Aminazin 25mg

Aminazin 25mg
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:lọ 500 viên nén bao phim

Thành phần:

Hàm lượng:
25mg
SĐK:VNA-1526-04
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược DANAPHA - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Các chứng loạn tâm thần cấp hoặc tiến triển lâu dài, tâm thần phân liệt.
- Các chứng nôn và buồn nôn sau phẫu thuật do dùng thuốc chống ung thư.

Liều lượng - Cách dùng

Theo sự chỉ định của thầy thuốc hoặc:
- Người lớn: Dùng theo liều tăng dần từ 25mg tới 150mg/ngày, chia làm 2 - 3 lần. (trung bình dùng 50- 75mg/ngày).
- Trẻ em từ 5 - 10 tuổi: Dùng 1 mg/kg/ngày, chia làm 2 - 3 lần.

Chống chỉ định:

- Bệnh nhân hôn mê do barbituric hay rượu.
- Bệnh nhân bị glaucom góc khép.
- Bệnh nhân có nguy cơ bí tiểu tiện do rối loạn niệu quản, tuyến tiền liệt.
- Không được phối hợp với Levodopa.

Tương tác thuốc:

- Levodopa có đối kháng tương tranh với Clorpromazin.
- Alcool (rượu) làm tăng tác dụng an thần của thuốc.
- Clorpromazin ức chế tác dụng hạ đường huyết của Guanethidin và các thuốc có cùng họ.
- Lithium phối hợp với Clorpromazin gây tình trạng lú lẫn và đôi khi làm tăng Lithium huyết.
- Sultoprid phối hợp với Clorpromazin làm tăng nguy cơ loạn nhịp thất, chủ yếu gây xoắn đỉnh, do phối hợp tác dụng điện sinh lý.
- Clorpromazin làm tăng tác dụng ngoại ý của Atropin như khô miệng, táo bón...
- Clorpromazin làm tăng tác dụng của tất cả các thuốc hạ huyết áp thế đứng khi phối hợp giữa chúng.

Tác dụng phụ:

Trầm cảm nhẹ, buồn ngủ, rối loạn vận động (sớm và muộn, hội chứng ngoại tháp), hạ huyết áp thế đứng, khô miệng, táo bón, bất lực, vô kinh, tiết nhiều sữa, lên cân.

Chú ý đề phòng:

- Người bị viêm gan, xơ gan.
- Để tránh tai biến giảm huyết áp, sau khi uống phải nằm nghỉ khoảng 1giờ 30 phút.
- Với người bệnh tâm thần cần theo dõi về mắt và thị giác, nếu dùng thuốc trong thời gian kéo dài.
- Nên giới hạn thời gian dùng thuốc khi kê toa cho phụ nữ có thai.
- Không nên nuôi con bú trong thời gian điều trị bằng thuốc Aminazin.

Bảo quản:

- Để thuốc nơi khô, thoáng, tránh ánh sáng.

ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM.

Thông tin thành phần Chlorpromazine

Dược lực:
Chlorpromazin là thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương thuộc dẫn xuất phenothiazin.
Dược động học :
Clorpromazin hấp thu được qua đường uống, trực tràng và đường tiêm. Đường uống hấp thu nhanh nhưng sinh khả dụng chỉ khoảng 30%. Tác dụng an thần xuất hiện sau khi uống hoặc đặt trực tràng khoảng 6o phút, sau khi tiêm khoảng 10 phút. Thuốc phân bố rộng rãi trong cơ thể, qua được hàng rào máu não, nhau thai và sữa mẹ (nồng độ thuốc ở não cao hơn ở huyết tương). Liên kết với protein huyết tương trên 95%. Thời gian bán thải khoảng 30 giờ. Thuốc chuyển hoá ở gan bằng phản ứng oxy hoá sau đó liên hợp với acid glucuronic và khử methyl tạo thành các chất chuyển hoá còn hoạt tính và các chất chuyển hoá còn hoạt tính và các chất chuyển hoá không còn hoạt tính. Thuốc thải trừ chủ yếu qua nước tiểu.
Tác dụng :
- Trên thần kinh trung ương và tâm thần: clorpromazin và các dẫn xuất của phenothiazin có tác dụng chính là an thần mạnh, chống rối loạn tâm thần thể hưng cảm, làm giảm hoang tưởng, ảo giác, thao cuồng, vật vã, làm mất các ý nghĩ kỳ lạ (đặc trưng của bệnh tâm thần phân liệt), tạo cảm giác an dịu, lãnh đạm, thờ ơ với ngoại cảnh và ức chế các phản xạ có điều kiện.
- Các tác dụng khác trên thần kinh trung ương:
+ Gây hạ thân nhiệt do ức chế trung tâm điều nhiệt.
+ Chống nôn là do phong bế receptor dopaminergic ở sàn não thất IV.
+ Gây hội chứng ngoại tháp, nhất là khi dùng liều cao.
+ Thuốc ít ảnh hưởng tới vỏ não nên ít ảnh hưởng tới hoạt động trí tuệ, không làm mất phản xạ tuỵ và phản xạ không điều kiện. HIệp đồng tác dụng với các thuốc ức chế thần kinh trung ương.
Cơ chế tác dụng: Clorpromazin có tác dụng chống rối loạn tâm thần thể hưng cảm chủ yếu do ức chế receptor D2.
- Trên hệ thần kinh thực vật:
+ Huỷ alpha - adrenergic và làm đảo ngược tác dụng của noradrenalin trên huyết áp, làm giãn mạch ngoại vi và hạ huyết áp.
+ Huỷ muscarinic gây giãn đồng tử, táo bón, giảm tiết dịch, khô miệng, khô da, bí tiểu...
- Trên hệ tuần hoàn: tác dụng phức tạp do ức chế cả trung ương và ngoại vi nhưng nói chung gây hạ huyết áp thế đứng, chậm nhịp tim, giãn mạch và hạ huyết áp.
- Trên hệ nội tiết: tăng tiết prolactin cũng do ức chế receptor D2 làm tăng tiết sữa và gây chứng vú to ở đàn ông. Giảm tiết FSH và LH, giảm nồng độ gonadotropin, estrogen, progesteron gây mất kinh ở phụ nữ.
- Kháng histamin và serotonin gây tác dụng an thần, bình thản.
Chỉ định :
Khoa tâm thần: điều trị bệnh tâm thần phân liệt các thể, giai đoạn hưng cảm của tâm thần lưỡng cực.
- Khoa khác:
+ Chống nôn, chống nấc.
+ Tiền mê.
+ Bệnh uốn ván (điều trị hỗ trợ).
Liều lượng - cách dùng:
Người lớn 10 - 25 mg/lần x 2 - 4 lần/24h.
Chống chỉ định :
Ngộ độc thuốc ức chế thần kinh trung ương: rượu, thuốc ngủ, opiat.
Có tiền sử giảm bạch cầu hạt và rối loạn tạo máu, nhược cơ.
Ngoài ra, còn một số chống chỉ định giống atropin.
Tác dụng phụ
Tác dụng không mong muốn chủ yếu liên quan đến tác dụng dược lý:
+ Thần kinh trung ương: gây buồn ngủ, mệt mỏi, trầm cảm, hội chứng ngoại tháp, Parkinson, suy nghĩ chậm chạp, lú lẫn...
+ Thần kinh thực vật gây tác dụng không mong muốn kiểu atropin gồm: táo bón, khô miệng, bí tiểu, giãn đồng tử. Ngoài ra, gây loạn nhịp tim, suy tim, hạ huyết áp thế đứng.
+ Nội tiết: tăng cân, chảy sữa, chứng vú to ở nam, giảm tình dục, rối loạn kinh nguyệt...
Tác dụng không mong muốn khác: gây độc với máu (giảm bạch cầu, tiểu cầu, thiếu máu). Vàng da ứ mật, sốt cao ác tính và các phản ứng dị ứng.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Clopromazin

SĐK:VNB-3786-05

Clorpromazin

SĐK:VD-0239-06

Aminazin 25mg

SĐK:V329-H12-05

Aminazin copha

SĐK:VNA-3813-00

Aminazin copha

SĐK:VNA-4194-01

Aminazin copha 100mg

SĐK:VNA-4596-01

Clopromazin 0,025g

SĐK:VNB-0652-00

Thuốc gốc

Perampanel

Perampanel

Meclizine

Meclizine hydrochloride

Citicoline

Citicoline

Zonisamid

Zonisamide

Clorpromazin

Clorpromazin

Betahistine

Betahistine dihydrochloride

Temazepam

Temazepam

Epalrestat

Epalrestat

Naltrexone

Naltrexone hydrochloride

Levosulpiride

Levosulpiride

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn