Dạng thuốc:
thành phần:

Tìm kiếm thuốc chứa thành phần: Gentamycin

Tổng số: 66 thuốc

FURMET cream

Thành phần: Mỗi tuýp 10 g kem bôi da chứa Gentamycin sulfat 10 mg; Betamethason 6,4 mg; Clotrimazol 100 mg
FURMET cream
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi ngoài da
Sản xuất: Công ty CP dược phẩm Me Di Sun - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty CP dược phẩm Me Di Sun - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-25711-16

Maxgel

Thành phần: Betamethason dipropionat 6,4mg/10g; Gentamycin (dưới dạng gentamycin sulfat) 10mg/10g; clotrimazol 100mg/10g
Maxgel
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi ngoài da
Sản xuất: Công ty cổ phần SPM - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty cổ phần SPM - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-21968-14

Soslac G3

Thành phần: Mỗi tuýp 15g kem bôi da chứa Gentamycin (dưới dạng gentamycin sulfat) 15 mg; Betamethason dipropionat 9,6mg; Clotrimazol 150mg
Soslac G3
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi ngoài da
Sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-27782-17

Tribetason

Thành phần: Mỗi 10g kem chứa: Betamethason dipropionat 6,4 mg; Clotrimazole 100 mg; Gentamycin (dưới dạng gentamycin sulfat) 10 mg
Tribetason
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi da
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-23558-15

Gentrikin

Thành phần: Gentamycin sulfat 10mg ; Econazol nitrat 100mg; Triamcinolon acetonid 10mg
Gentrikin
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi da
Sản xuất: Công ty TNHH Phil Inter Pharma - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty TNHH Phil Inter Pharma - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-21152-14

Silkrenion

Thành phần: Mỗi tuýp 10 g kem chứa Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 10 mg; Betamethason dipropionat 6,4 mg; Clotrimazol 100 mg
Silkrenion - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi ngoài da
Sản xuất: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-29259-18

Metison

Thành phần: Mỗi 5g kem chứa: Betamethasone dipropionate 3,2mg; Clotrimazole 50mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphate) 5mg
Metison - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi ngoài da
Sản xuất: Công ty cổ phần tập đoàn Merap - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty cổ phần tập đoàn Merap - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-30003-18

Gentamycin Sulfate 80mg/2ml Injection

Thành phần: Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphat) 80mg/2ml
Gentamycin Sulfate 80mg/2ml Injection - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
Sản xuất: Grand Pharmaceutical - TRUNG QUỐC
Đăng ký: Công ty cổ phần Thương mại Hà Lan - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-20943-18

Pinrota

Thành phần: Mỗi 10 g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamycin sulfat 10mg
Pinrota - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi da
Sản xuất: Công ty TNHH Phil Inter Pharma - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty TNHH Phil Inter Pharma - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-28590-17

Genbeclo

Thành phần: Mỗi tuýp 10 g kem chứa: Gentamycin (dưới dạng gentamycin sulfat) 10.000 đvqt; Betamethasone dipropionat 0,64 mg; Clotrimazol 10 mg
Genbeclo - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Thuốc kem
Sản xuất: Công ty TNHH Ha san - Dermapharm - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty TNHH Ha san - Dermapharm - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-23369-15

Stadgentri

Thành phần: Tuýp 10g kem chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphat) 10mg; Clotrimazol 100mg
Stadgentri - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi da
Sản xuất: Công ty liên doanh TNHH Stada-Việt Nam - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty liên doanh TNHH Stada-Việt Nam - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-23363-15

Glokort

Thành phần: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,64 mg/1g; Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 1 mg/ 1g; Clotrimazol 10 mg/1g
Glokort - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi ngoài da
Sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm GLOMED - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm GLOMED - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-20710-14

Siuguanquardisone Cream

Thành phần: Betamethason (dưới dạng Betamethason valerate) 0,5mg/g; Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfate) 1mg/g; Tolnaftate 10mg/g; Iodochlorhydoxyquin 10mg/g
Siuguanquardisone Cream - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc khác
Dạng thuốc: Kem bôi da
Sản xuất: Siu Guan Chem Ind Co., Ltd - ĐÀI LOAN (TQ)
Đăng ký: Siu Guan Chem Ind Co., Ltd - ĐÀI LOAN (TQ)
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-18086-14

Topisone

Thành phần: Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 0,64mg/1g; Clotrimazole 10,0mg/g; Gentamycin sulphate 1,0mg/g
Topisone - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi da
Sản xuất: New Gene Pharm Co. Inc - HÀN QUỐC
Đăng ký: Kukje Pharm Ind Co., Ltd - HÀN QUỐC
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-17497-13

Gentamycin Sulfate

Thành phần: Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphat) 80mg/2ml
Gentamycin Sulfate - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
Sản xuất: Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Co., Ltd - TRUNG QUỐC
Đăng ký: Công ty Dược phẩm Quận Thủ Đức - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-16706-13

Tolnys Anti-infective

Thành phần: Clotrimazole 150mg 1% kl/kl; Gentamicin 15mg (dưới dạng Gentamycin sulphat) 0,1% kl/kl
Tolnys Anti-infective - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi ngoài da
Sản xuất: Zyg Pharm Pvt., Ltd - ẤN ĐỘ
Đăng ký: M/S Psychotropics India Limited - ẤN ĐỘ
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-16531-13

Gentadex

Thành phần: Gentamycin Sulfate; Dexamethasone natri phosphate
Gentadex - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai
Sản xuất: Chethana Pharm - ẤN ĐỘ
Đăng ký: Công ty cổ phần Thương mại và đầu tư Tân Phát - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-15318-12

Triderm

Thành phần: Betamethasone; Clotrimazole; Gentamycin
Triderm - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem
Sản xuất: Schering-Plough Labo N.V - BỈ
Đăng ký: Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. - HỒNG KÔNG
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-15552-12

Dermednol

Thành phần: Clotrimazole; Beclomethasone; Gentamycin, Clioquinol
Dermednol - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc khác
Dạng thuốc: Kem bôi ngoài da
Sản xuất: Micro Labs., Ltd - ẤN ĐỘ
Đăng ký: Micro Labs., Ltd - ẤN ĐỘ
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-15097-12

Daehwademacot Cream

Thành phần: Betamethasone Dipropionate, Clotrimazol, Gentamycin sulphate
Daehwademacot Cream - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi da
Sản xuất: Dae Hwa Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC
Đăng ký: Dae Hwa Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-14651-12
1 2 3 4 Tiếp
Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn