Gửi thông tin thuốc

cisatracurium

Nhóm thuốc:Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ
Tên Biệt dược :Nimbex
Thuốc biệt dược mới :Ciatracurium-hameIn 2mg/ml, Cisatracurium Kabi 2mg/ml, Nimbex 2mg/ml, Nimbex 5mg/ml
Dạng thuốc :Dung dịch tiêm truyền

Thành phần :

cisatracurium
cisatracurium

Tác dụng :

Cisatracurium được sử dụng để giãn cơ. Thuốc hoạt động bằng cách ngăn chặn các tín hiệu giữa các dây thần kinh và cơ bắp của bạn.

Chỉ định :

Cisatracurium được dùng trước khi gây mê tổng quát khi chuẩn bị phẫu thuật. Thuốc giúp giữ cho cơ thể của bạn ổn định trong quá trình phẫu thuật. Thuốc cũng giúp thư giãn cổ họng để có thể dễ dàng chèn ống thở hơn trước khi phẫu thuật.

Liều lượng - cách dùng:

*Người lớn:

Liều ban đầu: tiêm 150 mcg/kg.

Liều duy trì: 30 mcg/kg mỗi 20 phút.

Truyền: liều ban đầu, 3 mcg/kg/phút, tiếp tục dùng 1-2 mcg/phút sau khi ổn định.

* Trẻ em trên 2 tuổi:

Thông qua tiêm truyền tĩnh mạch liên tục: liều ban đầu, 3 mcg/kg/phút tiếp tục tiêm 1-2 mcg/kg/phút sau khi ổn định. Liều thay thế tiêm IV 150 mcg/kg vào ban đầu, tiếp theo sau là liều duy trì 20 mg/kg mỗi 9 phút.

Tác dụng phụ

Dị ứng (phát ban, nổi mề đay, khó thở, tức ngực, sưng miệng, mặt, môi, cổ họng, hoặc lưỡi);
Ngất xỉu;
Nóng bừng;
Ngứa;
Yếu cơ;
Phát ban;
Nhịp tim chậm hoặc nhịp tim không đều;
Chóng mặt nặng hoặc dai dẳng;
Nói hoặc thở khó khăn;
Thở khò khè.

Thận trọng lúc dùng :

Đang mang thai, dự định có thai, hoặc đang cho con bú nếu bạn đang dùng bất cứ loại thuốc theo toa hoặc không theo toa, thuốc thảo dược, thuốc ăn kiêng;
Dị ứng với thuốc, thực phẩm, hoặc các chất khác;
Từng bị dị ứng nghiêm trọng (ví dụ, phát ban nặng, phát ban, khó thở, chóng mặt) với các thuốc giãn cơ khác (ví dụ, succinylcholine);
Yếu cơ hoặc tê liệt ở một bên của cơ thể, liệt một phần ảnh hưởng đến các chi dưới, có vấn đề ở thần kinh cơ (ví dụ, hội chứng nhược cơ lambert-eaton, nhược cơ), vấn đề điện giải trong máu, vấn đề với axit ba zơ, mô tiêu biến hoặc bỏng;
Đang bị suy nhược.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Ciatracurium-hameIn 2mg/ml

SĐK: VN-18225-14
Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylate) 2mg/ml

Cisatracurium Kabi 2mg/ml

SĐK: VN-20416-17
Mỗi 1 ml dung dịch chứa: Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylat) 2mg

Nimbex 2mg/ml

SĐK: VN2-38-13
Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylate) 2mg/ml

Nimbex 5mg/ml

SĐK: VN2-39-13
Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylate) 5mg/ml

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn