Dược phẩm Thứ năm, ngày 2/5/2019

Tên gọi các dạng thuốc trong tiếng Anh ( Phần 1)

Capsule là thuốc con nhộng,effervescent tablet là viên sủi, "syrup" nghĩa là siro

STT Tiếng Anh Nghĩa
1 solution thuốc dạng nước
2 oral rinse nước súc miệng
3 cough syrup siro ho
4 antiseptic thuốc khử trùng, sát trùng
5 lotion kem dưỡng da
6 decongestant spray thuốc xịt thông mũi
7 soft gel viên nang mềm
8 blood máu
9 ointment thuốc mỡ bôi da
10 lozenge viên ngậm
11 powder thuốc dạng bột
12 eye drop thuốc nhỏ mắt
13 effervescent tablet viên sủi
14 tablet viên thuốc tròn
15 toothpaste kem đánh răng
16 caplet viên thuốc dài, mảnh, tròn hai đầu
17 capsule viên con nhộng, viên nang cứng
18 oral suspension hỗn dịch uống
19 film coated tablets Viên nén bao phim
20 Drop Thuốc nhỏ giọt
dang-thuoc.jpg

Theo 7ESL

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn