Dạng thuốc:
thành phần:

Tìm kiếm thuốc chứa thành phần: Lidocain

Tổng số: 155 thuốc

Neo-Penotran Forte L

Thành phần: MetronidazoI 750mg; Miconazof nitrat 200mg; Lidocain (43mg Lidocain base + 70,25 mg Lidocain HCI) 100mg
Neo-Penotran Forte L
Nhóm thuốc: Thuốc phụ khoa
Dạng thuốc: thuốc đạn đặt âm đạo
Sản xuất: Embil Ilac San. Ltd. Sti - THỔ NHĨ KỲ
Đăng ký: Mega Lifesciences Public Company Ltd. - THÁI LAN
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-19706-16

Xylocaine Jelly

Thành phần: Lidocaine
Xylocaine Jelly
Nhóm thuốc: Thuốc gây tê, mê
Dạng thuốc: Gel
Sản xuất: AstraZeneca A.B - THỤY ĐIỂN
Đăng ký: AstraZeneca Singapore Pte., Ltd - XING GA PO
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-6463-02

Lidrop

Thành phần: Mỗi 100g dung dịch chứa: Phenazon 4g; Lidocain hydroclorid 1g
Lidrop - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc khác
Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ tai
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-33427-19

Lidogel 2%

Thành phần: Mỗi 1g gel chứa Lidocain hydroclorid 2%(kl/kl)
Lidogel 2% - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc gây tê, mê
Dạng thuốc: Gel bôi niêm mạc
Sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm VCP - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm VCP - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-32933-19

Lidocain hydroclorid 40mg/2ml

Thành phần: Lidocain hydroclorid 40mg/2ml
Lidocain hydroclorid 40mg/2ml - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc gây tê, mê
Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
Sản xuất: Công ty Dược phẩm TW2 - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty Dược phẩm TW2 - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-32897-19

Tin Tin Lido Orange

Thành phần: Lidocaine hydrochloride; Amylmetacresol; 2,4-Dichlorobenzyl alcohol
Tin Tin Lido Orange
Nhóm thuốc: Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
Dạng thuốc: Viên ngậm
Sản xuất: Lekar Pharm., Ltd - ẤN ĐỘ
Đăng ký: S.I.A. (Tenamyd Canada)., Ltd - CA NA DA
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-16043-12

Lidopad

Thành phần: Lidocain 5%
Lidopad - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc khác
Dạng thuốc: Miếng dán
Sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm VCP - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm VCP - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-32016-19

Lidocain hydroclorid 100 mg/5ml

Thành phần: Mỗi ống 5 ml chứa: Lidocain hydroclorid 100 mg
Lidocain hydroclorid 100 mg/5ml - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc gây tê, mê
Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm TW2 - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm TW2 - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-31934-19

Healit Skin Ointment

Thành phần: Bacitracin 500 đơn vị; Polymyxin B Sulphat 5000 đơn vị; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulphat) 3,5mg; Lidocaine 40mg
Healit Skin Ointment
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: thuốc mỡ bôi ngoài da
Sản xuất: Atco Laboratories., Ltd - PA KÍT XTAN
Đăng ký: Atco Laboratories., Ltd - PA KÍT XTAN
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-16578-13

Anginovag

Thành phần: Mỗi 1ml dung dịch chứa: Dequalinium chloride 1mg; Beta-glycyrrhetinic acid (enoxolone) 0,6mg; Hydrocortisone acetate 0,6mg; Tyrothricin 4mg; Lidocain HCl 1mg
Anginovag
Nhóm thuốc: Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
Dạng thuốc: Dung dịch xịt họng
Sản xuất: Ferrer International S.A - TÂY BAN NHA
Đăng ký: Tedis S.A - PHÁP
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-18470-14

Otipax

Thành phần: Phenazone 4g/100g (4%); Lidocaine hydrochloride 1g/100g (1%)
Otipax
Nhóm thuốc: Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ tai
Sản xuất: Biocodex - PHÁP
Đăng ký: Tedis S.A - PHÁP
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-18468-14

Candibiotic

Thành phần: Chloramphenicol 5% kl/tt; Beclometason dipropionat 0,025% kl/tt; Clotrimazole 1% kl/tt; Lidocain HCl 2% kl/tt
Candibiotic
Nhóm thuốc: Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ tai
Sản xuất: Glenmark Pharm., Ltd - ẤN ĐỘ
Đăng ký: Glenmark Pharm., Ltd - ẤN ĐỘ
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-16770-13

Lignopad

Thành phần: Lidocain 0,7g (5%kl/kl)
Lignopad
Nhóm thuốc: Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
Dạng thuốc: Miếng dán
Sản xuất: Teikoku Seiyaku Co., Ltd - NHẬT BẢN
Đăng ký: Mundipharma Pharm., Ltd
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-18035-14

Remos Anti-Itch

Thành phần: Lidocaine 200mg, Diphenhydramine 100mg, Dipotassium Glycyrrhizinate 100mg, Tocopherol Acetate 50mg, Isopropylmethyphenol 10mg. Tá dược vừa đủ 10g. ; ;
Remos Anti-Itch
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Gel bôi da
Sản xuất: Công ty TNHH Rohto-Mentholatum Việt Nam - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký:

Kamistad gel

Thành phần: Lidocain HCl H2O 20 mg, dịch chiết hoa cúc (1:4-5) 185 mg, benzalkonium Cl 1 mg.
Kamistad gel
Nhóm thuốc: Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
Dạng thuốc: Gel
Sản xuất: Stada Arzneimittel A.G - ĐỨC
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: SDK

Falipan

Thành phần: Lidocain hydroclorid 20mg/1ml
Falipan - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc gây tê, mê
Dạng thuốc: Dung dịch tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch trong phương pháp gây
Sản xuất: Industria Farmaceutica Nova Argentia - Ý
Đăng ký: Công ty TNHH Bình Việt Đức - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-18226-14

Falipan

Thành phần: Lidocain hydroclorid 20mg/1ml
Falipan - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc gây tê, mê
Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
Sản xuất: Industria Farmaceutica Galenica Senese S.R.L - Ý
Đăng ký: Công ty TNHH Bình Việt Đức - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-18847-15

Procto-Glyvenol

Thành phần: Tribenoside 400mg; Lidocaine 40mg
Procto-Glyvenol - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
Dạng thuốc: Viên đạn
Sản xuất: Novartis Pharma S.A.S - PHÁP
Đăng ký: Novartis Pharma Services AG - THỤY SĨ
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-16345-13

Syndent Plus Dental Gel

Thành phần: Metronidazole (dưới dạng Metronidazole benzoate) 0,2g; Chlorhexidine Gluconate 0,05g; Lidocain HCl 0,4g
Syndent Plus Dental Gel
Nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Dạng thuốc: Gel bôi răng
Sản xuất: Synmedic Laboratories - ẤN ĐỘ
Đăng ký: Synmedic Laboratories - ẤN ĐỘ
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-17167-13

Syndent Plus Dental Gel

Thành phần: Metronidazole 1%; ; Chlorhexsidine Glucogonate Solution 0.25%; ; Lidocain Hydrochloride 2%
Syndent Plus Dental Gel - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Dạng thuốc: Gel
Sản xuất: Synmedic Laboratories - ẤN ĐỘ
Đăng ký: Synmedic Laboratories - ẤN ĐỘ
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-0653-06
1 2 3 4 5 Tiếp

Hỏi về Lidocain( VN-8605-04 )

tôi đang xử dụng lidocain (vn-8605-04) để ngăn xuất tinh sợm có an toàn không, có để lai hậu quả gì không?

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn