Dạng thuốc:
thành phần:

Tìm kiếm thuốc chứa thành phần: Iron

Tổng số: 134 thuốc

Ferricure 100mg/5ml

Thành phần: Sắt nguyên tố (dưới dạng polysaccharide iron complex) 100mg
Ferricure 100mg/5ml
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Dung dịch uống
Sản xuất: Laboratoires Pharmaceutiques Trenker NV/SA - BỈ
Đăng ký: Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-20682-17

Ferricure 150mg Capsule

Thành phần: Sắt (dưới dạng Polysaccharid iron complex) 150 mg
Ferricure 150mg Capsule
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Viên nang cứng
Sản xuất: Laboratoires Pharmaceutiques Trenker NV/SA - BỈ
Đăng ký: Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-19839-16

Actapulgite 3g

Thành phần: Activated attapulgite of Mormoiron
Actapulgite 3g
Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uống
Sản xuất: Beaufour Ipsen Industrie - PHÁP
Đăng ký: Beaufour Ipsen International - PHÁP
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-6779-02

Zydpiron 20

Thành phần: Iron (dưới dạng Iron sucrose complex) 20mg/ml
Zydpiron 20 - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Dung dich tiêm
Sản xuất: Cadila Healthcare., Ltd - ẤN ĐỘ
Đăng ký: Cadila Healthcare., Ltd - ẤN ĐỘ
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-22302-19

Spinolac 50 mg

Thành phần: Spironolacton 50mg
Spinolac 50 mg - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc khác
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất: Công ty TNHH Hasan-Dermapharm - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty TNHH Hasan-Dermapharm - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-33888-19

Fcrion

Thành phần: Elemental Iron (dưới dạng Iron Protein Succinylate) 40mg/15ml
Fcrion - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Dung dịch uống
Sản xuất: Gracure Pharmaceuticals Ltd - ẤN ĐỘ
Đăng ký: Gracure Pharmaceuticals Ltd - ẤN ĐỘ
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-22216-19

Mezathion

Thành phần: Spironolacton 25mg
Mezathion
Nhóm thuốc: Thuốc lợi tiểu
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-25178-16

Diulactone 25mg

Thành phần: Spironolactone 25 mg
Diulactone 25mg - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc lợi tiểu
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất: Searle., Ltd - MỸ
Đăng ký: Searle., Ltd - MỸ
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-22202-19

Adofex

Thành phần: Iron aminoat, Vitamin B6, Vitamin B12, Folic acid
Adofex
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Viên nang
Sản xuất: Công ty TNHH S.P.M - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: VNB-0908-03

Prenatal

Thành phần: Vitamin A 300mcg/viên (1014 IU), ; Beta Caroten 1500mcg/viên (2500 IU) ; Vitamin E (d-alpha tocopheryl acetate) 13,5mg (30 IU) ; Vitamin D3(Chlecalciferol) 10 mcg (400 IU) ; Vitamin C (acid ascorbic) 85 mg ; Folic acid 1mg, Vitamin B1 (Thiamine nitrate) 1,4mg ; Vitamin B2 (Riboflavin) 1,4 mg ; Vitamin B3 (Niacinamide) 18 mg ; Vitamin B6 (Pyridoxine Hydrochloride) 1,9 mg ; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 2,6mcg ; Biotin 30mcg ; Vitamin B5 (Calcium Pantothenate) 6mg ; Calcium carbonat 250mg ; Magnesium (oxide) 50mg ; Iron (Ferrous Fumarate) 27mg ; Zinc (oxide) 7,5mg ; Mangane sulfate 2mg ; Copper (sulfate) 1mg ; Iodine (Kali iodine) 220 mcg ; Chromium chloride 30mcg ; Molybdenum (Natri molybdate) 50mcg ; Selenium (** chelate) 30 mcg
Prenatal
Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
Dạng thuốc: Viên nang
Sản xuất: Factors Group of Nutritional Companies - CA NA DA
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: 45674/2017/ATTP-XNCB

Mezarolac 25

Thành phần: Spironolacton 25mg
Mezarolac 25 - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Dạng thuốc: Viên nén bao phim
Sản xuất: Công ty CP dược phẩm Me Di Sun - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty CP dược phẩm Me Di Sun - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-31766-19

Hemofer-S

Thành phần: Mỗi 1ml dung dịch chứa: Sắt (III) (dưới dạng Iron (III) hydroxid Sucrose complex) 20mg
Hemofer-S - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Sản xuất: Uni-Pharma Kleon Tsetis Pharmaceutical Laboratories S.A. - HY LẠP
Đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-21729-19

Aldactone

Thành phần: Spironolactone
Aldactone
Nhóm thuốc: Thuốc lợi tiểu
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất: Olic (Thailand)., Ltd - THÁI LAN
Đăng ký: Pfizer (Thailand)., Ltd - THÁI LAN
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-4548-07

AphaBeFex

Thành phần: Iron fumarate, Folic acid
AphaBeFex
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Viên nang kèm toa hướng dẫn sử dụng
Sản xuất: Xí nghiệp Dược phẩm 120 - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: V159-H12-05

Spinolac 25mg

Thành phần: Spironolacton 25mg
Spinolac 25mg
Nhóm thuốc: Thuốc lợi tiểu
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất: Công ty TNHH Hasan-Dermapharm - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty TNHH Hasan-Dermapharm - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-26552-17

Spifuca

Thành phần: Spironolacton 50mg
Spifuca - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc lợi tiểu
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (F.T.PHARMA) - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-17877-12

Spifuca plus

Thành phần: Spironolacton 50mg, Furosemid 20mg
Spifuca plus - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc tim mạch
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (F.T.PHARMA) - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-17878-12

Uniferon B9 B12

Thành phần: Iron fumarate, Folic acid, Vitamin B12
Uniferon B9 B12
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Viên nén bao đường
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược TW MEDIPLANTEX - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: VNB-4509-05

Verospiron 25mg

Thành phần: Spironolactone 25mg
Verospiron 25mg
Nhóm thuốc: Thuốc lợi tiểu
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất: Gedeon Richter Plc. - HUNG GA RY
Đăng ký: Gedeon Richter Plc. - HUNG GA RY
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-16485-13

HemoQ Mom

Thành phần: Polysaccharide Iron complex (tương đương sắt 150mg) 326,1 mg; Cyanocobalamin 0,1% 25mg; Acid folic 1mg
HemoQ Mom
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Viên nang cứng
Sản xuất: Daewoong Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC
Đăng ký: Daewoong Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-20490-17
1 2 3 4 5 Tiếp

Hỏi về Odiron( VNB-3951-05 )

Mình đang uống thuốc này nhưng không hiểu tại sao mỗi lần uống là bị đau dạ dày kinh khủng :(( . Xin cho mình hỏi đó có phải là phản ứng phụ khổng Mình có nên tiếp tục uống thuốc nữa hay khổng mình đang rất lo lặng Xin cảm ơn

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn