Gửi thông tin thuốc

Imipenem + Cilastatin

Nhóm thuốc:Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Tên khác :Cilastatin
Tên Biệt dược :Tadifs;Amnam;Nimedine
Thuốc biệt dược mới :Imipenem and Cilastatin for injection USP 500mg, Imipenem Cilastatin Kabi, Imipenem Cilastatin Kabi, Imipenem Cilastatin Kabi
Dạng thuốc :Bột để pha tiêm bắp: Imipenem monohydrat 500 mg và cilastatin natri 500 mg; imipenem 750 mg và cilastatin 750 mg.

Bột để pha tiêm truyền tĩnh mạch: Imipenem monohydrat 250 mg (hoặc 500 mg) và cilastatin natri 250 mg (hoặc 500 mg).

Thành phần :

Imipenem , Cilastatin
Imipenem + Cilastatin

Chỉ định :

Nhiễm khuẩn nặng mắc phải trong bệnh viện do vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí gram âm và gram dương (không chỉ định cho nhiễm khuẩn hệ thần kinh trung ương), nhiễm khuẩn do Pseudomonas kháng thuốc và Acinetobacter các loại.

Liều lượng - cách dùng:

Liều lượng được tính theo imipenem trong hợp chất.

Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, tiêm truyền tĩnh mạch, người lớn, 1 - 2 g/ngày (chia làm 3 - 4 lần)

Nhiễm khuẩn do vi khuẩn giảm nhạy cảm, người lớn, tới 50 mg/kg/ngày (liều tối đa 4 g/ngày); trẻ trên 3 tháng tuổi, 60 mg/kg/ngày (liều tối đa 2 g/ngày) chia làm 4 lần; trẻ em nặng trên 40 kg, liều người lớn.

Pha chế và sử dụng: Theo chỉ dẫn của nhà sản xuất. Dung dịch tiêm bắp không được dùng tiêm tĩnh mạch. Dung dịch tiêm truyền không được dùng tiêm bắp.

Qúa liều :

Trong trường hợp quá liều, ngừng thuốc, điều trị triệu chứng và áp dụng những biện pháp hỗ trợ cần thiết.

Chống chỉ định :

Quá mẫn đối với imipenem hoặc cilastatin hoặc thành phần khác.

Tác dụng phụ

Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, viêm ruột do kháng sinh; rối loạn vị giác, rối loạn máu, thử nghiệm Coombs dương tính; phản ứng dị ứng (xem phần 6.2.1) bao gồm ngoại ban, ngứa, mày đay, sốt, phản ứng phản vệ; hiếm gặp: hoại tử biểu bì do nhiễm độc, giật rung cơ, co giật, lú lẫn và rối loạn tâm thần; tăng nhẹ enzym gan và bilirubin, tăng creatinin huyết thanh và urê huyết; nước tiểu đỏ ở trẻ em; phản ứng tại chỗ: ban đỏ, đau và cứng, viêm tĩnh mạch huyết khối tại vị trí tiêm.

Thận trọng lúc dùng :

Quá mẫn với các loại kháng sinh beta-lactam (xem Mục 6.2.1); suy thận (Phụ lục 4); Rối loạn hệ thần kinh trung ương như động kinh; thời kỳ mang thai và cho con bú

Bảo quản:

Trong trường hợp quá liều, ngừng thuốc, điều trị triệu chứng và áp dụng những biện pháp hỗ trợ cần thiết.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Imipenem and Cilastatin for injection USP 500mg

SĐK: VN-14603-12
Imipenem, Cilastatin sodium

Imipenem Cilastatin Kabi

SĐK: VN-14046-11
Cilastatin Natri; Imipenem monohydrate

Imipenem Cilastatin Kabi

SĐK: VN-14046-11
Cilastatin Natri; Imipenem monohydrate

Imipenem Cilastatin Kabi

SĐK: VN-21382-18
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn