Gửi thông tin thuốc

Chlorpheniramin

Nhóm thuốc:Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
Thuốc biệt dược mới :Cedetamin, Cedetamin TH, Chlorpheniramin maleat, Chlorpheniramin maleat, Dexclorpheniramin, New Ameflu Night Time
Dạng thuốc :Viên nén, viên nang, siro, dung dịch thuốc

Thành phần :

Chlorpheniramin hydrochlorid
Chlorpheniramin

Tác dụng :

Clorpheniramin có tác dụng làm giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch của histamin trên mao mạch nên làm giảm hoặc mất các phản ứng viêm và dị ứng, giảm phù, giảm ngứa trên mạch và huyết áp.
Trên cơ trên hô hấp thuốc có tác dụng giãn cơ trơn khí phế quản làm giảm các triệu chứng khó thở do histamin gây ra.
Thuốc còn có tác dụng ức chế sự bài tiết của nước bọt, nước mắt liên quan đến histamin.
Ngoài ra thuốc còn giảm co thắt cơ trơn đường tiêu hóa nên có tác dụng giảm đau bụng do dị ứng.
Thuốc còn có tác dụng ức chế trên hệ thần kinh trung ương, ức chế tác dụng co mạch do histamin
Cơ chế tác dụng của chlorpheniramin: thuốc đối kháng cạnh tranh với histamin tại receptor H1 của tế bào đích, vì vậy nó ngăn được tác dụng của histamin lên tế bào đích.

Chỉ định :

Chống dị ứng: viêm mũi dị ứng, nổi mề đay, ban da, viêm da dị ứng...
Phối hợp điều trị ho.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn: 4 - 12mg/ ngày.
Thường được bào chế dưới dạng các thuốc phối hợp.

Chống chỉ định :

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Phụ nữ có thai, thời kỳ cho con bú.
U xơ tiền liệt tuyến.
Nhược cơ.
Thiên đầu thống.

Tác dụng phụ

Tác dụng phụ của chlorpheniramin gồm: buồn ngủ, giảm khả năng vận hành máy móc chính xác, làm nặng thêm glaucom, hen hoặc bệnh phổi mạn tính, phát ban, mày đay, ra mồ hôi, ớn lạnh, khô miệng hoặc họng, giảm tế bào máu, căng thẳng, ù tai, kích ứng dạ dày, đái rắt hoặc đái khó.

Dược lực :

Chlorpheniramin là một kháng histamin thuộc nhóm alkylamin.

Dược động học :

Hấp thu: thuốc hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa, sau 15 - 20 phút có tác dụng, đạt nồng độ tối đa sau 2 giờ, kéo dài 3 - 6 tiếng.
Phân bố: Chlorpheniramin phân bố khắp các tổ chức của cơ thể kể cả thần kinh trung ương.
Chuyển hóa và thải trừ: Ở trẻ em, quá trình chuyển hóa và thải trừ nhanh hơn người lớn, thuốc được chuyển hóa chủ yếu ở gan thành các chất không có hoạt tính. Thuốc thải trừ chủ yếu qua thận.

Bảo quản:

Bảo quản trong bao bì kín, tránh ánh sáng, để ở nhiệt độ phòng.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Cedetamin

SĐK: VD-31732-19
Betamethasone 0,25mg; Dexchlorpheniramine maleate 2mg

Cedetamin TH

SĐK: VD-31733-19
Betamethasone 0,25mg; Dexchlorpheniramine maleate 2mg

Chlorpheniramin maleat

SĐK: VD-32059-19
Chlorpheniramin maleat 4mg

Dexclorpheniramin

SĐK: VD-31735-19
Dexchlorpheniramine maleate 2mg

New Ameflu Night Time

SĐK: VD-32530-19
Mỗi 5ml chứa: Phenylephrine HCl 2,5mg; Acetaminophen 160mg; Chlorpheniramine maleate 1mg

Stadexmin

Stadexmin

SĐK: VD-4964-08
Betamethasone, Dexchlorpheniramine maleate

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn