Dạng thuốc:
thành phần:

Tìm kiếm thuốc chứa thành phần: Aluminium hydroxid

Tổng số: 33 thuốc

Osa-Gastro

Thành phần: Mỗi viên chứa: Magnesium trisilicat 300mg; Dried Aluminium hydroxide Gel 250mg; Magnesium hydroxide 100mg; Simethicone 40mg
Osa-Gastro
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Viên nhai
Sản xuất: Polipharm Co., Ltd - THÁI LAN
Đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nova - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-20138-16

Maloxid

Thành phần: Magnesium trisilicat khan 400mg; Aluminium hydroxide (gel khô) 300mg
Maloxid - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật
Dạng thuốc: Viên nhai
Sản xuất: Công ty cổ phần hóa - Dược phẩm Mekophar - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty cổ phần hóa - Dược phẩm Mekophar - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-32141-19

Maalox plus

Thành phần: Aluminium hydroxide gel khô 200mg; Magnesium hydroxide 200mg; Simethicon 26,375mg
Maalox plus
Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
Dạng thuốc: Viên nén nhai
Sản xuất: Công ty TNHH Sanofi - Aventis Việt Nam - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty TNHH Sanofi - Aventis Việt Nam - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-21162-14

Daewoong Newlanta

Thành phần: Aluminium hydroxide gel, Magnesium hydroxide
Daewoong Newlanta
Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
Dạng thuốc: Hỗn dịch uống
Sản xuất: Daewoong Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC
Đăng ký: Daewoong Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-14654-12

Maloxid

Thành phần: Magnesium trisilicate khan 400mg, aluminium hydroxide (gel khô) 300mg
Maloxid
Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
Dạng thuốc:
Sản xuất: Công ty cổ phần hóa - Dược phẩm Mekophar - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-11250-10

Esogit

Thành phần: Aluminium hydroxid 0,6084g (tương đương aluminium oxid 0,4g), magnesium hydroxid 0,8g, simethicon 0,1g
Esogit - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Hộp 30 gói x 10ml hỗn dịch uống
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-14201-11

Esogas

Thành phần: Aluminium hydroxid 0,6084g (tương đương aluminium oxid 0,4g), magnesium hydroxid 0,8g, simethicon 0,08g
Esogas - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Hộp 30 gói x 10 ml hỗn dịch uống
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-14200-11

Grangel

Thành phần: Aluminium hydroxid gel, Magnesium hydroxid 30% paste, Simethicon 30% emulsion
Grangel
Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
Dạng thuốc: Hỗn dịch uống
Sản xuất: Công ty Dược Phẩm ShinPoong Daewoo Việt Nam - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-5468-08

Varogel

Thành phần: Aluminium hydroxid gel, Magnesium hydroxid 30% paste, Simethicon 30% emulsion
Varogel
Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
Dạng thuốc: Hỗn dịch uống
Sản xuất: Công ty Dược Phẩm ShinPoong Daewoo Việt Nam - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-5481-08

Antigas Extra Strength

Thành phần: Aluminium hydroxide gel khô USP 350 mg, Magnesium hydroxide USP 350 mg, Simethicone USP 30 mg
Antigas Extra Strength - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc:
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược vật tư Y tế Nghệ An - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-10591-10

Kremil-S FR

Thành phần: Aluminium hydroxide; Magnesium carbonate 325mg; Dimethylpolysiloxa ne (Simethicone) 10mg; Dicyclomine HCl 2,5mg
Kremil-S FR - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất: Công ty TNHH United International Pharma - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty TNHH United International Pharma - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-30180-18

Omagal Suspension

Thành phần: Dried Aluminium Hydroxide Gel, Magnesium hydroxide, Oxethazaine
Omagal Suspension - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
Dạng thuốc: Hỗn dịch
Sản xuất: Huons Co., Ltd - HÀN QUỐC
Đăng ký: Pharmix Corp - HÀN QUỐC
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-14326-11

Omagal Suspension

Thành phần: Dried Aluminium Hydroxide Gel, Magnesium hydroxide, Oxethazaine
Omagal Suspension - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
Dạng thuốc: Hỗn dịch
Sản xuất: Huons. Co., Ltd. - HÀN QUỐC
Đăng ký: Pharmix Corp - HÀN QUỐC
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-14326-11

Vắc xin 6 trong 1 Infanrix Hexa

Thành phần: 1 liều 0,5 ml vắc xin Infanrix Hexa có chứa: ; ; Biến độc tố bạch hầu ≥ 30 IU ; Biến độc tố uốn ván ≥ 40 IU ; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Biến độc tố ho gà 25mcg; Filamentous Haemagglutinin 25 mcg; Pertactin 8 mcg ; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B : 10mcg ; Vắc xin bại liệt bất hoạt tuýp 1( chủng Mahoney): 40 DU ; Vắc xin bại liệt bất hoạt tuýp 2(chủng MEF-1): 8 DU ; Vắc xin bại liệt bất hoạt tuýp 3(chủng Saukett): 32 DU ; Polysaccharide của Haemophilus influenzae tuýp b cộng hợp với 20 – 40mcg protein mang là biến độc tố uốn ván. ; Tá dược: Aluminium hydroxide, hydrated (Al(OH)3), Aluminium Phosphate, lactose, NaCl, Medium 199, Potassium chloride, disodium phosphate, monopotassium phosphate, poly sorbate 20 và 80, glycine, formaldehyde, neomycin sulphate, streptomycin, polymycin B…
Vắc xin 6 trong 1 Infanrix Hexa
Nhóm thuốc: Vắc-xin
Dạng thuốc: hỗn dịch và bột vắc xin đông khô
Sản xuất: GlaxoSmithKline Pte., Ltd - XING GA PO
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký:

Axcel Eviline forte suspension

Thành phần: Mỗi 100 ml hỗn dịch uống chứa: Aluminium hydroxid 8000mg; Magnesium hydroxid 8000mg; Simethicon 800mg
Axcel Eviline forte suspension - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Hỗn dịch uống
Sản xuất: Kotra Pharma (M) Sdn Bhd - MA LAI XI A
Đăng ký: Kotra Pharma (M) Sdn Bhd - MA LAI XI A
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-21044-18

Becolugel - O

Thành phần: Mỗi gói 10 ml chứa: Dried aluminium hydroxid gel (tương đương với 291 mg aluminium oxide) 582 mg; Magnesium hydroxid 196 mg; Oxethazain 20 mg
Becolugel - O - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
Dạng thuốc: Hỗn dịch uống
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-22810-15

Axcel Eviline tablet

Thành phần: Magnesium hydroxide, Aluminium hydroxide, Simethicone
Axcel Eviline tablet - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
Dạng thuốc: Viên nén nhai
Sản xuất: Kotra Pharma (M) Sdn Bhd - MA LAI XI A
Đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-9518-10

Axcel Eviline forte suspension

Thành phần: Magnesium hydroxide; Aluminium hydroxide; Simethicone
Axcel Eviline forte suspension - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
Dạng thuốc: Hỗn dịch uống
Sản xuất: Kotra Pharma (M) Sdn Bhd - MA LAI XI A
Đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-9517-10

Acirun

Thành phần: Magnesium trisilicate, Dried aluminium hydroxide, Simethicone
Acirun - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Viên nén không bao
Sản xuất: Gracure Pharmaceuticals Ltd - ẤN ĐỘ
Đăng ký: Công ty TNHH Kiến Việt - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-15368-12

Alxolume Suspension

Thành phần: Oxethazaine,Aluminium Hydroxide Gel (Dried),Magnesium Hydroxide
Alxolume Suspension - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
Dạng thuốc: Hỗn dịch
Sản xuất: Huons Co., Ltd - HÀN QUỐC
Đăng ký: Young IL Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-15173-12
1 2 Tiếp
- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn