Gửi thông tin thuốc

Sinh địa

Nhóm sản phẩm:Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật
Tên khác :Sinh địa hoàng, địa hoàng
Thuốc biệt dược mới :Bổ phế trị ho, Cảm sốt AT, Didicera, Hoàn thiên vương bổ tâm TP, Thanh Phế Thủy, V.phonte
Dạng thuốc :Nguyên liệu làm thuốc, cao khô, cao đặc

Thành phần :

Radix Rehmanniae
Sinh địa

Tác dụng :

Thanh nhiệt, làm mát máu, ức chế huyết đường, lợi tiểu, mạnh tim.

Công dụng :

Trị lao thương, hư tổn, ứ huyết, đái ra huyết, bổ ngũ tạng, thông huyết mạch, thêm khí lực, sáng tai mắt.

Liều lượng - cách dùng:

Liều dùng: 9-30g.



Bài thuốc:

+ Dùng trị ho khan, bệnh lao: Sinh địa 2.400g , bạch phục linh 480g, nhân sâm 240g, mật ong.trắng 1.200g. Giã sinh địa vắt lấy nước, thêm mật ong vào, nấu sôi, thêm bạch phục linh và nhân sâm đã tán nhỏ, cho vào lọ, đậy kín, đun cách thuỷ 3 ngày 3 đêm, để nguội. Mỗi lần uống 1-2 thìa, ngày uống 2-3 lần.

+ Chữa gầy yếu có thể trị đường niệu (đái đường): Sinh địa 800g, hoàng liên 600g. Giã sinh địa vắt lấy nước, tẩm vào hoàng liên, lấy hoàng liên phơi khô rồi tẩm, cứ như vậy cho đến hết nước sinh địa. Tán nhỏ hoàng liên. Thêm mật vào viên thành viên bằng hạt ngô. Mỗi lần uống 20 viên, mỗi ngày uống 2-3 lần.

Chống chỉ định :

- Không dùng vị thuốc này cho các trường hợp suy và thấp nặng ở tỳ, đầy bụng hoặc tiêu chảy.

- Vị khí hư hàn, đầy bụng, dương khí suy, ngực đầy không nên dùng

- Phụ nữ có thai không dùng.

Mô tả:

Sinh địa là cây cỏ, cao 20-30cm, sống nhiều năm, thường lụi vào mùa khô. Rễ mập thành củ. Lá hình bầu dục, gốc thuôn, đầu tròn, mọc tập trung thành hình hoa thị, mép khía răng tròn không đều. Gân lá hình mạng lưới nổi rất rõ ở mặt dưới làm cho lá như bị rộp. Hoa hình ống, màu tím đỏ, mọc thành chùm trên một cuống chung dài. Quả nang, nhiều hạt. Toàn cây có lông mềm.

Cây thuốc Sinh địa

Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: Rễ, đào vào xuân hoặc thu loại bỏ rễ xơ, phơi nắng, và cắt thành lát mỏng.

Mô tả Dược liệu:

Vị thuốc Sinh địa là phần rễ hình thoi hoặc dải dài 8 – 24 cm, đường kính 2 – 9 cm. Vỏ ngoài mỏng, mặt ngoài mầu vàng đỏ nhạt, có vết nhăn dài, cong và có vết tích của mầm. Lỗ vỏ dài nằm ngang, có các vết sẹo không đều. Chất thịt, dễ bẻ, trong vỏ rải rác có các chấm dầu mầu trắng vàng hoặc đỏ cam, phần gỗ mầu trắng vàng với các dãy mạch xếp theo kiểu xuyên tâm. Mùi thơm nhẹ, vị hơi ngọt đắng.

Tính vị: Vị ngọt hơi đắng, tính hàn,

Quy kinh: Vào kinh Tâm, Can, Thận và Tiểu trường

Thành phần hoá học: Manit, rehmanin, chất đường và caroten.

Bảo quản:

Lấy đất phù sa hay đất sét khô tán nhỏ mịn, rây qua, đổ vào cái nong rồi cho các củ Sinh địa vào chà lăn cho đều, bóp nắn cho tròn củ, không để củ dài dễ gãy. Cho vào thùng đậy kín.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Camsottdy.TW3

SĐK: VD-33171-19
Xuyên khung112mg; Khương hoạt 84mg; Phòng phong 56mg;Thương truật 56mg; Bạch chỉ 56mg; Sinh địa 56mg ...

Giải cảm

SĐK: VD-33195-19
Bột Xuyên khung0,1 g; Bột Bạch chỉ 0,1g; Bột Hưong phụ 0,03g; Cao đặc Hương phụ (tương đương 0 ...

Hoàn độc hoạt tang ký sinh TW3

SĐK: VD-33578-19
Mỗi 1g viên hoàn chứa: Độc hoạt 48,75mg; Quế nhục 32,5mg; Đương quy 32,5mg; Tế tân 32,5mg; Xuyên khu ...

Sinh địa chế

SĐK: VD-33332-19
Mỗi 1 kg chứa: Sinh địa 1kg

Thăng áp Nam Dược

SĐK: VD-33229-19
Bột nhân sâm 0,12 g; Cao khô Hoàng kỳ (tương đương 0,3 g Hoàng kỳ) 0,04 g; Cao khô hỗn hợp dược liệu ...

Thục địa

SĐK: VD-33337-19
Mỗi 1 kg chứa: Sinh địa 1kg

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn