Bh-Topticefdinir 300

Bh-Topticefdinir 300
Dạng bào chế:Viên nang cứng
Đóng gói:Hộp 2 vỉ x 10 viên nang

Thành phần:

Cefdinir 300mg
SĐK:VD-31427-19
Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

điều trị nhiễm trùng do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây nên:
• Nhiễm khuẩn tai mũi họng
• Điều trị viêm phế quản, viêm phổi
• Nhiểm khuẩn tiết niệu, sinh dục
• Bệnh lậu không biến chứng
• Điều trị nhiễm khuẩn trong sản, phụ khoa
• Nhiễm khuẩn da và tổ chức mô mềm
• Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẩu thuật

Liều lượng - Cách dùng

- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:
- Mỗi lần uống 1 viên, ngày uống 2 lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ, thời gian điều trị 5- 10 ngày hoặc theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.
- Trẻ em từ 6 tháng đến 12 tuổi :
- Liều dùng thông thường là 14mg/kg/ngày ( tối đa 600mg/ngày).
- Bệnh nhân suy thận : Độ thanh thải < 30ml/phút, liều dùng 300mg/lần/ ngày.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với kháng sinh nhóm Cephalosporrin.

Tương tác thuốc:

- Thuốc bổ sung sắt và thức ăn có chứa sắt, Antacid ( chứa nhôm hoặc magnesi) làm giảm khả năng hấp thu thuốc, nên uống Cefdinir trước hoặc sau 2 giờ.
- Probencid tăng hấp thu thuốc và kéo dài thời gian bán thải thuốc.

Tác dụng phụ:

- Hiếm gặp : buồn nôn, đau bụng, viêm ruột màng giả.
- Phản ứng quá mẫn : dị ứng ở dạng phát ban, ngứa nổi mề đay
Các phản ứng này thường giảm khi ngưng thuốc .
- Thông báo cho bác sỹ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chú ý đề phòng:

- Người có tiền sử quá mẫn cảm với Penicilin, bệnh nhân suy thận, bệnh nhân có tiền sử viêm ruột kết.
- Phụ nữ có thai và cho con bú.

Bảo quản:

- Giữ thuốc ở nhiệt độ dưới 25º C, tránh ánh sáng.
- Giữ thuốc tránh xa tầm tay trẻ em.

Thông tin thành phần Cefdinir

Dược lực:
Cefdinir - một cephalosporin đường uống thế hệ 3 có phổ hoạt tính rộng kháng nhiều vi khuẩn Gram âm và Gram dương ái khí.
Dược động học :
- Hấp thu: Cefdinir hấp thu kém qua đường tiêu hoá, chỉ dùng đường tiêm.
- Phân bố: rộng khắp các mô và dịch cơ thể, xâm nhập tốt vào dịch não tuỷ.
- Chuyển hoá và thải trừ: thuốc chuyển hoá ở gan và thải trừ chủ yếu qua thận.
Tác dụng :
Cefdinir là kháng sinh có nhân cephem, có nhóm vinyl ở vị trí thứ 3 và nhóm 2-aminothiazoly hydroxyimino ở vị trí thứ 7 của 7-aminocephalosporanic acid.
Cefdinir không bị ảnh hưởng bởi các loại men bêta-lactamase, có hoạt tính kháng khuẩn rộng chống lại các loại vi khuẩn gram(-) và gram(+); đặc biệt, nó có hiệu quả tốt trên các loại vi khuẩn gram(+) như: Staphylococcus sp., Streptococcus sp., kháng với những kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin uống khác đã có từ trước.
Cefdinir là thuốc diệt khuẩn, có hoạt tính diệt khuẩn cân đối, chống lại vi khuẩn gram(-) và vi khuẩn gram(+).
Cơ chế tác dụng:
Cơ chế tác dụng của cefdinir là ức chế sự tổng hợp của thành tế bào. Nó có ái lực cao với những protein kết hợp penicillin (PBP) 1 (1a, 1bs), 2 và 3, với những điểm tác dụng thay đổi tùy theo loại vi khuẩn.
Chỉ định :
Trong các nhiễm trùng gây ra bởi những dòng vi khuẩn nhạy cảm với cefdinir như: Staphylococcus sp., Streptococcus sp., Streptococcus pneumoniae, Peptostreptococcus sp., Propionibacterium sp., Neisseria gonorrhea, Branhamella catarrhatis, Escherichia coli, Klebsiella sp., Proteus mirabilis, Providencia sp., và Heamophilus influenza bao gồm các bệnh lý sau:
Nhiễm trùng hô hấp trên & dưới.
Viêm nang lông, nhọt, chốc lở, viêm quầng, viêm tấy, viêm mạch hay hạch bạch huyết, chín mé, viêm quanh móng, áp-xe dưới da, viêm tuyến mồ hôi, vữa động mạch nhiễm trùng, viêm da mủ mạn tính.
Viêm thận-bể thận, viêm bàng quang.
Viêm phần phụ tử cung, viêm tử cung, viêm tuyến Bartholin.
Liều lượng - cách dùng:
Uống.
Người lớn: 100mg x 3 lần/ngày.
Trẻ em: 9-18mg/kg/ngày, chia 3 lần.
Liều có thể điều chỉnh theo tuổi và triệu chứng bệnh.
Chống chỉ định :
Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc với kháng sinh có nhân cephem khác.
Tác dụng phụ
Hiếm khi: buồn nôn, nôn, đau bụng, rối loạn dạ dày, biếng ăn, táo bón; nhưc đầu, chóng mặt, cảm giác nặng ngực; viêm miệng, nhiễm nấm; thiếu vitamin K, vitamin nhóm B; giảm bạch cầu, tăng men gan, tăng BUN.
Rất hiếm: quá mẫn, viêm ruột, viêm phổi kẽ.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Kidfacef 125

SĐK:VD-33030-19

Tinaziweld

SĐK:VD-33072-19

Tedini

SĐK:VD-33114-19

Ziptum Sachet

SĐK:VN-22196-19

Ceftanir

Ceftanir

SĐK:VD-24957-16

Vicef 300

Vicef 300

SĐK:VD-29715-18

Bh-Topticefdinir 125

SĐK:VD-31426-19

Thuốc gốc

Azithromycin

Azithromycin

Amoxicillin

Amoxicilline trihydrate

Cefaclor

Cefaclor

Acyclovir

Acyclovir

Amoxicilin

Amoxiciline

Oseltamivir

Oseltamivir

Amikacin

Amikacin sulfate

Daclatasvir

Daclatasvir dihydrochlorid

Argyrol

Argyrol

Velpatasvir

Velpatasvir

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn