Khoa học Thứ bảy, ngày 28/12/2019

Thuật ngữ latinh viết tắt dùng trong y học

Ý nghĩa của một số thuật ngữ latinh viết tắt thường dùng trong y học

Ảnh minh họa
Ảnh minh họa
Một số thuật ngữ la tinh thường dùng trong Y học:

Viết tắt Nghĩa tiếng anh/ tiếng Việt Tiếng Latinh

a.c. before meals (Trước bữa ăn) ante cibum

a.d., ad, AD right ear ( Tai phải) auris dextra

a.m., am, AM morning ( Buổi sáng) ante meridiem

nocte every night ( Các buổi tối) Omne Nocte

a.s., as, AS left ear ( tai trái) auris sinistra

a.u., au, AU both ears together or each ear ( Cả hai tai hoặc mỗi tai) aures unitas or auris uterque

b.d.s, bds, BDS 2 times a day ( 2 lần 1 ngày) bis die sumendum

b.i.d., bid, bd twice a day / twice daily / 2 times daily ( 2 lần 1 ngày) bis in die

gtt., gtt drop(s): Giọt gutta(e)

h., h hour : Giờ hora

h.s., hs at bedtime or half strength lúc đi ngủ hora somni

ii two tablets: 2 viên duos doses

iii three tablets: 3 viên trēs doses

n.p.o., npo, NPO nothing by mouth / not by oral administration Không dùng để uống nil per os

o.d., od, OD once a day: 1 lần 1 ngày

right eye: mắt phải omne in die

o.s., os, OS left eye: Mắt trái oculus sinister

o.u., ou, OU both eyes: cả 2 mắt oculus uterque

p.c. after food: Sau khi ăn post cibum

p.m., pm, PM afternoon or evening: Chiều hoặc tối post meridiem

p.o., po, PO orally / by mouth / oral administration: Đường miệng (uống) per os / nonstandard form per orem

p.r., pr, PR rectally per rectum

p.r.n., prn, PRN as needed, (also Pertactin - a key antigen of ac.Pertussis vaccine) pro re nata

q. every: tất cả quaque

q.1.d., q1d every day: Mỗi ngày quaque die

q.1.h., q1h every hour: Hàng giờ quaque hora

q.2.h., q2h every 2 hours: Mỗi 2 giờ quaque secunda hora

q.4.h., q4h every 4 hours: Mỗi 4 giờ quaque quarta hora

q.6.h., q6h every 6 hours: Mỗi 6 giờ quaque sexta hora

q.8.h., q8h every 8 hours: Mỗi 8 giờ quaque octava hora

q.a.m., qAM, qam every morning: Các buổi sáng quaque ante meridiem

q.d., qd every day / daily: Hàng ngày quaque die

q.h.s., qhs every night at bedtime : Buổi tối lúc đi ngủ quaque hora somni

q.d.s, qds, QDS 4 times a day: 4 lần 1 ngày quater die sumendum

q.i.d, qid 4 times a day: 4 lần 1 ngày quater in die

q.h., qh every hour, hourly: Hàng giờ quaque hora

q.o.d., qod every other day / alternate days: các ngày khác quaque altera die

q.p.m., qPM, qpm every afternoon or evening: tất cả chiều hoặc tối quaque post meridiem

q.s., qs a sufficient quantity (enough): đủ quantum sufficiat

q.wk. also qw weekly (once a week): 1 tuần 1 lần

Rx,             Medical Recipe Symbol mod.JPG, ℞ prescription: Chỉ định recipe

Sig., S. directions: Hướng dẫn signa

Stat. immediately, with no delay, now: Luôn, ngay lập tức statim

t.d.s, tds, TDS 3 times a day: 3 lần 1 ngày ter die sumendum

u.d., ud as directed theo hướng dẫn ut dictum



Tổng hợp
Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn