DottorPrimo Emergency H

DottorPrimo Emergency H
Nhóm sản phẩm: Dược Mỹ Phẩm
Dạng bào chế:Kem bôi trực tràng
Đóng gói:Hộp 1tuyp 25ml

Thành phần:

Aqua (Water), Ozonized Sunflower Seed Oil, C12-20 Acid Peg-8 Ester, Ethylhexyl Stearate, Glycerin, Caprylic/capric Triglyceride, Alcohol Denat., Cetyl Alcohol, Peg-90 Stearate, Glyceryl Stearate, Stearic Acid, Polyacrylamide, C13-14 Isoparaffin, Dimethicone, Glycyrrhetinic Acid, Mentha Piperita (Peppermint) Oil, Laureth-7, Escin, Folic Acid, Ruscus Aculeatus Root Extract, Vaccinium Myrtillus Leaf Extract, Calendula Officinalis Flower Extract, Sodium Hydroxide, Disodium Edta, Sodium Benzoate, Potassium Sorbate, Benzyl Alcohol, Limonene.
SĐK:92415/19/CBMP-QLD
Nhà sản xuất: DottorPrimo - Ý Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Hỗ trợ kháng khuẩn, kháng nấm, chống viêm nhiễm.
Giúp co mạch, tăng sức bền thành tĩnh mạch ở khu vực quanh hậu môn.
Hỗ trợ làm dịu da, giảm các triệu chứng khó chịu do trĩ gây ra như đau, nóng, rát, ngứa, nứt hậu môn.
Giảm sự kích ứng niêm mạc trực tràng và sự đau rát đi khi đại tiện.

Liều lượng - Cách dùng

Đối tượng sử dụng

Người bị trĩ, táo bón, đau rát hoặc nứt kẽ hậu môn

Hướng dẫn sử dụng

Rửa sạch vùng quanh hậu môn cần được điều trị, thoa một lượng thích hợp kem Emergency H, mát xa nhẹ nhàng cho tới khi kem được hấp thụ hoàn toàn. Sử dụng tối thiếu 2 lần/ngày liên tục trong một tuần, tiếp tục sử dụng nếu cần thiết.

Thông tin thành phần Glycerin

Dược lực:
Glycerin là thuốc nhuận tràng thảm thấu, thuốc xổ, thuốc thẩm thấu.
Dược động học :
- Hấp thu: Khi uống glycerin dễ dàng hấp thu ở ống tiêu hoá và được hcuyển hoá nhiều. Đường trực tràng hấp thu kém.
- Chuyển hoá: glycerin chuyển hoá chủ yếu ở gan, 20% chuyển hoá ở thận. chỉ có một phần nhỏ thuốc không chuyển hoá đào thải vào nước tiểu.
- Thải trừ: qua nước tiểu, thời gian bán thải 30-45 phút.
Tác dụng :
Glycerin là một tác nhân loại nước qua thẩm thấu, có các đặc tính hút ẩm và làm trơn. Khi uống, glycerin làm tăng tính thẩm thấu huyết tương, làm cho nước thẩm thấu từ khoang ngoài mạch máu đi vào huyết tương.

Glycerin đã được dùng uống làm giảm áp suất nhãn cầu và giảm thể tích dịch kính trong phẫu thuật mắt và để phụ trị trong điều trị glaucom cấp.

Glycerol có thể dùng bôi ngoài để giảm phù nề giác mạc, nhưng vì tác dụng là tạm thời nên chủ yếu chỉ được dùng để làm thuận lợi cho việc khám và chẩn đoán nhãn khoa (thuốc tra mắt Ophthalgan).

Glycerol đã được dùng uống hoặc tiêm tĩnh mạch để giảm áp suất nội sọ trong các trường hợp bệnh nhồi máu não hoặc đột quỵ.

Glycerol thường được dùng qua đường trực tràng (biệt dược: Feet, Babylax, Sani - supp) để hút dịch vào đại tràng và do đó thúc đẩy thải phân khi táo bón. Thuốc còn có tác dụng gây trơn và làm mềm phân.
Chỉ định :
Táo bón.

Giảm phù nề giác mạc, giảm áp lực nhãn cầu.

Giảm áp lực nội sọ (ít sử dụng trên lâm sàng).
Liều lượng - cách dùng:
Chữa táo bón qua đường trực tràng:

Trẻ em dưới 6 tuổi: Dùng 1 đạn trực tràng trẻ em, mỗi ngày 1 - 2 lần, hay 2 - 5 ml glycerol dưới dạng dung dịch thụt.

Trẻ em trên 6 tuổi và người lớn: Dùng 1 đạn trực tràng người lớn, mỗi ngày 1 - 2 lần nếu cần, hay 5 - 15 ml glycerol dưới dạng dung dịch thụt.

Giảm phù nề giác mạc trước khi khám hoặc để làm trơn cứ 3 - 4 giờ nhỏ 1 - 2 giọt vào mắt.

Giảm áp lực nhãn cầu: Uống với liều 1 - 1,8 g/kg thể trọng trước khi mổ 1 - 1,5 giờ, cách 5 giờ uống 1 lần.

Giảm áp lực nội sọ: Uống với liều 1,5 g/kg/ngày, chia làm 6 lần hoặc 1 g/kg/lần, cách 6 giờ uống 1 lần.
Chống chỉ định :
Quá mẫn với glycerin.
Phù phổi, mất nước nghiêm trọng.
khi gây tê hoặc gây mê vì có thể gây nôn.
Tác dụng phụ
Tác dụng phụ bao gồm buồn nôn, nôn, đau đầu, lú lẫn và mất định hướng. Trường hợp nặng có thể gây mất nước trầm trọng, loạn nhịp tim, hôn mê nguy hiểm đến tính mạng.

Thông tin thành phần Dimethicon

Tác dụng :
Màng bảo vệ chống đầy hơi.
Chỉ định :
Điều trị triệu chứng các rối loạn khó tiêu.
Liều lượng - cách dùng:
Uống 4 - 6 viên/ngày, chia làm 2 - 3 lần, uống trước bữa ăn. Viên nang phải được uống, không nhai, với nước hay thức uống.
Tác dụng phụ
Phản ứng dị ứng (mẩn ngứa da, ngứa, phù mạch).
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Thuốc gốc

Calcium lactate Pentahydrate

Calci lactate Pentahydrate

Cilostazol

Cilostazol

Oseltamivir

Oseltamivir

Tiaprofenic acid

Tiaprofenic acid

Tiropramide

Tiropramide HCl.

Rebamipide

Rebamipide

Desloratadine

Desloratadine

Montelukast

Montelukast

Azithromycin

Azithromycin

Eperisone

Eperisone hydrochloride

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn