Gửi thông tin thuốc

Magnesium

Nhóm thuốc:Khoáng chất và Vitamin
Tên Biệt dược :Magnesium sulfate; Magnesi 0,75g/5ml
Thuốc biệt dược mới :BifluidInjection, Emanera 40mg gastro-resistant capsules, Esmacid, Eso-DR 20, Esomeprazol 20mg, Maalox
Dạng thuốc :Dung dịch tiêm tĩnh mạch; Thuốc bột

Thành phần :

Magnesium sulfate
Magnesium

Tác dụng :

Khi uống Magnesium sulfate có tác dụng gây nhuận tràng do 2 nguyên nhân: do không hấp thu khi uống nên hút nước vào trong lòng ruột để cân bằng thẩm thấu, kích thích giải phóng cholescystokinin - pancreozymin nên gây tích tụ các chất điện giải và chất lỏng vào trong ruột non, làm tăng thể tích và tăng kích thích sự vận động của ruột.
Khi tiêm có tác dụng chống co giật trong nhiễm độc máu ở phụ nữ có thai, điều trị đẻ non, giảm magnesium máu.

Chỉ định :

Ðiều trị các triệu chứng gây ra do tình trạng giảm Mg máu, bổ sung Mg trong phục hồi cân bằng nước điện giải, điều trị sản giật.

Liều lượng - cách dùng:

Tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng.

Qúa liều :

Quá liều gây ỉa chảy.

Chống chỉ định :

Suy thận nặng với độ thanh thải của creatinine dưới 30 ml/phút.

Tác dụng phụ

Ðau tại chỗ tiêm, giãn mạch máu với cảm giác nóng. Tăng Mg máu.

Tương tác thuốc :

Quinidin, các thuốc nhóm cura.
Tránh dùng magnesium kết hợp với các chế phẩm có chứa phosphate và muối calcium là các chất ức chế quá trình hấp thu magnesium tại ruột non.
Trong trường hợp phải điều trị kết hợp với tetracycline đường uống, thì phải uống hai loại thuốc cách khoảng nhau ít nhất 3 giờ.

Dược lực :

Về phương diện sinh lý, magnesium là một cation có nhiều trong nội bào. Magnesium làm giảm tính kích thích của neurone và sự dẫn truyền neurone-cơ. Magnesium tham gia vào nhiều phản ứng men.

Dược động học :

- Hấp thu: không hấp thu qua đường tiêu hoá.
- Chuyển hoá: thuốc không chuyển hoá trong cơ thể.
- Thải trừ: thuốc thải trừ chủ yếu qua nước tiểu.

Bảo quản:

Ở nhiệt độ < 25oC, tránh ánh sáng.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

BifluidInjection

SĐK: VN-22322-19
- Ngăn trên: Mỗi 150ml: L-Leucine 2,100g; L-Isoleucine 1,200g; L-Valine 2,100g; L-Lysine Hydrochlor ...

Capesto 20

Capesto 20

SĐK: VD-22062-14
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrate (vi hạt bao tan trong ruột 8.5%)) 20 mg

Capesto 40

Capesto 40

SĐK: VD-22063-14
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrate (vi hạt bao tan trong ruột 8.5%)) 40 mg

Osa-Gastro

Osa-Gastro

SĐK: VN-20138-16
Mỗi viên chứa: Magnesium trisilicat 300mg; Dried Aluminium hydroxide Gel 250mg; Magnesium hydroxide ...

Prazogood

Prazogood

SĐK: VN-12827-11
Esomeprazole magnesium dihydrate

Zedcal

Zedcal

SĐK: VN-2137-06
Calcium carbonate, vitamin D3, magnesium hydroxide, kẽm sulfate

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn