Xigduo XR

Xigduo XR
Dạng bào chế:Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Đóng gói:Hộp 4 vỉ x 7 viên

Thành phần:

Dapagliflozin (dướidạng Dapagliflozinpropanediolmonohydrat) 10mg;Metformin 1000mg
SĐK:VN3-216-19
Nhà sản xuất: AstraZeneca Pharm LP USA - MỸ Estore>
Nhà đăng ký: AstraZenca Singapore Pte., Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Đái tháo đường týp 2 ở bệnh nhân ≥ 18t.

Xigduo XR có chứa sự kết hợp của dapagliflozin và metformin . Dapagliflozin và metformin là thuốc trị tiểu đường đường uống giúp kiểm soát lượng đường trong máu. Dapagliflozin hoạt động bằng cách giúp thận loại bỏ glucose khỏi máu.

 Metformin làm giảm sản xuất glucose ở gan và cũng khiến ruột của bạn hấp thụ ít glucose hơn.

Xigduo XR được sử dụng cùng với chế độ ăn kiêng và tập thể dục để cải thiện kiểm soát lượng đường trong máu ở người lớn bị đái tháo đường týp 2 .

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn

Dùng 1 viên, 1 lần/ngày vào buổi sáng với thức ăn.

- Đối với bệnh nhân chưa dùng dapagliflozin, liều khởi đầu khuyến cáo cho dapagliflozin là 5 mg mỗi ngày một lần.

- Liều có thể được điều chỉnh dựa trên tính hiệu quả và khả năng dung nạp trong khi không vượt quá liều tối đa hàng ngày: 10 mg dapagliflozin và 2000 mg metformin HCl.

- Bệnh nhân dùng liều tối metformin XR nên bỏ qua liều cuối cùng  trước khi bắt đầu XIGDUO XR.

Bệnh nhân suy thận

XIGDUO XR được chống chỉ định ở những bệnh nhân với tỷ lệ ước tính cầu thận lọc (eGFR) dưới 30 ml / phút / 1,73 m2.

Không cần điều chỉnh liều cho XIGDUO XR là cần thiết ở những bệnh nhân với một eGFR lớn hơn hoặc bằng 45 ml / phút / 1,73 m2 ).

XIGDUO XR không được khuyến khích ở những bệnh nhân với một eGFR dưới 45 ml / phút / 1,73 m2 .

Bệnh nhân suy gan

Không được khuyến cáo ở bệnh nhân suy gan.

Điều chỉnh liều

Theo dõi / phạm vi điều trị của thuốc: Nồng độ metformin trong huyết tương ổn định đạt được trong vòng 24 đến 48 giờ và thường dưới 1 mcg / mL. Nồng độ metformin lớn hơn 5 mcg / mL được coi là nguyên nhân gây nhiễm axit lactic.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với dapagliflozin , metformin hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào.
Nhiễm toan đái tháo đường.
Suy thận (eGFR dưới 30 ml / phút), hoặc lọc máu
An toàn và hiệu quả chưa được thiết lập ở bệnh nhân dưới 18 tuổi.
Không nên dùng cho bệnh nhân đái tháo đường týp 1

Tương tác thuốc:

Thuốc lợi tiểu (tăng tác dụng lợi tiểu, tăng nguy cơ mất nước và hạ HA). Phép đo 1,5-AG không tin cậy trong đánh giá đường huyết ở bệnh nhân sử dụng thuốc ức chế SGLT2.

Tác dụng phụ:

Hạ đường huyết (khi sử dụng với SU hoặc insulin). Viêm âm hộ-âm đạo, viêm quy đầu và nhiễm trùng đường sinh dục. Nhiễm trùng đường tiết niệu. Chóng mặt. Đau lưng. Tiểu khó. Tiểu nhiều. Tăng hematocrit, giảm ClCr, rối loạn lipid máu.

Chú ý đề phòng:

Bệnh nhân có bệnh tim mạch, đang điều trị với thuốc chống tăng HA có tiền sử hạ HA, đã có tăng hematocrit. Bệnh nhân đang sử dụng thuốc lợi tiểu quai hoặc pioglitazon, suy thận trung bình – nặng: Không khuyến cáo.

Người cao tuổi ≥ 75t: Không khuyến cáo bắt đầu điều trị với dapagliflozin,

Ung thư bàng quang hoặc rối loạn dung nạp galactose, thiếu Lapp lactase hoặc bất thường hấp thu glucose-galactose: Không nên sử dụng.

Hiệu quả và an toàn ở trẻ em 0 -< 18t: Chưa thiết lập.

Không chỉ định điều trị đái tháo đường týp 1.

Nếu nghi ngờ nhiễm ceto-acid, xem xét ngưng hoặc tạm ngưng điều trị.

Tạm ngưng dapagliflozin khi đang điều trị viêm thận – bể thận hoặc nhiễm trùng đường tiết niệu.

Xét nghiệm glucose/nước tiểu (+) do thuốc.

Phụ nữ mang thai và cho con bú: Không nên dùng.

- Tạm thời ngừng điều trị trước khi nghiên cứu X quang sử dụng vật liệu tương phản i-ốt ở bệnh nhân có tiền sử bệnh gan, nghiện rượu hoặc suy tim và ở tất cả các bệnh nhân sẽ được sử dụng thuốc cản quang i-ốt trong động mạch; có thể tiếp tục sau 48 giờ sau khi chức năng thận đầy đủ được xác nhận.

Thông tin thành phần Dapagliflozin

Tác dụng :
Dapagliflozin thuộc nhóm thuốc ức chế SGLT - 2 điều trị bệnh đái tháo đường týp 2. Thuốc ức chế SGLT-2 (sodium-glucose cotransporter 2) làm ức chế phần lớn sự tái hấp thu glucose ở ống thận, do đó góp phần làm giảm đường huyết.
Chỉ định :
Đái tháo đường týp 2 ở bệnh nhân ≥ 18tuổi; Thuốc: đơn trị liệu (khi chế độ ăn kiêng và luyện tập không kiểm soát tốt đường huyết & không dung nạp metformin) hoặc phối hợp thuốc làm giảm đường huyết khác kể cả insulin (khi các thuốc này kết hợp chế độ ăn kiêng và luyện tập không kiểm soát tốt đường huyết).
Liều lượng - cách dùng:
1 lầnx 10 mg/ngày. Sử dụng liều thấp insulin/thuốc kích thích tiết insulin dùng phối hợp để hạn chế nguy cơ hạ đường huyết. Bệnh nhân suy gan nặng: Khởi đầu 5 mg, nếu dung nạp tốt: có thể tăng 10 mg.

Cách dùng Có thể dùng lúc đói hoặc no: Uống nguyên viên thuốc; vào bất kỳ lúc nào trong ngày, trong hoặc ngoài bữa ăn.
Chống chỉ định :
Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào.
Tác dụng phụ
Hạ đường huyết (khi sử dụng với SU hoặc insulin). Viêm âm hộ-âm đạo, viêm quy đầu và nhiễm trùng đường sinh dục. Nhiễm trùng đường tiết niệu. Chóng mặt. Đau lưng. Tiểu khó. Tiểu nhiều. Tăng hematocrit, giảm ClCr, rối loạn lipid máu.

Bộ Y tế Canada đã có cảnh báo về nguy cơ gây giảm mật độ xương (loãng xương)và gãy xương của dapagliflozin trên bệnh nhân có bệnh thận. Vì vậy, nếu bệnh nhân có bệnh thận cần theo dõi nồng độ khoáng trong xương định kỳ để phòng tránh tác dụng phụ trên xương do thuốc gây ra

Thông tin thành phần Metformin

Dược lực:

Metformin hydrochloride thuộc nhóm biguanide. Tên hoá học là 1,1-dimethyl biguanide hydrochloride, là thuốc uống hạ đường huyết khác hẳn và hoàn toàn không có liên hệ với các sulfonylurea về cấu trúc hoá học hoặc phương thức tác dụng.

Dược động học :

Metformin được hấp thu nhanh chóng từ đường tiêu hoá và tập trung chọn lọc ở niêm mạc ruột. Thuốc được bài xuất dưới dạng không đổi trong nước tiểu. Thời gian bán hủy sinh học của metformin khoảng 4 giờ và hiệu quả lâm sàng duy trì đến 8 giờ. Tác động đạt mức tối đa khoảng 2 giờ sau khi uống.
Tác dụng :
Metformin hạ mức đường huyết tăng cao ở bệnh nhân tiểu đường, nhưng không có tác dụng hạ đường huyết đáng chú ý ở người không mắc bệnh tiểu đường. Như ở nhiều loại thuốc, phương thức tác dụng cụ thể của metformin chưa được biết rõ. Ðã có một số lý thuyết giải thích về phương thức tác dụng, đó là:
- Ức chế hấp thu glucose ở ruột.
- Gia tăng sử dụng glucose ở tế bào.
- Ức chế sự tân tạo glucose ở gan.
Chỉ định :
Metformin hydrochloride là một biguanide hạ đuờng huyết dùng điều trị bệnh tiểu đường không phụ thuộc insulin khi không thể kiểm soát đường huyết bằng chế độ ăn kiêng đơn thuần. Thuốc có thể được kê toa ở những bệnh nhân không còn đáp ứng với các sulfonylurea, thêm vào dẫn chất sulfonylurea đang sử dụng. Ở bệnh nhân béo phì thuốc có thể gây ra giảm cân có lợi, đôi khi tác dụng này là lý do căn bản của sự kết hợp insulin và metformin ở bệnh tiểu đường phụ thuộc insulin.
Liều lượng - cách dùng:
Tiểu đường không phụ thuộc insulin: liều khởi đầu nên là 500mg mỗi ngày, nên uống sau bữa ăn nhằm giảm đến mức tối thiểu tác dụng ngoại ý trên dạ dày ruột. Nếu chưa kiểm soát được đường huyết, có thể tăng liều dần đến tối đa 5 viên 500mg hoặc 3 viên 850mg mỗi ngày, chia làm 2 đến 3 lần.
Chống chỉ định :
Bệnh nhân suy chức năng thận, gan và tuyến giáp, suy tim, phụ nữ có thai, suy hô hấp.
Tác dụng phụ
Tăng acid lactic gây toan máu, miệng có vị kim loại, buồn nôn.
Rối loạn dạ dày ruột như buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy xảy ra ở khoảng 10 đến 15% bệnh nhân. Rối loạn dạ dày ruột có thể giảm đáng kể nếu dùng metformin sau bữa ăn và tăng liều dần. Thiếu Vitamin B12 đã được ghi nhận nhưng rất hiếm sau khi sử dụng metformin trong thời gian dài do ảnh hưởng của thuốc trên sự hấp thu Vitamin B12 ở ruột non.
Dùng kéo dài gây chán ăn, đắng miệng, sụt cân.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Xigduo XR

Xigduo XR

SĐK:VN3-218-19

Xigduo XR

Xigduo XR

SĐK:VN3-217-19

Xigduo XR

Xigduo XR

SĐK:VN3-219-19

Forxiga

Forxiga

SĐK:VN3-37-18

Forxiga

Forxiga

SĐK:VN3-38-18

Thuốc gốc

Metformin

Metformin hydrochloride

Dexamethasone

Dexamethasone

Liraglutide

Liraglutide

Corifollitropin alfa

Corifollitropin alfa

Semaglutide

Semaglutide

Norethisterone

Norethisteron

Ulipristal acetate

Ulipristal acetat

Progesterone

Progesterone

Levothyroxine

Levothyroxin natri

insulin NPH

insulin NPH

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn