Berocca Performance Mango

Berocca Performance Mango
Nhóm sản phẩm: Thực phẩm chức năng
Dạng bào chế:Viên sủi bọt
Đóng gói:tuýp 10 viên

Thành phần:

Vitamin C 500mg, Caxi 100mg, Magiê 100mg, Nicotinamide 50mg, Acid pantothenic (Vitamin B5) 23mg, Vitamin B2 15mg, Vitamin B1 11.8mg, Kẽm 10mg, Vitamin B6 8.22mg, Vitamin B9 (Acid folic) 400mcg, Biotin 150mcg, Vitamin B12 10mcg.
SĐK:VN-19391-15
Nhà sản xuất: PT Bayer Indonesia Tbk - IN ĐÔ NÊ XI A Estore>
Nhà đăng ký: Bayer South East Asia Pte., Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>
Công dụng

Bổ sung vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể, hỗ trợ chuyển hoá tạo năng lượng, giúp giảm căng thẳng bớt mệt mỏi, tăng cường tập trung tỉnh táo.

Hỗ trợ giảm tình trạng thiếu hụt vitamin và khoáng chất.

Cách dùng – liều dùng

Mỗi ngày uống 1 viên. Hoà tan viên nén sủi bọt trong một ly nước (200ml) để có một thức uống vị xoài thơm ngon.

Đối tượng sử dụng

Người cần bổ sung và tăng cường vi chất dinh dưỡng.

Người mệt mỏi, căng thẳng, chế độ ăn thiếu hụt vitamin và khoáng chất. Sử dụng cho người từ 18 tuổi trở lên.

Lưu ý

Thực phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Không dùng sản phẩm cho người bị rối loạn chức năng thận hay bị bệnh về thận. Không khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Bảo quản
Bảo quản trong hộp kín, ở nhiệt độ dưới 25oC. Để xa tầm tay trẻ em.

Thông tin thành phần Vitamin PP

Dược lực:
Vitamin PP là vitamin nhóm B, có nhiều trong gan, thận, thịt cá, ngũ cốc, mem bia và các loại rau xanh. Trong cơ thể, vi sinh vật ruột tổng hợp được một lượng nhỏ vitamin PP.
Dược động học :
Vitamin PP hấp thu được qua đường uống, khuếch tán vào các mô, tập trung nhiều ở gan. Chuyển hoá và thải trừ chủ yếu qua nước tiểu.
Tác dụng :
Vitamin PP là thành phần của 2 coenzym quan trọng là NAD và NADP. Các coenzym này tham gia vận chuyển hydro và điện tử trong các pảhn ứng oxy hoá khử. Do đó có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hoá cholesterol, acid béo và tạo năng lượng ATP cung cấp cho chuỗi hô hấp tế bào. Khi dùng liều cao niacin có tác dụng làm giảm LDL và tăng HDL, gây giãn mạch ngoại vi.
Thiếu vitamin PP sẽ gây ra các triệu chứng như chán ăn, suy nhược dễ bị kích thích, viêm lưỡi, viêm miệng, viêm da đặc biệt là viêm da vùng hở như mặt, chân, tay. Khi thiếu nặng sẽ gây ra triệu chứng điển hình là viêm da, tiêu chảy và rối loạn thần kinh, tâm thần.
Chỉ định :
Phòng và điều trị bệnh Pellagra.
Các rối loạn tiêu hoá và rối loạn thần kinh (phối hợp với các thuốc khác).
Tăng lipid huyết, tăng cholesterol, xơ vữa động mạch (phối hợp với thuốc khác): dùng niacin (acidnicotinic).
Liều lượng - cách dùng:
Phòng bệnh: 50-200 mg/24h.
Điều trị: 200-500 mg/24h.
Tác dụng phụ
Vitamin PP gây giãn mạch ở mặt và nửa trên cơ thể gây nên cơn bốc hoả, buồn nôn, đánh trống ngực. Các tác dụng này xuất hiện ngay sau khi dùng thuốc và sẽ tự hết sau 30-40 phút. Nicotinamid không gây tác dụng này.

Thông tin thành phần Vitamin B5

Tác dụng :
Vitamin B5 còn được gọi là acid pantothenic, pantothenate – là một vitamin tan trong nước, một chất chống ôxy hóa, rất cần thiết giúp cho cơ thể chuyển đổi thức ăn thành nhiên liệu để sản xuất năng lượng cũng như giúp làn da, tóc, mắt và gan khoẻ mạnh.

Vitamin B5 thường được sử dụng để điều trị hoặc ngăn ngừa thiếu hụt axit pantothenic (vitamin B5) trong cơ thể, biến chứng đái tháo đường, giúp hạ lipid, làm lành vêt thương, giảm béo, trị mụn, và điều trị viêm đa thần kinh do đái tháo đường.

Ngoài ra, vitamin B5 cũng rất quan trọng để sản xuất các tế bào máu đỏ, cũng như căng thẳng liên quan đến sản xuất trong các tuyến thượng thận và duy trì một hệ tiêu hóa khỏe mạnh, giúp cơ thể sử dụng các loại vitamin khác…
Chỉ định :
Vitamin B5 được chỉ định dùng trong những trường hợp: thiếu hụt Vitamin B5 trong cơ thể, biến chứng đái tháo đường, tăng lipid, bị mụn, hay viêm đa thần kinh do đái tháo đường.

Liều lượng - cách dùng:
Vitamin B5 được khuyến cáo dùng mỗi ngày với liều lượng như sau:

Đối với người lớn

Người lớn: dùng 5 mg.
Phụ nữ đang mang thai: dùng 6 mg.
Phụ nữ đang cho con bú: dùng 7 mg.
Đối với trẻ em

Trẻ sơ sinh 0 – 6 tháng: dùng 1,7 mg.
Trẻ sơ sinh 7 – 12 tháng: dùng 1,8 mg.
Trẻ em 1 – 3 tuổi: dùng 2 mg.
Trẻ em 4 – 8 tuổi: dùng 3 mg.
Trẻ em 9 – 13 tuổi: dùng 4 mg.
Trẻ em trên 14 tuổi: 5 mg.
Chống chỉ định :
Có độ nhạy cao với thuốc hoặc có bất kỳ phản ứng dị ứng với thành phần nào của thuốc.
Tác dụng phụ
Nên gọi bác sĩ ngay nếu mắc phải có: phản ứng dị ứng nặng (phát ban, nổi mề đay, khó thở, tức ngực, sưng miệng, mặt, môi hoặc lưỡi).
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Kids Smart Drops Vitamin D3

Kids Smart Drops Vitamin D3

SĐK:4450/2019/ĐKSP

Kids Smart Drops Probiotic

Kids Smart Drops Probiotic

SĐK:6361/2019/ĐKSP

Ctt Beliver

Ctt Beliver

SĐK:21507/2016/ATTP-XNCB

Folitop

Folitop

SĐK:19/2018/0102667515-DKCB

Thuốc gốc

Rebamipide

Rebamipide

Desloratadine

Desloratadine

Montelukast

Montelukast

Azithromycin

Azithromycin

Eperisone

Eperisone hydrochloride

Paracetamol

Acetaminophen

Amoxicillin

Amoxicilline trihydrate

Dextromethorphan

Dextromethorphan hydrobromide

Etamsylate

Etamsylate

Ambroxol

Ambroxol hydrochloride

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn