Kalibt Granule

Kalibt Granule
Dạng bào chế:Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói:Hộp 25 gói

Thành phần:

calcium polystyrene sulfonate 5g
SĐK:VN-22487-19
Nhà sản xuất: Nexpharm Korea Co., Ltd - HÀN QUỐC Estore>
Nhà đăng ký: Young IL Pharm Co., Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Dùng để giúp loại bỏ quá nhiều kali trong máu.

Cơ chế tác dụng

Canxi polystyrene sulfonate có chứa các nguyên tử canxi. Canxi này được trao đổi với kali trong cơ thể, đặc biệt là ở ruột già.

Canxi polystyrene sulfonate không đi vào máu từ ruột. Nó được truyền (với các ion kali) với phân.

Liều lượng - Cách dùng

Lượng thuốc cần uống sẽ phụ thuộc vào lượng kali trong máu.
Bác sĩ sẽ quyết định chính xác lượngthuốcbạn cần dùng. Các liều thông thường là:

* Đường Uống

Người lớn:
15 g ba đến bốn lần mỗi ngày. Muỗng được cung cấp trong lọ chứa 15 g bột khi đổ đầy.

Trẻ em:

1 g / kg trọng lượng cơ thể với liều chia.

Canxi polystyrene sulfonate bột thường được cho uống qua miệng như một hỗn dịch trong một lượng nhỏ nước (3-4 ml mỗi gram bột), hoặc nó có thể được trộn với một số chất lỏng ngọt (nhưng không phải nước ép trái cây, do có chứa kali). 

Không dùng Canxi polystyrene sulfonate với nước ép trái cây hoặc sorbitol.

Uống Canxi polystyrene sulfonate ít nhất 3 giờ trước hoặc 3 giờ sau khi uống thuốc khác.
Nếu bạn đã được chẩn đoán bị trì hoãn việc làm rỗng dạ dày, hãy hỏi bác sĩ để được hướng dẫn khi nào nên dùng Canxi polystyrene sulfonate.

Một khi hỗn hợp đã được chuẩn bị, nó nên được sử dụng ngay lập tức. Nếu nó cần được lưu trữ, nó nên được lưu trữ không quá 24 giờ. Sau khi được tái tạo, Canxi polystyrene sulfonate là một huyền phù kem có màu nâu nhạt trong đó các hạt nhỏ màu trắng có thể nhìn thấy được.

* Đường Trực tràng 

Người lớn:

30 g trong 150 mL nước hoặc 10% dextrose trong nước, như một thuốc xổ duy trì. Dược sĩ của bạn sẽ làm điều này lên.

Trẻ sơ sinh & trẻ em:

Liều thấp hơn thường được sử dụng.

Trẻ sơ sinh (Trẻ sơ sinh):

Thuốc không nên dùng bằng miệng. Với quản lý trực tràng, nên sử dụng khoảng liều hiệu quả tối thiểu 0,5 g / kg đến 1 g / kg. Thuốc xổ này nên được giữ lại trong ít nhất chín giờ. Sau đó, đại tràng cần được rửa để loại bỏ thuốc.

Thường sẽ được bác sĩ hoặc y tá cho thuốc xổ.

Chống chỉ định:

tắc ruột
nồng độ canxi trong máu cao
nồng độ hormone tuyến cận giáp cao (PTH)
đa u tủy (một bệnh ung thư máu) hoặc sarcoidosis (một rối loạn viêm)
nồng độ kali thấp (dưới 5 mmol / L).

Trẻ sơ sinh.
Phụ nữ mang thai.
Cho con bú.

Dị uwgs với polystyrene sulfonate

Tương tác thuốc:

sorbitol
digoxin, một loại thuốc dùng cho các vấn đề về tim
thuốc nhuận tràng
thyroxine, một loại thuốc điều trị suy giáp
lithium, một loại thuốc có thể được sử dụng để điều trị rối loạn lưỡng cực
thuốc kháng axit có chứa nhôm hoặc magiê

Chú ý đề phòng:

Một số triệu chứng của phản ứng dị ứng bao gồm phát ban da, ngứa, khó thở hoặc sưng mặt, môi hoặc lưỡi, có thể gây khó nuốt hoặc thở.

Không cho uống cho trẻ sơ sinh.

Calcium polystyrene sulfonate dùng đường uống đã gây ra tắc ruột ở trẻ sơ sinh. Calcium polystyrene sulfonate chỉ nên được dùng trực tiếp cho trẻ sơ sinh.

Không dùng nó nếu bạn đang mang thai hoặc có ý định mang thai.
Đừng dùng nó nếu bạn đang cho con bú hoặc dự định cho con bú.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

JAPET

SĐK:VD-31599-19
Ezetimibe 10mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrat) 20mg (21,69mg)

Shintovas 20mg

Shintovas 20mg

SĐK:VD-19681-13
Atorvastatin (calcium) 20 mg

Shintovas 10mg

Shintovas 10mg

SĐK:VD-19680-13
Atorvastatin (calcium) 10 mg

ATORLOG 20

ATORLOG 20

SĐK:VD-19317-13
Rosuvastatin calcium tương ứng 20 mg Rosuvastatin

Ezvasten

Ezvasten

SĐK:VD-10779-10
Atorvastatin Calcium tương đương Atorvastatin 20mg, Ezetimibe 10mg

Ezeato

SĐK:VD-30027-18
Ezetimib 10 mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrat) 10 mg bao phim tháng viên

Thuốc gốc

Calcium lactate Pentahydrate

Calci lactate Pentahydrate

Fondaparinux

Fondaparinux natri

Acid zoledronic

Zoledronic acid

Nadroparin

Nadroparin calcium

Pentoxifylline

Pentoxifyllin

Ferrous gluconate

Sắt gluconate

Ferrous fumarate

Sắt fumarat

Epoetin beta

Epoetin beta

Hydroxyethyl starch

Hydroxyethyl starch

Calcium chloride

Calcium clorid

Calcium gluconate

Calci gluconate

Calcium Carbonate

Calcium Carbonate

Prasugrel

Prasugrel

Apixaban

Apixaban

Fosfomycin calcium hydrate

Fosfomycin calcium hydrat

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn