Vitaplex

Vitaplex
Dạng bào chế:Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói:Chai 500ml
Hàm lượng:
500ml
Nhà sản xuất: Siu Guan Chem Ind Co., Ltd - ĐÀI LOAN (TQ) Estore>
Nhà đăng ký: Giant Medical Corp Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Cung cấp năng lượng, Vitamin nhóm B & Vitamin C. Dùng trong những trường hợp:
- Trước & sau phẫu thuật.
- Sốt cao, nhiễm trùng, nhiễm độc.
- Gầy yếu, suy nhược thần kinh, suy nhược cơ thể.
- Trẻ em biếng ăn, chậm lớn.
- Người già.


mua-hang-ngay.gif

Liều lượng - Cách dùng

- Có thể truyền tĩnh mạch 500ml - 1000ml mỗi lần. 
- Tốc độ truyền tĩnh mạch không quá 40 đến 60 giọt/phút.

Chống chỉ định:

Chống chỉ định ở các bệnh nhân quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tương tác thuốc:

Pyridoxime có thể làm giảm tác dụng của Levodopa trong điều trị bệnh nhân Parkinson.
Thuốc này không nên dùng điều trị khởi đầu các bệnh thiếu vitamin đặc biệt như: Beri-beri, Pellarga, Scurvy, thiếu Riboflavine hay Pyridoxime.

Tác dụng phụ:

Phản ứng mẫn cảm dị ứng đã được báo cáo khi dùng Thiamine (một trong các thành phần của thuốc) đường tiêm.

Chú ý đề phòng:

- Tiêm tĩnh mạch thật chậm.
- Chỉ dùng khi thuốc hoàn toàn trong suốt.
- Tuyệt đối không dùng phần dịch còn lại của lần sử dụng trước.
- Thận trọng khi dùng thuốc này cho phụ nữ mang thai và mẹ cho con bú.

Thông tin thành phần Dextrose

Dược lực:
Dextrose là tên của một loại đường đơn được làm từ ngô và giống hệt về mặt hóa học với glucose , hoặc đường trong máu.
Dextrose là đường đơn 6 carbon, dùng theo đường uống hoặc tiêm tĩnh mạch để điều trị thiếu hụt đường và dịch. Dextrose thường được ưa dùng để cung cấp năng lượng theo đường tiêm cho người bệnh và dùng cùng với các dung dịch điện giải để phòng và điều trị mất nước do tiêu chảy cấp. Dextrose còn được sử dụng để điều trị chứng hạ đường huyết.
Dược động học :
– Dextrose được hấp thu nhanh chóng theo đường tiêm tĩnh mạch.
– Sau khi vào cơ thể, dextrose chuyển hóa thành carbon dioxide và nước, đồng thời giải phóng ra năng lượng.
Chỉ định :
– Cung cấp nước và năng lượng cho cơ thể. 
– Giải độc trong trường hợp nhiễm khuẩn cấp và mạn, thuốc ngủ, ngộ độc do cyanide,sốc, viêm gan hoặc xơ gan. 
– Chất dẫn để truyền thuốc vào cơ thể trước, trong và sau phẫu thuật. 
– Phòng ngừa và điều trị chứng nhiễm ceton huyết trong các trường hợp suy dinh dưỡng. 
– Dùng cho chứng giảm dextrose huyết
Liều lượng - cách dùng:
– Truyền dung dịch DEXTROSE qua tĩnh mạch trung tâm. Trong trường hợp cấp cứu hạ đường huyết có khi phải truyền vào tĩnh mạch ngoại vi nhưng cần phải truyền chậm.

– Liều dùng thay đổi tùy theo nhu cầu của từng người bệnh. Phải theo dõi chặt chẽ đường huyết của người bệnh.

– Theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.

– Liều dextrose tối đa khuyên dùng là 500 – 800mg cho 1kg thể trọng trong 1 giờ
Chống chỉ định :
– Người bệnh không dung nạp được dextrose.
– Người bệnh vô niệu, người bệnh bị chảy máu trong sọ hoặc trong tuỷ sống, người bệnh sau cơn tai biến mạch máu não.
– Tình trạng mất nước nhược trương nếu chưa bù đủ chất điện giải.
– Tình trạng ứ nước.
– Kali huyết hạ, hôn mê tăng thẩm thấu, nhiễm toan.
– Mê sảng rượu kèm mất nước, ngộ độc rượu cấp.
Tác dụng phụ
– Thường gặp: đau tại chỗ tiêm, kích ứng tĩnh mạch, viêm tắc tĩnh mạch.
– Ít gặp: rối loạn nước và điện giải (hạ kali huyết, hạ magnesi huyết, hạ phospho huyết).
– Hiếm gặp: mất nước do hậu quả của đường huyết cao (khi truyền kéo dài hoặc quá nhanh).
– Thông báo cho bác sỹ những tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thông tin thành phần Vitamin B1

Dược động học :

- Hấp thu: vitamin B1 hấp thu dễ dàng qua đường tiêu hoá. Mỗi ngày có khoảng 1mg vitamin B1 được sử dụng.
- Thải trừ: qua nước tiểu.
Chỉ định :
Phòng và điều trị bệnh Beri-beri.
Điều trị các trường hợp đau nhức dây thần kinh lưng, hông và dây thần kinh sinh ba( phối hợp với các vitamin B6 và B12)
Các trường hợp mệt mỏi, kém ăn, suy dinh dưỡng và rối loạn tiêu hoá.
Liều lượng - cách dùng:
Người lớn: 4-6 viên/ngày, chia 2 lần/ngày; Trẻ em: 2-4 viên/ngày, chia 2 lần/ngày.
Chống chỉ định :
Quá mẫn với thành phần thuốc. Không nên tiêm tĩnh mạch.
Tác dụng phụ
Vitamin B1 dễ dung nạp và không tích luỹ trong cơ thể nên không gây thừa.
Tác dụng không mong muốn dễ gặp là dị ứng, nguy hiểm nhất là shock khi tiêm tĩnh mạch.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Dovifort

SĐK:VN-0741-06

Polymina

SĐK:VNA-4127-01

Fatazime Infusion

SĐK:VN-11924-11

Ibatap

SĐK:VN-12918-11

Vitamin Complex

SĐK:VN-13560-11

Vitaplex Injection

SĐK:VN-13872-11

Rofvifort

SĐK:VN-4164-07

Thuốc gốc

Calcium lactate Pentahydrate

Calci lactate Pentahydrate

Ferrous bisglycinate

Iron bisglycinate

Vitamin B12

Cyanocobalamine

Vitamin B1

Thiamine hydrochloride

Vitamin B3

Vitamin B3

Vitamin C

Acid Ascorbic

Vitamin D3

Vitamin D3

Alfacalcidol

Alfacalcidol

Retinoid

Retinoids

Magnesium sulphate

Magnesi sulfat

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn