Pedia Iron Drops

Pedia Iron Drops
Nhóm sản phẩm: Thực phẩm chức năng
Dạng bào chế:Dung dịch nhỏ giọt
Đóng gói:Hộp 1 lọ 30 ml

Thành phần:

Sắt (Ferrous): 15mg
SĐK:22279/2017/ATTP-XNCB
Nhà sản xuất: BayShore Pharma - MỸ Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>
Công dụng

- Giúp bổ sung sắt, giúp bổ máu trong các trường hợp thiếu máu do thiếu sắt
- Giúp phòng ngừa thiếu máu do thiếu sắt tiềm ẩn ở trẻ em, thiếu máu dinh dưỡng.

Đối tượng sử dụng

- Dùng cho trẻ dưới 4 tuổi
- Trẻ em thiếu máu do thiếu sắt, da dẻ nhợt nhạt, xanh xao.
- Trẻ suy dinh dưỡng, biếng ăn, còi cọ, chậm tăng cân, mệt mỏi, khó chịu...
- Những đối tượng có nguy cơ thiếu sắt cao như trẻ em sinh thiếu tháng, trẻ em còn bú, trẻ sinh đôi có mẹ bị thiếu chất sắt hoặc nguồn cung cấp chất sắt từ thức ăn không đủ đảm bảo cho nhu cầu dinh dưỡng hàng ngày (theo bảng khuyến nghị RDA nhu cầu từ 10-15mg sắt nguyên tố/ngày).

Hướng dẫn sử dụng

Lắc đều trước khi dùng, lấy ống tiêm (đi kèm) hút 1ml, có thể dùng trực tiếp hoặc trộn với trái cây, sữa, ngũ cốc.

Hạn sử dụng

02 năm kể từ ngày sản xuất

Bảo quản Lưu trữ ở nhiệt độ phòng 15°-30°C (59°-86°F). Bảo vệ khỏi bị đóng băng. Sau khi mở, tránh xa ánh sáng trực tiếp.

Lưu ý

Tham vấn ý kiến của bác sĩ trong trường hợp cần tư vấn sử dụng khác liều cho hỗ trợ điều trị. Không sử dụng sản phẩm trong trường hợp miếng bảo vệ dưới nắp lọ bị rách hoặc mất. Trẻ dị ứng với các thành phần của sản phẩm. Tránh xa tầm tay trẻ em.

 Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Thông tin thành phần Sắt

Tác dụng :
Sắt là một khoáng chất. Sắt cần thiết cho sự tạo hemoglobin, myoglobin và enzym hô hấp cytochrom C. Sắt thường được sử dụng để điều trị hoặc ngăn ngừa tình trạng thiếu chất sắt trong máu.
Chỉ định :
Phòng và điều trị thiếu máu do thiếu sắt. Không có sự khác biệt về khả năng hấp thu sắt khi sắt được bào chế dưới dạng các loại muối khác nhau.
Liều lượng - cách dùng:
Liều dùng thông thường cho người lớn bị thiếu hụt sắt:

Dùng 50-100 mg sắt nguyên tố uống ba lần mỗi ngày.

Liều dùng thông thường cho phụ nữ bị bị thiếu hụt sắt:

Dùng 30-120 mg uống mỗi tuần trong 2-3 tháng.

Liều dùng thông thường cho thanh thiếu niên bị thiếu hụt sắt:

Dùng 650 mg sắt sulfat uống hai lần mỗi ngày.

Liều dùng thông thường cho người lớn bị ho do các thuốc ACEI (thuốc ức chế men chuyển angiotensin):

Dùng 256 mg sắt sulfat.

Liều dùng thông thường cho phụ nữ mang thai:

Dùng theo liều khuyến cáo mỗi ngày là 27 mg/ngày.

Liều dùng thông thường cho phụ nữ cho con bú:

Dùng liều khuyến cáo hàng ngày là 10 mg/ngày đối với người từ 14 đến 18 tuổi và 9 mg/ngày đối với người từ 19-50 tuổi.

Liều dùng sắt cho trẻ em

Liều dùng thông thường cho trẻ điều trị thiếu máu do thiếu sắt:

Dùng 4-6 mg/kg mỗi ngày chia uống ba lần trong 2-3 tháng.

Liều dùng thông thường cho trẻ phòng ngừa thiếu sắt:

Trẻ sơ sinh bú sữa mẹ từ 4-6 tháng tuổi: cho dùng sắt nguyên tố 1 mg/kg/ngày;
Trẻ sơ sinh từ 6-12 tháng tuổi: cho dùng 11 mg/ngày từ thức ăn hoặc thuốc bổ sung;
Trẻ sinh non tháng: cho dùng 2 mg/kg/ngày trong năm đầu tiên;
Trẻ từ 1-3 tuổi: cho dùng 7 mg/ngày;
Trẻ sơ sinh 7-12 tháng: liều khuyến cáo hàng ngày 11 mg/ngày;
Trẻ em 1-3 tuổi: liều khuyến cáo hàng ngày 7 mg/ngày;
Trẻ em 4-8 tuổi: liều khuyến cáo hàng ngày 10 mg/ngày;
Trẻ em 9-13 tuổi: liều khuyến cáo hàng ngày 8 mg/ngày;
Con trai từ 14 đến 18 tuổi: liều khuyến cáo hàng ngày 11 mg/ngày;
Con gái từ 14 đến 18 tuổi: liều khuyến cáo hàng ngày 15 mg/ngày.
Tác dụng phụ
Táo bón;
Phân đậm màu, xanh hoặc đen, phân hắc ín;
Tiêu chảy;
Chán ăn;
Buồn nôn nặng hoặc dai dẳng;
Co thắt dạ dày, đau hoặc khó chịu dạ dày nôn mửa;
Các phản ứng nặng dị ứng (phát ban, nổi mề đay; ngứa, khó thở, tức ngực, sưng miệng, mặt, môi hoặc lưỡi);
Có máu hoặc vệt máu trong phân;
Sốt.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Obimin Plus

Obimin Plus

SĐK:VN-8321-09

Vsicelo

Vsicelo

SĐK:

Feroglobin b12

Feroglobin b12

SĐK:29668/2016/ATTP-XNCB

Vital Pregna

Vital Pregna

SĐK:1593/2012/ATTP-XNCB

Kids Smart Liquid Multi + Iron

Kids Smart Liquid Multi + Iron

SĐK:8113/2019/ĐKSP

Acti-Globin

Acti-Globin

SĐK:5939/2018/ĐKSP

Thuốc gốc

Oseltamivir

Oseltamivir

Tiaprofenic acid

Tiaprofenic acid

Tiropramide

Tiropramide HCl.

Rebamipide

Rebamipide

Desloratadine

Desloratadine

Montelukast

Montelukast

Azithromycin

Azithromycin

Eperisone

Eperisone hydrochloride

Paracetamol

Acetaminophen

Amoxicillin

Amoxicilline trihydrate

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn