Gửi thông tin thuốc

Citicoline

Nhóm thuốc:Thuốc hướng tâm thần
Tên khác :Citicolin
Tên Biệt dược :Brainup Inj; Cicolin; Cicostaline
Thuốc biệt dược mới :Cerevit Fort, Cevinton Forte, Citicoline Sodium, Citicoline Sodium injection, Citicolin, Citicolin 1000 mg/4 ml
Dạng thuốc :Dung dịch tiêm;Viên nén bao phim, Viên nang cứng; Viên nang mềm

Thành phần :

Citicoline
Citicoline

Tác dụng :

Thuốc có tác dụng kích thích sinh tổng hợp các phospholipid trên màng tế bào thần kinh, chống tổn thương não, tăng cường chức năng dẫn truyền thần kinh.

Chỉ định :

Bệnh não cấp tính: Tai biến mạch não cấp tính & bán cấp (thiểu năng tuần hoàn não, xuất huyết não, nhũn não); Chấn thương sọ não. Bệnh não mạn tính: Thoái triển tuổi già (gồm có bệnh Alzheimer), Sa sút trí tuệ do thoái hoá nguyên phát, Sa sút trí tuệ do nhồi máu đa ổ, Di chứng tai biến mạch não, Chấn thương sọ não, Phòng ngừa biến chứng sau phẫu thuật thần kinh, Parkinson: dùng đơn độc hay phối hợp với levodopa.

Liều lượng - cách dùng:

Bệnh não cấp tính Giai đoạn cấp tính (14-21 ngày): tiêm IM hay IV chậm 5 phút hay truyền IV 40-60 giọt/phút: 1000-3000 mg/ngày; Giai đoạn hồi phục (6-12 tháng): Uống Người lớn: 2 mL x 3 lần/ngày, Trẻ em: 1 mL X 2-3 lần/ngày. Bệnh não mạn tính sử dụng liều uống như giai đoạn hồi phục.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc. Tăng trương lực hệ thần kinh đối giao cảm.

Tác dụng phụ

Thuốc có độ an toàn cao, các phản ứng phụ rất hiếm gặp. Tuy nhiên, các triệu chứng như hạ huyết áp, mệt mỏi hay khó thở, phát ban, mất ngủ, nhức đầu, chóng mặt, buồn nôn, chán ăn, cảm giác nóng trong người có thể xảy ra khi dùng thuốc.

Thận trọng lúc dùng :

Khi xuất huyết nội sọ kéo dài: không dùng quá 1000 mg/ngày & phải truyền IV thật chậm (30 giọt/phút). Phụ nữ có thai & cho con bú: tránh dùng.

Tương tác thuốc :

Làm tăng tác dụng của L-Dopa. Tránh dùng với meclophenoxate, centrofenoxine.

Dược lực :

Citicoline là thuốc kích thích sinh tổng hợp các phospholipid trên màng tế bào thần kinh.

Bảo quản:

Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, để ở nhiệt độ phòng.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Cerevit Fort

Cerevit Fort

SĐK:
CDP Choline ( Citicoline ) 5.00mg,Piracetam 400mg,Ginkgo biloba extract 120mg,Vinpocetin 5mg ...

Cevinton Forte

SĐK: 15428/2015/ATTP-XNCB
Vinpocetin 5mg; Piracetam 400mg; Ginkgo biloba extract 120mg; Citicoline 5.00mg; Nattoki ...

Citicoline Sodium

SĐK: VN-0899-06
Citicoline Sodium

Citicoline Sodium injection

SĐK: VN-2200-06
Citicoline sodium

Barocolmin injection

Barocolmin injection

SĐK: VN-12189-11
Citicoline

Citicolin

SĐK: VN-15774-12
Citicolin sodium

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn