Gửi thông tin thuốc

Berberine

Nhóm thuốc:Thuốc đường tiêu hóa
Tên khác :Berberin
Tên Biệt dược :Asterasick; Berberin 0,01g; Berberin 100mg
Thuốc biệt dược mới :Berberin BM, Berberin, Berberin, Berberin 50mg, Berberin clorid, Berberin clorid
Dạng thuốc :Viên nang; Viên nén; Viên nén bao đường; Viên nén bao phim

Thành phần :

Berberine hydrochloride
Berberine

Tác dụng :

Berberin có tác dụng kháng khuẩn với shigella, tụ cầu và liên cầu khuẩn. Những năm gần đây, một số nghiên cứu mới nhất ở nước ngoài đã xác định berberin có tác dụng chống lại nhiều loại vi khuẩn gram dương (nhuộm theo phương pháp gram vi khuẩn bắt màu tím), gram âm (bắt màu đỏ) và các vi khuẩn kháng axit. Ngoài ra, nó còn có tác dụng chống lại một số nấm men gây bệnh và một số động vật nguyên sinh.

Chỉ định :

Nhiễm trùng đường ruột. Tiêu chảy. Lỵ trực trùng, hội chứng lỵ. Viêm ống mật.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn: 4-6 viên 50mg hoặc 1-2 viên 100mg/lần x 2 lần/ngày. Trẻ em: tuỳ theo tuổi 1/2-3 viên 50mg/lần x 2 lần/ngày.

Chống chỉ định :

Phụ nữ có thai.

Tác dụng phụ

Táo bón.

Dược lực :

Berberin clorid là alcaloid của cây vàng đắng (Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr., Syn. Menispernum fenestratum Gaertn ), họ Tiết dê (Menispermaceae). Trong đông y, berberin được xem là vị thuốc có tính thanh nhiệt, giải độc và kiện tỳ. 

Berberin có vị đắng, tính hàn. Berberin có tác dụng tống mật. Phối hợp với một thuốc lợi mật như cynarin để điều trị viêm túi mật.

Berberin còn có tác dụng trên đơn bào Entamoeba histolytica, trực khuẩn lỵ Shigella dysenteriae. Berberin dùng ngoài để rửa mắt, điều trị ung nhọt, lở loét. Berberin hấp thu rất chậm nên lưu lại trong ruột lâu: thuận tiện cho điều trị nhiễm khuẩn đường ruột, lỵ, viêm ruột.

Dược động học :

Berberin hấp thu rất chậm nên lưu lại lâu trong ruột, thuận tiện cho tác dụng trị nhiễm khuẩn đường ruột. Bài tiết qua phân.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Antesik

Antesik

SĐK: VD-1005-06
Berberine chloride, bột rễ mộc hương

Berberal-10mg

Berberal-10mg

SĐK: VD-3140-07
Berberine chloride

Berberin BM

SĐK: V759-H12-10
Berberine chloride, ba chẽ, mộc hương

Cenberin M

Cenberin M

SĐK: VD-13135-10
Berberine, Mộc hương

Berberin

SĐK: VD-26036-17
Berberin clorid 100 mg

Berberin

SĐK: VD-28945-18
Berberin clorid 10mg

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn