Sandimmun Neoral

Sandimmun Neoral
Dạng bào chế:Viên nang mềm-100mg
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 5 viên

Thành phần:

Cyclosporine
SĐK:VN-1464-06
Nhà sản xuất: R.P Scherer GmbH & Co. KG - ĐỨC Estore>
Nhà đăng ký: Novartis AG Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Ghép cơ quan:
- Ghép tạng.
- Ghép tủy xương. 

Các chỉ định khác ngoài ghép cơ quan: 
- Viêm màng bồ đào nội sinh. 
- Bệnh vẩy nến.
 - Viêm da dị ứng. 
- Viêm khớp dạng thấp. 

Các khả năng có thể được dùng khác:
- Hội chứng thận hư.

Phối hợp với corticosteroid để dự phòng sự thải loại mảnh ghép (mảnh ghép dị loại) thận, gan và tim. Ciclosporin cũng được dùng để dự phòng sự thải loại ghép tim - phổi và tụy; dự phòng sự thải loại ghép sau khi ghép tủy xương; và dự phòng bệnh "vật ghép chống vật chủ" (graft - versus - host).

Ðiều trị viêm khớp dạng thấp tiến triển nặng khi đáp ứng kém với methotrexat. Có thể dùng ciclosporin kết hợp với methotrexat cho người bị viêm khớp dạng thấp không đỡ khi điều trị bằng methotrexat đơn độc.
 
Ðiều trị bệnh vảy nến mảng lan rộng gây tàn tật khó chữa trị, mà ít nhất một liệu pháp toàn thân (ví dụ, dùng methotrexat) đã không có hiệu quả; hoặc những người mà những liệu pháp toàn thân khác bị chống chỉ định hoặc không dung nạp được.

Ðiều trị hội chứng thận hư phụ thuộc hoặc kháng steroid.

Liều lượng - Cách dùng

Ghép tạng:
Cần bắt đầu với liều từ 10-15 mg/kg chia làm 2 lần trước phẫu thuật tối đa 12 giờ và tiếp tục duy trì hàng ngày trong 1-2 tuần sau mổ. Sau đó giảm dần liều lượng cho tới khi đạt được liều duy trì khoảng 2-6mg/kg/ngày chia làm 2 lần (tùy theo nồng độ thuốc trong máu).
Ghép tủy xương:
Nếu bệnh nhân bắt đầu với đường uống cần dùng với liều 12,5-15 mg/kg/ngày, bắt đầu 1 ngày trước khi ghép.
Ðiều trị duy trì với liều khoảng 12,5 mg/kg/ngày phải được thực hiện từ 3-6 tháng (nên điều trị 6 tháng) trước khi giảm dần liều cho tới khi ngừng thuốc là một năm sau khi ghép.
Viêm màng bồ đào nội sinh:
Bắt đầu uống 5mg/kg/ngày chia 2 lần tới khi tình trạng viêm và thị lực được cải thiện. Trường hợp bệnh dai dẳng khó chữa có thể phải tăng liều tới 7mg/kg/ngày trong một thời gian ngắn.
Bệnh vẩy nến:
Liều dùng ban đầu được đề nghị là 2,5 mg/kg/ngày chia làm 2 lần, sau 4 tuần tăng lên 0,5-1mg/kg, tối đa 5mg/kg/ngày.
Viêm da dị ứng:
Mức liều được đề nghị ở người lớn và thanh niên hơn 16 tuổi là 2,5-5mg/kg/ngày uống làm 2 lần. Tối đa là 8 tuần.
Viêm khớp dạng thấp:
Uống 3mg/kg/ngày chia làm 2 lần x 6 tuần đầu, tối đa là 5mg/kg x 12 tuần.
Hội chứng thận hư:
Người lớn 5mg/kg/ngày và trẻ em 6mg/kg/ngày, uống chia 2 lần.

Chống chỉ định:

- Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Chống chỉ định cho các chỉ định khác ngoài ghép cơ quan:
- Suy thận
- Cao huyết áp không kiềm chế được.
- Nhiễm trùng không kiểm soát được.
- Có tiền sử hoặc được chẩn đoán có bệnh ác tính bất cứ loại nào ngoại trừ những thay đổi tiền ác tính hoặc ác tính tại da.

Tương tác thuốc:

Các thuốc hiệp lực gây độc tính với thận. Một số thuốc làm thay đổi nồng độ ciclosporin trong máu.

Tác dụng phụ:

Giảm chức năng thận, tăng huyết áp, run, rối loạn tiêu hoá, phì đại nướu, nhiễm trùng, mệt mỏi, đau đầu, dị cảm.

Chú ý đề phòng:

Theo dõi sát nồng độ cyclosporin, chức năng thận, gan, nồng độ K+, Mg++ trong máu và huyết áp.
Không được kết hợp với thuốc ức chế miễn dịch khác trừ corticosteroid.
Tránh chế độ ăn nhiều K, không dùng thuốc có K, lợi tiểu giữ K.
Tránh phơi nắng và tiếp xúc với tia UV.
Thận trọng với bệnh nhân tăng acid uric máu. Có thai và cho con bú.

Bảo quản:

Bảo quản dưới 25 độ C.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
TS-One capsule 25

TS-One capsule 25

SĐK:VN-20694-17

Venutel

Venutel

SĐK:VD-30908-18

A.T Oxaliplatin 100

SĐK:QLĐB-723-18

Cyclosporine 50mg

SĐK:QLĐB-722-18

Cyclosporine 25mg

SĐK:QLĐB-721-18

Cyclosporine 100mg

SĐK:QLĐB-720-18

Calitaxel

SĐK:QLĐB-718-18

Thuốc gốc

Oseltamivir

Oseltamivir

Dequalinium

Dequalinium chloride

Semaglutide

Semaglutide

Apixaban

Apixaban

Sotalol

Sotalol hydrochloride

Tolvaptan

Tolvaptan

Palbociclib

Palbociclib

Axitinib

Axitinib

Fluticasone

Fluticasone propionate

Cefdinir

Cefdinir

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact.thuocbietduoc@gmail.com