Venus P+

Venus P+
Nhóm sản phẩm: Thực phẩm chức năng
Dạng bào chế:Viên nang cứng
Đóng gói:Hộp 32 Viên

Thành phần:

Thảo quyết minh, Lá sen, Trạch tả, cam (quýt) khô, Phục linh, Tinh nghệ.
Nhà sản xuất: CTCP Khoa Học CNC Việt Đức - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Công dụng

Viên uống giảm cân Venus P+ giúp tăng cường đào thải mỡ, hỗ trợ chống béo phì, lợi tiểu.

Giúp kiểm soát cân nặng và giữ dáng.

Liều lượng - Cách dùng

Đối tượng sử dụng

Dùng cho người muốn giảm cân, tuổi từ 16 đến 65.

Dùng được cho những người mắc chứng bệnh cao huyết áp và tim mạch.

Hướng dẫn sử dụng

2 viên/lần/ngày. Uống trước hoặc sau khi ăn sáng 30 phút.

Thông tin thành phần Thảo Quyết Minh

Mô tả:
Thảo quyết minh là một cây nhỏ cao 0.3-0.9m, có khi cao tới 1.5m. Lá mọc so le, kép, lông chim dìa chẵn, gồm 2 đến 4 đôi lá chét. Lá chét hình trứng ngược lại, phía đầu lá mở rộng ra, dài 3-5cm, rộng 15-25mm. Hoa mọc từ 1-3 cái ở kẽ lá, màu vàng tươi. Quả là một giáp hình trụ dài 12-14cm, rộng 4mm, trong chứa chừng 25 hạt, cũng hình trụ ngắn chừng 5-7mm, rộng 2.5-3mm, hai đầu vát chéo, trông hơi giống viên đá lửa, màu nâu nhạt, bóng. Vị nhạt hơi đắng và nhầy.

Phân bố: Cây mọc hoang khắp nơi ở Việt Nam, khả năng thu mua rất lớn. Vào tháng 9-11, quả chín hái về, phơi khô, đập lấy hạt, lại phơi nữa cho thật khô.

 Bộ phận dùng: Hạt già đã phơi hay sấy khô của cây Thảo quyết minh.

Thu hái, chế biến: Vào tháng 9-11, quả chín hái về, phơi khô, đập lấy hạt, lại phơi nữa cho thật khô.

Mô tả Dược liệu:

Vị thuốc Thảo quyết minh là hạt già, hình trụ, 2 đầu vát chéo, dài 5- 7mm, rộng 1,5- 2,5mm. Mặt ngoài màu nâu lục bóng. Hai bên nổi lên thành 2 đường gờ, khi ngâm vào nước thì vỏ hạt thường rách theo 2 gờ này. Hạt cứng, mặt cắt ngang màu vàng nhạt, không mùi, vị hơi đắng và nhớt.

Thành phần hóa học: Hạt Thảo quyết minh có chứa antraglycosid, albumin, lipid, chất nhầy, chất màu, tanin.

Bảo quản:

Sau khi phơi sấy khô cần loại bỏ hạt lép, tạp chất, sấy hoặc sao khô (để diệt hết trùng sâu, mọt) trong nhiệt độ 80-1000C trong khoảng 30 phút. Để nguội mới cho vào đồ đựng để bảo quản nơi khô.
Chỉ định :
- Thanh can hỏa, giải uất nhiệt của kinh can, dùng chữa đau mắt đỏ, mắt sợ ánh sáng, nhiều nước mắt, làm sáng mắt khi bị mờ, phối hợp với cúc hoa, ma hoàng, hoàng liên, hạ khô thảo, ngoải ra còn dùng trong bệnh can hỏa dẫn đến đau đầu.

- Hạ áp: dùng đối với bệnh cao huyết áp, phối hợp với cúc hoa, hòe hoa.

- An thần: dùng khi tinh thần căng thẳng đến mất ngủ, phối hợp với táo nhân, lá vông.

- Nhuận tràng, thông tiện: dùng trong bệnh đại tràng táo kết, đặc biệt chứng táo bón mang tính chất tập quán, có thể dùng dưới dạng bột, hoặc dạng chè hãm uống hàng ngày. Ngoài ra còn có tác dụng lợi mật, nhuận gan, giúp cho tiêu hóa được tốt.

- Thảo quyết minh còn ngâm rượu, dấm chữa bệnh hắc lào, chàm mặt của trẻ em.
Liều lượng - cách dùng:
Hàng ngày 5-10g hay hơn, dưới dạng thuốc sắc, thuốc bột hoặc thuốc viên.
Chống chỉ định :
Những người tỳ vị hư hàn, đại tiện lỏng không nên dùng.

Thông tin thành phần Trạch tả

Mô tả:

Trạch tả là loại thảo mọc ở ao và ruộng, cao 0,2-1m. Thân rễ trắng hình cầu hay hình con quay, thành cụm, lá mọc ở gốc, hình trứng thuôn hay lưỡi mác, phía cuống hơi hẹp lại. Cán hoa mang ở đỉnh nhiều vòng hoa có cuống dài. Hoa họp thành tán, đều, lưỡng tính, 3 lá đài màu lục, 3 cánh hoa trắng hay hơi hồng, 6 nhị, nhiều tâm bì rời nhau, xếp xoắn ốc. Quả bế.

Địa lý: Mọc hoang ở những nơi ẩm ướt ở Sapa, Điện Biên, Cao Lạng.
 
Thu hái: Mùa đông đào cả cây, cắt bỏ thân, lá và rễ tơ, rửa sạch, sấy khô.
Phần dùng làm thuốc: Thân rễ khô (Rhizoma Alismatis). Thứ to, chất chắc, mầu trắng vàng, bột nhiều là loại tốt.
 
Mô tả Dược liệu:

Vị thuốc Trạch tả là thân rễ hình cầu tròn, hình bầu dục hoặc hình tròn trứng, dài 3,3cm-6,6cm, đường kính 3-5cm. Vỏ thô, mặt ngoài mầu trắng vàng, có vằn rãnh nông quanh ngang củ, rải rác có nhiều vết tơ lồi nhỏ hoặc có lồi sẹo bướu. Chất cứng, mặt gẫy mầu trắng vàng, có bột, nhiều lỗ nhỏ. Mùi hơi nhẹ, vị hơi đắng (Dược Tài Học)
Bào chế:
+ Trạch tả Ngâm nước thấm 8 phân, vớt ra, phơi khô.
+ Diêm Trạch tả Phun đều nước muối vào miếng Trạch tả cho ẩm (cứ 50kg Trạch tả dùng 720g muối), rồi cho vào nồi, sao qua nhỏ lửa cho đến khi mặt ngoài thành mầu vàng, lấy ra phơi khô (Dược Tài Học).
 
Vị thuốc Trạch tả

Tính vị:

+ Vị ngọt, tính hàn (Bản Kinh).
+ Vị mặn, không độc (Biệt Lục).
+ Vị ngọt, khí bình (Y Học Khải Nguyên).
 
Quy kinh:

+ Vào kinh thủ Thái dương Tiểu trường, thủ Thiếu âm Tâm (Thang Dịch Bnr Thảo).
+ Vào kinh túc Thái dương Bàng quang, túc Thiếu âm Thận (Bản Thảo diễn Nghĩa Bổ Di).
+ Vào kinh Bàng quang, Thận, Tam tiêu, Tiểu trường (Lôi Công Bào Chích Luận).
+ Vào kinh Tỳ, Vị, Thận, Bàng quang, Tiểu trường (Dược Phẩm Hóa Nghĩa).
Tác dụng :
+ Thuốc có tác dụng lợi tiểu và làm cho Natri, Kali, Chlor và Urê thải ra nhiều hơn .
+ Phấn Trạch tả hòa tan trong mỡ. Trạch tả cồn chiết xuất và cồn Trạch tả đều có tác dụng hạ Lipid trong máu rõ. Trạch tả còn có tác dụng cải thiện chức năng chuyển hóa lipid của gan và chống gan mỡ .
+ Cao cồn chiết xuất Trạch tả có tác dụng hạ áp nhẹ cồn chiết xuất Trạch tả hòa tan vào nước có tác dụng gĩan mạch vành. Thuốc còn có tác dụng chống đông máu.
+ Nước sắc Trạch tả có tác dụng hạ đường huyết.
Chỉ định :
Có tác dụng thanh nhiệt, tiêu viêm, lợi niệu, long đờm dùng chữa các bệnh như phù thũng do thận, ho do viêm họng, giúp mát gan, lợi tiểu...
Liều lượng - cách dùng:
Bài thuốc:

+ Chữa thủy thũng: Trạch tả 40g, bạch truật 40g, tán nhỏ, mỗi lần uống 10-12g. Dùng nước sắc phục linh để chiêu thuốc.
+ Phục linh trạch tả thang: Trạch tả 6g, phục linh 6g, bạch truật 4g, cam thảo 2g, quế chi 2g, nước 600ml. sắc còn 200ml chia 3 lần uống trong ngày. Cũng chữa bệnh thủy thũng.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Kids Smart Drops Vitamin D3

Kids Smart Drops Vitamin D3

SĐK:4450/2019/ĐKSP

Kids Smart Drops Probiotic

Kids Smart Drops Probiotic

SĐK:6361/2019/ĐKSP

Ctt Beliver

Ctt Beliver

SĐK:21507/2016/ATTP-XNCB

Folitop

Folitop

SĐK:19/2018/0102667515-DKCB

Thuốc gốc

Cilostazol

Cilostazol

Oseltamivir

Oseltamivir

Tiaprofenic acid

Tiaprofenic acid

Tiropramide

Tiropramide HCl.

Rebamipide

Rebamipide

Desloratadine

Desloratadine

Montelukast

Montelukast

Azithromycin

Azithromycin

Eperisone

Eperisone hydrochloride

Paracetamol

Acetaminophen

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn