Gửi thông tin thuốc Mua thuốc

Sibutramine

Nhóm thuốc:Thuốc khác
Tên khác :Sibutramin
Tên Biệt dược :Obirax 10; Reductil; Reductramine 10mg
Thuốc biệt dược mới :Diatramine Capsule 11.30mg , Diatramine Capsule 16.95mg , Getlite Capsule 10mg, Morsilim -10, Sibutramine, Slenda 10mg
Dạng thuốc :Viên nang;Viên nang cứng

Thành phần :

Sibutramine.

Tác dụng :

Dựa vào cơ chế này Sibutramine thông qua cơ chế làm mau no và tăng mức tiêu hao năng lượng. Sibutramine giúp người thừa cân béo phì tự kiềm chế được cảm giác thèm ăn của mình, do vậy thích hợp với người lúc nào cũng đói và thèm ăn. Ngoài ra, sibutramine còn có khả năng tác động lên các mô mỡ làm tăng phân hủy mỡ và do đó làm tăng mức tiêu hao năng lượng.

Chỉ định :

Ðiều trị hỗ trợ cho bệnh nhân béo phì do dinh dưỡng với chỉ số BMI >= 30kg/m2, bệnh nhân ăn nhiều quá mức cần thiết & BMI >= 27 kg/m2 mà có các yếu tố nguy cơ như tiểu đường týp 2 hay rối loạn lipid máu.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn bắt đầu 10mg ngày 1 lần. 

Ngừng điều trị nếu không có đáp ứng tốt: giảm < 2kg sau 4 tuần hay giảm < 5% trọng lượng ban đầu trong vòng 3 tháng từ khi điều trị hay lại tăng >= 3kg sau sự giảm cân ban đầu. 

Có thể sử dụng 15mg nếu liều 10mg không có đáp ứng tốt. Thời gian dùng tối đa: 1 năm.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc. Béo phì do các rối loạn trong cơ thể. Chán ăn, ăn vô tội vạ do thần kinh. Bệnh thần kinh. Hội chứng Gilles de la Tourette. Bệnh mạch vành, suy tim sung huyết, tắc động mạch, loạn nhịp, đột quỵ. Tăng huyết áp không kiểm soát được. Cường giáp. Suy gan nặng, suy thận nặng. Bí tiểu do u lành tuyến tiền liệt. U tủy thượng thận. Glôcôm góc hẹp. Ðang hay trước đây nghiện ma túy, thuốc hay rượu. Có thai hay cho con bú. Dưới 18 & trên 65 tuổi. Ðang dùng hay 2 tuần gần đây dùng IMAO, thuốc trị rối loạn thần kinh, giấc ngủ.

Thận trọng lúc dùng :

Ðộng kinh hay co giật, suy gan hay suy thận nhẹ hoặc trung bình, tiền sử gia đình co giật hay nói lắp, giảm K & Mg huyết. Phải dùng biện pháp tránh thai. Ngừng thuốc khi huyết áp > 145/90mmHg trong 2 lần đo liên tiếp.

Tương tác thuốc :

Ðộng kinh hay co giật, suy gan hay suy thận nhẹ hoặc trung bình, tiền sử gia đình co giật hay nói lắp, giảm K & Mg huyết. Phải dùng biện pháp tránh thai. Ngừng thuốc khi huyết áp > 145/90mmHg trong 2 lần đo liên tiếp.

Tác dụng phụ

Mất ngon miệng, táo bón, khô miệng, mất ngủ, nhịp nhanh, đánh trống ngực, tăng huyết áp, giãn mạch, choáng váng, dị cảm, nhức đầu, lo âu, ra mồ hôi, rối loạn vị giác.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn