CKDBelotaxel 1-vial 20mg

CKDBelotaxel 1-vial 20mg
Dạng bào chế:Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói:Hộp 1 lọ 1 ml

Thành phần:

Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrat) 20mg/ml
SĐK:VN3-229-19
Nhà sản xuất: Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp - HÀN QUỐC Estore>
Nhà đăng ký: Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Ung thư tiến xa tại chỗ hoặc di căn của vú, phổi, đầu-cổ, tiền liệt tuyến, dạ dày, buồng trứng, cổ tử cung & ung thư chưa rõ nguyên phát.

Liều lượng - Cách dùng

Tiêm truyền: 100 mg/m2 truyền IV trong 1 giờ. Truớc khi truyền 1 ngày, nên dùng dexamethasone 8 mg x 2 lần/ngày x 3-5 ngày. Nếu bạch cầu trung tính giảm kèm sốt hoặc bạch cầu trung tính giảm < 500/mm3 trong hơn 1 tuần hoặc có bệnh lý thần kinh ngoại biên trầm trọng, giảm liều đến 75 mg/m2. Nếu các phản ứng trên vẫn còn, giảm đến 55 mg/m2 hoặc ngưng điều trị. Suy gan: giảm liều.

Chống chỉ định:

- Quá mẫn với docetaxel hoặc polysorbate 80.
- Bạch cầu trung tính < 1500/mm3.
- Suy gan nặng.
- Có thai hoặc cho con bú.

Tương tác thuốc:

Thuốc chuyển hóa bởi cytochrome P450-3A4.

Tác dụng phụ:

Sốt, giảm bạch cầu, ứ dịch, rối loạn tiêu hóa, hạ HA, loạn nhịp.

Chú ý đề phòng:

Không dùng thuốc khi bilirubin > ngưỡng trên của bình thường.

Thông tin thành phần Docetaxel

Dược lực:
Docetaxel là dẫn xuất taxan có tác dụng chống phân bào, tác động đặc hiệu trên pha M trong quá trình phân chia tế bào ung thư.
Tác dụng :
Docetaxel là chất chống ung thư kìm tế bào.
Cơ chế tác dụng: Thuốc gắn đặc hiệu với tiểu đơn vị beta của tubulin của vi cấu trúc hình ống, ức chế sự tháo rời vi cấu trúc hình ống thành dạng monomer, là quá trình cần thiết để cung cấp năng lượng cho chu kỳ phân bào.
Chỉ định :
Điều trị ung thư biểu mô buồng trứng, ung thư vú khi bệnh nhân không dùng được các thuóc dòng đầu.
Liều lượng - cách dùng:
60-100 mg/m2/ tuần x 3 tuần.
Nên dự phòng bằng corticoid hoặc kháng histamin H1 trước khi điều trị.
Tác dụng phụ
Tác dụng không mong muốn hay gặp: viêm dây thần kinh ngoại vi, độc với tuỷ xương (giảm bạch cầu, tiểu cầu).
Ngoài ra, gây rối loạn tuần hoàn như tăng huyết áp, hạ huyết áp, loạn nhịp itm, huyết khối tĩnh mạch đầu chi, đau cơ, đau khớp, rối loạn tiêu hoá, buồn nôn, nôn, viêm gan, rụng tóc, kích ứng và hoại tử nơi tiêm.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Bestdocel 20

Bestdocel 20

SĐK:VD-27255-17

Taxotere

SĐK:VN-20265-17

Taxotere

SĐK:VN-20266-17

Taxewell-20mg

SĐK:VN-19893-16

Thuốc gốc

Human immunoglobulin

Human immunoglobulin

Daratumumab

Daratumumab

Golimumab

Golimumab

Pembrolizumab

Pembrolizumab

Tegafur

Antimetabolite, dẫn xuất của fluorouracil.

Atezolizumab

Atezolizumab

Ifosfamide

Ifosfamide

Pegfilgrastim

Pegfilgrastim

Eltrombopag

Eltrombopag

Interferon alfa 2b

Interferon alfa 2a,Interferon alfa 2b

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn