Kem phục hồi da Skin Recovery Cream - Rejuvaskin

Kem phục hồi da Skin Recovery Cream - Rejuvaskin
Nhóm sản phẩm: Dược Mỹ Phẩm
Dạng bào chế:Kem bôi da
Đóng gói:hộp 1 tuýp 90ml

Thành phần:

Water/Aqua, Aloe Barbadensis Leaf Juice, Cet I Alcohol, Dimethicone, Caprylic/Ca ric Triglyceride, Gl cerin, Cetearyl Alcohol, Ceteareth-20, Stearic Acid, Calendula Officinalis Flower Extract, Bambusa Vulgaris Extract, Pisum Sativum (Pea) Extract, Glucosamine HCI, Sodium Hyaluronate, Carbomer, Xanthan Gum, Glyce I Stearate, PEG-I OO Stearate, Aminometh I Pro anol, Phenoxyethanol, Diazolidin I Urea, Chlor henesin
SĐK:110304/19/CBMP-QLD
Nhà sản xuất: Công ty Atlantic Medical Products, LLC DBA Scar Heal - MỸ Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH Rejuvaskin Việt Nam Estore>
Nhà phân phối: Công ty TNHH Rejuvaskin Việt Nam Estore>
Công dụng

Giúp dưỡng ẩm, phục hồi da khô, chàm da, bỏng rát do bức xạ, cháy nắng, xạ trị.

Đặc điểm thành phần chính

Glucosamine HCI: hỗ trợ tổng hợp collagen, làm dịu và giúp xây dựng cấu trúc làn da vững chắc.
Calendula Officinalis Flower Extract: giúp kháng viêm, kháng khuẩn, chống oxy hóa, tái tạo và phục hồi tế bào da bị hư tổn.
Aloe Vera: Giúp làm dịu, dưỡng ẩm và giữ ẩm cho làn da.
Pisum Sativum (Pea) Extract: Giúp làm giảm rõ rệt các đốm đen và chứng tăng sắc tố da. Làm sáng màu da tổng thể cho da đều màu hơn. Tăng cường cấu trúc mô tế bào cho làn da khỏe mạnh, hoàn hảo.

Liều lượng và cách dùng

Bắt đầu sử dụng một tuần trước buổi xạ trị đầu tiên của bạn và tiếp tục sử dụng trong suốt lịch trình điều trị của bạn.

Đối với da bị chàm hoặc cháy nắng, da khô đến rất khô : Thoa đều đặn ngày 2 lần lên vùng da đã được vệ sinh sạch để cấp ẩm, ngăn mất nước và cải thiện độ đàn hồi và cải thiện lớp thượng bì của da

Chống chỉ định:

Chống chỉ định với người dị ứng với bất cứ thành phần nào của sản phẩm


Hotline: 02873088817 

Để biết thêm thông tin chi tiết

Thông tin thành phần Dimethicon

Tác dụng :
Màng bảo vệ chống đầy hơi.
Chỉ định :
Điều trị triệu chứng các rối loạn khó tiêu.
Liều lượng - cách dùng:
Uống 4 - 6 viên/ngày, chia làm 2 - 3 lần, uống trước bữa ăn. Viên nang phải được uống, không nhai, với nước hay thức uống.
Tác dụng phụ
Phản ứng dị ứng (mẩn ngứa da, ngứa, phù mạch).

Thông tin thành phần Glucosamine

Dược lực:

Glucosamine tham gia quá trình chuyển hóa tổng hợp nên thành phần của sụn khớp.
Tác dụng :
Glucosamine là một amino-monosaccharide, nguyên liệu để tổng hợp proteoglycan, khi vào trong cơ thể nó kích thích tế bào ở sụn khớp tăng tổng hợp và trùng hợp nên cấu trúc proteoglycan bình thường. Kết quả của quá trình trùng hợp là muco-polysaccharide, thành phần cơ bản cấu tạo nên đầu sụn khớp. Glucosamine sulfate đồng thời ức chế các enzym phá hủy sụn khớp như collagenase, phospholinase A2 và giảm các gốc tự do superoxide phá hủy các tế bào sinh sụn. Glucosamine còn kích thích sinh sản mô liên kết của xương, giảm quá trình mất calci của xương.
Do glucosamine làm tăng sản xuất chất nhầy dịch khớp nên tăng độ nhớt, tăng khả năng bôi trơn của dịch khớp. Vì thế glucosamine không những giảm triệu chứng của thoái khớp (đau, khó vận động) mà còn ngăn chặn quá trình thoái hóa khớp, ngăn chặn bệnh tiến triển.
Ðó là thuốc tác dụng vào cơ chế bệnh sinh của thoái khớp, điều trị các bệnh thoái hóa xương khớp cả cấp và mãn tính, có đau hay không có đau, cải thiện chức năng khớp và ngăn chặn bệnh tiến triển, phục hồi cấu trúc sụn khớp.
Chỉ định :
Tất cả các bệnh thoái hóa xương khớp, thoái khớp nguyên phát và thứ phát như thoái khớp gối, háng tay, thoái hóa cột sống, vai, viêm quanh khớp, loãng xương, gãy xương teo khớp, viêm khớp mãn và cấp.
Liều lượng - cách dùng:
Hội chứng thoái khớp nhẹ và trung bình: 2 viên 2 lần/ngày.
Bệnh nặng: điều trị ban đầu trong vòng 8 tuần với 2 viên 2 lần/ngày trong vòng 2 tuần đầu, sau đó duy trì 2 viên 2 lần/ngày trong 6 tuần tiếp theo.
Ðiều trị duy trì: trong vòng 3-4 tháng sau: 2 viên 2 lần/ngày. Uống thuốc 15 phút trước bữa ăn.
Chống chỉ định :
Dị ứng với glucosamine sulfate.
Tác dụng phụ
Hiếm gặp, nhìn chung rất nhẹ, thoảng qua.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc gốc

Calcium lactate Pentahydrate

Calci lactate Pentahydrate

Cilostazol

Cilostazol

Oseltamivir

Oseltamivir

Tiaprofenic acid

Tiaprofenic acid

Tiropramide

Tiropramide HCl.

Rebamipide

Rebamipide

Desloratadine

Desloratadine

Montelukast

Montelukast

Azithromycin

Azithromycin

Eperisone

Eperisone hydrochloride

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn