Dạng thuốc:
thành phần:

Tìm kiếm thuốc chứa thành phần: Zinc

Tổng số: 100 thuốc

Zedcal-OP

Thành phần: Calcium carbonate, calcitriol, Zinc Sulphate
Zedcal-OP
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất: Meyer Organics Pvt., Ltd - ẤN ĐỘ
Đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-6474-08

BifluidInjection

Thành phần: - Ngăn trên: Mỗi 150ml: L-Leucine 2,100g; L-Isoleucine 1,200g; ; L-Valine 2,100g; L-Lysine Hydrochloride 1,965g (tương đương L- Lysine 1,573g); L-Threonine 0,855g; L-Tryptophan 0,300g; L-Methionine 0,585g; Acetylcysteine 0,202g (tương đương L- Cysteine 0,150g); L-Phenylalanine l,050g; L-Tyrosine 0,075g; L-Arginine l,575g; L-Histidine 0,750g; L-Alanine l,200g; L-Proline 0,750g; L-Serine 0,450g; Glycine 0,885g; L-Aspartic acid 0,150g; L-Glutamic acid 0,150g; Dibasic Potassium Phosphate 0,501g; Dibasic Sodium Phosphate Hydrate 0,771g; Dung dịch Sodium L-Lactate 1,590g (Tương đương Sodium L-Lactate 1,145g); Sodium Citrate Hydrate 0,285g. ; - Ngăn dưới: Moi 350ml: Glucose 37,499g; Potassium Chloride 0,317g; Calcium Chloride Hydrate ; 0,184g; Magnesium Sulfate Hydrate 0, 308g; Zinc Sulfate Hydrate 0,70 mg; Thiamine Chloride Hydrochloride 0,96 mg (tương đương Thiamine 0,75 mg). ;
BifluidInjection - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base
Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Sản xuất: Otsuka Pharmaceutical Factory, Inc. - NHẬT BẢN
Đăng ký: Công ty CP Otsuka OPV - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-22322-19

V.Rohto Lycée

Thành phần: Mỗi 13 ml chứa: Tetrahydrozolin hydrochlorid 5,2mg; Zinc sulfat 13mg; Chlorpheniramin maleat 1,3mg; Cyanocobalamin 0,78mg; Pyridoxin hydrochlorid 6,5mg; Potassium L-aspartat 130mg
V.Rohto Lycée
Nhóm thuốc: Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
Sản xuất: Công ty TNHH Rohto-Mentholatum Việt Nam - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty TNHH Rohto-Mentholatum Việt Nam - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-26016-16

Xinc Syrup

Thành phần: Kẽm nguyên tố (dưới dạng Zinc sulphate monohydrate) 200mg/100ml
Xinc Syrup
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Siro
Sản xuất: Eskayef Bangladesh., Ltd - BĂNG LA ĐÉT
Đăng ký: Công ty TNHH Medfatop - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-21814-19

Prenatal

Thành phần: Vitamin A 300mcg/viên (1014 IU), ; Beta Caroten 1500mcg/viên (2500 IU) ; Vitamin E (d-alpha tocopheryl acetate) 13,5mg (30 IU) ; Vitamin D3(Chlecalciferol) 10 mcg (400 IU) ; Vitamin C (acid ascorbic) 85 mg ; Folic acid 1mg, Vitamin B1 (Thiamine nitrate) 1,4mg ; Vitamin B2 (Riboflavin) 1,4 mg ; Vitamin B3 (Niacinamide) 18 mg ; Vitamin B6 (Pyridoxine Hydrochloride) 1,9 mg ; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 2,6mcg ; Biotin 30mcg ; Vitamin B5 (Calcium Pantothenate) 6mg ; Calcium carbonat 250mg ; Magnesium (oxide) 50mg ; Iron (Ferrous Fumarate) 27mg ; Zinc (oxide) 7,5mg ; Mangane sulfate 2mg ; Copper (sulfate) 1mg ; Iodine (Kali iodine) 220 mcg ; Chromium chloride 30mcg ; Molybdenum (Natri molybdate) 50mcg ; Selenium (** chelate) 30 mcg
Prenatal
Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
Dạng thuốc: Viên nang
Sản xuất: Factors Group of Nutritional Companies - CA NA DA
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: 45674/2017/ATTP-XNCB

Zincped

Thành phần: Mỗi 5ml chứa: Kẽm (dưới dạng Zinc Sulfate Mono hydrate) 20mg
Zincped - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Siro
Sản xuất: Công ty TNHH United International Pharma - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty TNHH United International Pharma - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-32473-19

Royalpanacea Syrup

Thành phần: Aloe extract, Retinol acetate, Ferrous fumarate, Lysin hydrochlorid, Zinc oxide, Dibasic calcium phosphate
Royalpanacea Syrup
Nhóm thuốc: Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật
Dạng thuốc: Siro
Sản xuất: Korea E-Pharm Inc. Korea - HÀN QUỐC
Đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Minh Tiến - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-7050-08

WomanSure 1

Thành phần: L-Glutathion 250 mg; ; Alpha Lipoic acid 25 mg; ; Milk Thistle Seed Extract 5 mg; ; Lutein 400 mcg; ; Lycopene 200 mcg; ; Red Grape Seed , Licorice Root Extract , Green Tea , Pomegranate Fruit. 80 mg ; Vitamin A 1250 IU; ; Vitamin C 30 mg; ; Vitamin E 8.5 IU; ; Niacin (Vitamin B3/Niacinamide) 5 mg; ; Calcium (Calcium carbonate) 75 mg; ; Zinc (Kẽm) 2.5 mg; ; Selenium 17.5mg;
WomanSure 1
Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất:
Đăng ký:
Phân phối: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Vinh Gia - VIỆT NAM
Số Đăng ký: 17001/2015/ATTP-XNCB

Lysicalfer

Thành phần: Calcium carbonate, Magnesium Hydroxit, Zinc sulfate, Vitamin D3, L-Lysine HCl
Lysicalfer
Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
Dạng thuốc: Hỗn dịch uống
Sản xuất: Litaka Pharm., Ltd - ẤN ĐỘ
Đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Osaka - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: 7040/2013/ ATTP- XNCB

Ocuvite Lutein

Thành phần: Lutein, Zeaxanthin, Acid ascorbic, alpha-tocopherol acetate, Selenium, Zinc
Ocuvite Lutein
Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
Dạng thuốc: Viên nén bao phim
Sản xuất: Farmaceutici Procemsa - Ý
Đăng ký: Bausch & Lomb Incorporated - MỸ
Phân phối:
Số Đăng ký: 9161/2014/ATTP-XNCB

Ocuvite Lutein

Thành phần: Lutein, Zeaxanthin, Acid ascorbic, alpha-tocopherol acetate, Selenium, Zinc
Ocuvite Lutein - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
Dạng thuốc: Viên nén bao phim
Sản xuất: Dr. Gerhard Mann Chem-Pharm, fabrik GmbH - ĐỨC
Đăng ký: Hyphens Marketin & Technical Services Pte., Ltd - XING GA PO
Phân phối:
Số Đăng ký: VN1-025-07

Delorin

Thành phần: Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin zinc) 10mg
Delorin
Nhóm thuốc: Thuốc tim mạch
Dạng thuốc: Viên nén bao phim
Sản xuất: Egis Pharma Public, Ltd., Co - HUNG GA RY
Đăng ký: Egis Pharma Public, Ltd., Co - HUNG GA RY
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-19467-15

Farzincol 70mg

Thành phần: zinc gluconate
Farzincol 70mg
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: VNB-2262-04

Nazinc 15

Thành phần: zinc gluconate
Nazinc 15
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất: Xí nghiệp Dược phẩm & Sinh học Y tế (MEBIPHAR) TP Hồ Chí Minh - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-1230-06

Trapha

Thành phần: potassium, Aluminum sulfate, zinc oxide, copper sulfate
Trapha
Nhóm thuốc: Thuốc sát khuẩn
Dạng thuốc: Thuốc bột
Sản xuất: Công ty cổ phần TRAPHACO - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: VNB-0600-00

AB Extra Bone-Care

Thành phần: Calcium amino acid chelate (Hàm lượng Calcium tương đương: 50mg) 250mg; ; ; Calcium phosphate (Hàm lượng Calcium tương đương: 133.73mg) 345mg; ; ; Calcium citrate (Hàm lượng Calcium tương đương: 66.43mg) 315.20mg; ; ; Magnesium oxide heavy (Hàm lượng Magnesium tương đương: 105.53mg) 175mg; ; ; Magnesium phosphate (Hàm lượng Magnesium tương đương: 14.05mg) 68mg; ; ; Zinc amino acid chelate (Hàm lượng Zinc tương đương: 2.0mg) 10mg; ; ; Manganese amino acid chelate (Hàm lượng Manganese tương đương 1.5mg) 15mg; ; ; Ascorbic acid (Vitamin C) 74.75mg; ; ; Cholecalciferol (Vitamin D) 2.0mcg; ; ; Folic acid (Vitamin B9) 140mcg;
AB Extra Bone-Care
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Viên nén bao phim
Sản xuất: Sphere Healthcare Pty., Ltd - ÚC
Đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Linh - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-2883-07

Semcoten

Thành phần: Tocopherol acetate, Ascorbic acid, beta Carotene 30% suspension, Ubidecarenone, Zinc oxide, Selenium 0,1%
Semcoten - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Viên nang mềm
Sản xuất: Su Heung Capsule Co., Ltd. - HÀN QUỐC
Đăng ký: Hanbul Pharma Co., Ltd - HÀN QUỐC
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-13718-11

Patar Gepacin

Thành phần: Neomycin Sulfate; Bacitracin Zinc; Amylocaine HCl
Patar Gepacin
Nhóm thuốc: Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
Dạng thuốc: Viên nén ngậm
Sản xuất: Patar Lab., Ltd. Part - THÁI LAN
Đăng ký: Ozia Pharm Pty., Ltd - ÚC
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-15566-12

Ô mộc khang

Thành phần: Mỗi viên chứa: ; Cao Hà thủ ô đỏ 200mg (tương đương 1000mg dược liệu) ; Cao Mã đề 150mg (tương đương 915mg dược liệu) ; Cao Cỏ sữa lá to 100mg (tương đương 1250mg dược liệu) ; Cao Nhọ nồi 100mg (tương đương 780mg dược liệu) ; Cao Đậu đen xanh lòng 50mg (tương đương 1015mg dược liệu) ; Cao Cam thảo bắc 25mg (tương đương 175mg dược liệu) ; Kẽm (dưới dạng Zinc gluconate) 2,5mg ; Phụ liệu Lactose, Talc..vừa đủ
Ô mộc khang
Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất: Công ty TNHH tư vấn y dược quốc tế (IMC) - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối: Công ty TNHH sản phẩm thiên nhiên và hữu cơ ONA Việt Nam - VIỆT NAM
Số Đăng ký: 23292/2017/ATTP – XNCB

Beasun

Thành phần: Chiết xuất Dương xỉ (Golden Serpent Fern), Chiết xuất từ cây nghệ (Turmeric),Chiết xuất từ trà xanh (Green Tea),Chiết xuất từ cây Kế sữa (Milk Thistle Seed),Chiết xuất hạt nho đỏ (Red Grape Seed), ; Resveratrol (chiết xuất vỏ nho hoặc Hà thủ ô từ Nhật, TQ), ; Chiết xuất từ lô hội (Aloe Vera),Chiết xuất từ quả lựu (Pomegranate Fruit),Chiết xuất từ bông cải xanh (Broccoli), ; Chiết xuất từ Cacao (Cocoa),Beta Carotene, Lutein, Lycopene, Astaxanthin, Alpha Carotene và Zeaxanthin,Vitamin A,Vitamin C, ; Vitamin D,Vitamin E,Riboflavin (Vitamin B2),Calcium (Calcium carbonate),Zinc (Kẽm),Selenium
Beasun
Nhóm thuốc: Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất:
Đăng ký:
Phân phối: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Vinh Gia - VIỆT NAM
Số Đăng ký: 21183/2015/ATTP-XNCB
1 2 3 4 5 Tiếp

Liều dùng Vitamin D3 cho trẻ em

Con gái tôi hiện nay được 3 tháng 20 ngày, từ khi sinh ra cháu luôn đi ngòai nhiều lần trong ngày . Cháu bú mẹ và chỉ ăn thêm sữa ngoài 1 bữa vào buổi tối trước khi đi ngụ Cháu tăng cân chậm khoảng 700g/ tháng nên tôi cho cháu đi khám dinh dưỡng BS bảo cháu bị còi xương ( thóp rấ ...

Thông tin Nutrozinc Syrup 100ml

Vui lòng cho địa chỉ liên lạc của nơi đại diện để mua hàng và hỏi về thông tin sản phẩm Nutrozinc Syrup; thiếu kẽm gây những bệnh gì vậy thưa bác sĩ; Xin cảm ơn

Cau hoi

Kính gởi Bác Sĩ ! Tôi ở Tiền Giang , 35 tuổi , nghề nghiệp buôn bán trái cây , tôi bị chứng rụng tóc bắt đầu từ năm 24 tuổi đến nay , vùng tóc bị rụng bước đầu là từ 2 bên góc trán và đỉnh đầu , cho đến nay tóc tôi chỉ còn sơ mỏng và rất ít . Da đầu tôi trong 12 giờ sau khi gội ...

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn