BTO trimebutine Tab. 100mg

BTO trimebutine Tab. 100mg
Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên nén

Thành phần:

SĐK:VN-19643-16
Nhà sản xuất: BTO Pharmaceutical Co., Ltd - HÀN QUỐC Estore>
Nhà đăng ký: Enter Pharm Co., Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Các chứng đau do rối loạn chức năng (Co thắt) đường tiêu hóa, dạ dày, ruột non, ruột già và đường mật (Co thắt). 
- Co thắt và trào ngược thực quản (Ợ hơi, nôn, khó nuốt, nấc…) 
- Hội chứng đại tràng kích thích (IBS) và co thắt đại tràng (đau quặn bụng, đầy hơi, tiêu chảy hoặc tiêu chảy xen kẽ táo bón).

Liều lượng - Cách dùng

- Người lớn: Mỗi lần uống 100-200mg, 2-3 lần/ 1 ngày hoặc theo chỉ định của bác sĩ.

- Trẻ em/ Trẻ còn bú: Liều thông thường là 5mg/kg/ngày chia làm 3 lần.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với các thành phần của thuốc.

Tác dụng phụ:

Các nghiên cứu lâm sàng đã ghi nhận rất hiếm khi xảy ra các phản ứng ở da.

Chú ý đề phòng:

Phụ nữ có thai và cho con bú.

Thông tin thành phần Trimebutine

Tác dụng :

Trimebutine là một thuốc mới trong điều trị rối loạn dạ dày-ruột, có tác dụng chọn lọc hệ thần kinh, dạ dày-ruột (đám rối Meissener, Auerbach) cần thiết cho việc điều hoà nhu động dạ dày ruột, ngoài ra còn kích thích nhu động đẩy dạ dày - ruột rất cần cho việc điều trị có hiệu quả các rối loạn khác như hội chứng ruột dễ bị kích thích. Không như các thuốc kháng cholinergic khác là tác động trên hệ thần kinh tự trị.
Trimebutine không có tác động trên hệ chức năng ruột bình thường, và không có những tác động ngoại ý như giãn đồng tử và đổ mồ hôi.
Trimebutine tỏ ra an toàn trong quá trình điều trị lâu dài, cũng như dùng cho trẻ em và người già.

Chỉ định :

Triệu chứng do hội chứng ruột kích thích(kết tràng co thắt). Tắc liệt ruột sau phẫu thuật, thúc đẩy hồi phục hoạt động của ruột sau phẫu thuật ổ bụng. 

Khoa tiêu hóa: 

 - Hội chứng trào ngược dạ dày thực quản và khe thoát vị. 
- Loét dạ dày - tá tràng
- Rối loạn dạ dày - ruột gây bởi loét dạ dày - tá tràng như đau dạ dày, khó tiêu, buồn nôn và nôn.  

Khoa ngoại: 

- Liệt ruột sau phẫu thuật, giảm tắc ruột. 

Khoa nhi: 

- Thói quen buồn nôn, rối loạn dạ dày - ruột không do nhiễm trùng (táo bón, tiêu chảy).

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn 1 viên x 3 lần/ngày, trước khi ăn. Có thể dùng 2 viên x 3 lần/ngày.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tác dụng phụ

Rối loạn tiêu hóa, khô miệng (3,1%). Buồn ngủ, mệt mỏi, chóng mặt, nhức đầu, cảm giác nóng lạnh (3,3%). Nổi mẩn (0,4%).
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Vacoridat 100

SĐK:VD-32095-19
Trimebutine maleate100mg

Meritintab

SĐK:VN-21847-19
Trimebutine maleate 100 mg

Debridat

Debridat

SĐK:VN-13803-11
Trimebutine maleate

Spamoin 200

SĐK:VD-26229-17
Trimebutine maleate 200mg

Tambutin Tablet

SĐK:VN-20523-17
Trimebutine maleate 100 mg

Bimetin Tablets

SĐK:VN-19491-15
Trimebutine maleate 100mg

Thuốc gốc

Lactobacillus acidophilus

Lactobacillus acidophilus

Ursodeoxycholic

Ursodeoxycholic acid

Oxethazaine

Oxethazain

Teprenone

Teprenone

Berberine

Berberine hydrochloride

Simethicone

Simethicon

Silymarin

Silymarin

Dioctahedral smectite

Dioctahedral smectit

Ademetionine

Ademetionin

Bacillus clausii

Bacillus clausii

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn