Zerbaxa

Zerbaxa
Dạng bào chế:Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói:Hộp 10 lọ (Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xuởng: Laboratoires Merck Sharp & Dohme-Chibret , địa chỉ: Route deMarsat-Riom 63963 Clemont Ferrand, Cedex 9, France)

Thành phần:

Ceftolozane (dưới dạng Ceftolozane sulfate) lg; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 500mg
SĐK:VN3-215-19
Nhà sản xuất: Steri-Pharma, LLC - MA LAI XI A Estore>
Nhà đăng ký: Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Chỉ định bệnh nhiễm ổ bụng có biến chứng (cIAI) (dùng chung với metronidazole) và UTI có biến chứng ở người lớn.

Hiệu quả

Ceftolozane/tazobactam có hiệu quả tương tự như meropenem trong điều trị cIAI với tỷ lệ chữa trị khỏi trên lâm sàng là 91% khi dùng với metronidazole, so với meropenem là 94% 5.

Trong điều trị UTI, phối hợp ceftolozane/tazobactam phủ nhóm bệnh nhân nhiễm chủ yếu Enterobacteriaceae và MIC < 2 mg/L.

Với các vi khuẩn đề kháng levofloxacin, ceftolozane/tazobactam có tỷ lệ chữa trị khỏi dự đoán cao hơn levofloxacin trong nhóm dân số theo chủ định điều trị (60% so với 39,3%) và nhóm theo đề cương (64% so với 43,4%).

Mặc dù có ưu thế nhưng tỷ lệ chữa khỏi nhìn chung vẫn chưa tối ưu và việc lựa chọn ceftolozane/tazobactam như một phác đồ theo kinh nghiệm ở vùng có tỷ lệ đề kháng fluoroquinolone cao cần được cân nhắc với mức độ nghiêm trọng của bệnh nhiễm.
Ceftolozane/tazobactam kém hiệu quả hơn ở bệnh nhân suy thận (CrCL 30-50 mL/phút) nhưng có thể do các đối tượng nghiên cứu dùng liều không đủ. Vì vậy, hiệu quả thật sự ở bệnh nhân có CrCl nền <50 mL/phút vẫn chưa được hiểu rõ. Tuy nhiên, ceftolozane/tazobactam không nên khởi đầu điều trị cho đối tượng này cho đến khi có thêm dữ liệu.

Thoạt nhìn, có vẻ ceftolozane/tazobactam không phải là một bước tiến lớn trong điều trị bằng kháng sinh và không có vai trò nổi bật trong việc giảm sử dụng các kháng sinh phổ rộng. Tuy nhiên, thuốc này cung cấp một lựa chọn thay thế fluoroquinolone khi lo ngại vấn đề kéo dài khoảng QT.

Liều lượng - Cách dùng

cIAI: 1,5 g (ceftolozane 1 g và tazobactam 0,5 g) IV mỗi 8 giờ và metronidazole 500 mg IV mỗi 8 giờ từ 4 đến 14 ngày;

UTI: liều tương tự với thời gian điều trị là 7 ngày, không có metronidazole.

Chống chỉ định:

Dị ứng với nó ceftolozane / tazobactam; hoặc với cephalosporin, penicillin hoặc các loại kháng sinh khác ; hoặc nếu có bất kỳ dị ứng khác.

Tương tác thuốc:

Ceftolozane / tazobactam có thể khiến vắc-xin vi khuẩn sống (như vắc-xin thương hàn ) không hoạt động tốt. Không được tiêm chủng / tiêm chủng trong khi sử dụng thuốc này trừ khi bác sĩ nói với bạn.

Tác dụng phụ:

Đau, đỏ hoặc kích thích tại chỗ tiêm có thể xảy ra. Buồn nôn , tiêu chảy hoặc đau đầu cũng có thể xảy ra. Nếu bất kỳ tác dụng nào trong số này vẫn còn hoặc xấu đi, hãy báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn kịp thời.

Chú ý đề phòng:

Khi mang thai , thuốc này chỉ nên được sử dụng khi cần thiết rõ ràng. Cân nhắc về những rủi ro và lợi ích khi dùng thuốc.

Thông tin thành phần Ceftolozan

Dược lực:
Ceftolozane là thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin.
Chỉ định :
Phối hợp với Tazobactam được sử dụng để điều trị bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn.
Chống chỉ định :
Dị ứng với kháng sinh beta-lactam
Lịch sử của phản ứng dị ứng với piperacillin và tazobactam
Tác dụng phụ
Bệnh tiêu chảy
Đau đầu
Buồn nôn

Thông tin thành phần Tazobactam

Dược lực:

Tazobactam là kháng sinh nhóm beta-lactam.
Tác dụng :


Tazobactam là một penicillin và sulfone biến đổi mạnh.
Liều lượng - cách dùng:
Tazobactam được kết hợp với piperacillin kháng sinh phổ rộng beta-lactam trong thuốc piperacillin / tazobactam, được sử dụng trong nhiễm trùng do Pseudomonas aeruginosa. Tazobactam mở rộng phổ của piperacillin bằng cách làm cho nó có hiệu quả đối với các sinh vật biểu hiện beta-lactamase và thông thường sẽ làm suy giảm piperacillin.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Thuốc gốc

Azithromycin

Azithromycin

Amoxicillin

Amoxicilline trihydrate

Cefaclor

Cefaclor

Acyclovir

Acyclovir

Amoxicilin

Amoxiciline

Oseltamivir

Oseltamivir

Amikacin

Amikacin sulfate

Daclatasvir

Daclatasvir dihydrochlorid

Argyrol

Argyrol

Velpatasvir

Velpatasvir

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn