Citopam 20

Citopam 20
Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 3 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 20 mg
SĐK:VN-22477-19
Nhà sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Ltd. - ẤN ĐỘ Estore>
Nhà đăng ký: Sun Pharmaceutical Industries Ltd. Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Chỉ định trong điều trị rối loạn lo âu và trầm cảm

Liều lượng - Cách dùng

Chỉ dùng cho người lớn ngày 1-3 viên(10mg) . 
Người trên 65 tuổi: ngày 1-2 viên (10mg). 
Suy gan: ngày 1-1,5 viên (10mg).

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với thuốc. Suy thận nặng với thanh thải creatinin dưới 20ml/phút. Trẻ em dưới 15 tuổi: phối hợp cới các IMAO. Phụ nữ có thai hoặc nuôi con bú.

Tương tác thuốc:

Tất cả các SSRI, kể cả citalopram, đều không nên dùng với thuốc chống trầm cảm nhóm ức chế monoamin oxidase (MAO), như isocarboxazid (MARPLAN), phenelzin (NARDIL), tranylcypromin (PARNATE) và procarbazin (MATULANE). Những phối hợp này có thể gây lú lẫn, cao huyết áp, run và quá hiếu động. Dạng tương tác này cũng có thể xảy ra với selegilin (ELDEPRYL), fenfluramin (PONDIMIN) và dexfenfluramin (REDUX). Trytophan có thể gây đau đầu, buồn nôn, ra mồ hôi và hoa mắt khi dùng cùng với SSRI.

Tác dụng phụ:

Những tác dụng phụ đáng chú ý hay gặp nhất liên quan với citalopram là buồn nôn, nôn, ra nhiều mồ hôi, đau đầu, run, và mất ngủ. Nói chung, từ 1/6 đến 1/5 số người dùng bị một tác dụng phụ. Một số bệnh nhân có thể bị phản ứng cai trong khi ngừng dùng một số SSRI như paroxetin, và những triệu chứng này cũng có thể xảy ra với citalopram. Các triệu chứng cai bao gồm chóng mặt, cảm giác ngứa, mệt mỏi, mơ nhiều màu sắc, kích thích hoặc tâm trạng xấu.

Chú ý đề phòng:

Người lái xe hoặc vận hành máy cần lưu ý thận trọng khi dùng, vì có thể gây rối loạn về giấc ngủ

Bảo quản:

Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, nhiệt độ dưới 30ºC

Thông tin thành phần Citalopram

Dược lực:
Citalopram là một thuốc chống trầm cảm tác động đến các chất dẫn truyền thần kinh.
Tác dụng :
Các chất dẫn truyền thần kinh được các dây thần kinh sản sinh và giải phóng ra gắn vào các dây thần kinh liền kề và thay đổi hoạt động của chúng. Do đó, người ta coi các chất dẫn truyền thần kinh là hệ thống truyền tin của não. Nhiều chuyên gia tin rằng sự mất cân bằng các chất dẫn truyền thần kinh là nguyên nhân gây ra trầm cảm. Citalopram ngǎn các tế bào thần kinh hấp thu một chất dẫn truyền là serotonin sau khi chất này đượcgiải phóng. Sự hấp thu này là một cơ chế quan trọng để lấy đi những chất dẫn truyền thần kinh đã giải phóng và chấm dứt hoạt động của chúng trong dây thần kinh liền kề. Hấp thu giảm do citalopram dẫn đến tǎng serotonin tự do trong não kích thích các tế bào thần kinh. Citalopram thuộc nhóm chất ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc (SSRI).
Chỉ định :
Các giai đoạn trầm cảm nặng.
Liều lượng - cách dùng:
Chỉ dùng cho người lớn ngày 1-3 viên(10mg) . 
Người trên 65 tuổi: ngày 1-2 viên (10mg). 
Suy gan: ngày 1-1,5 viên (10mg).

Chống chỉ định :
Mẫn cảm với thuốc. Suy thận nặng với thanh thải creatinin dưới 20ml/phút. Trẻ em dưới 15 tuổi: phối hợp cới các IMAO. Phụ nữ có thai hoặc nuôi con bú.
Tác dụng phụ
Những tác dụng phụ đáng chú ý hay gặp nhất liên quan với citalopram là buồn nôn, nôn, ra nhiều mồ hôi, đau đầu, run, và mất ngủ. Nói chung, từ 1/6 đến 1/5 số người dùng bị một tác dụng phụ. Một số bệnh nhân có thể bị phản ứng cai trong khi ngừng dùng một số SSRI như paroxetin, và những triệu chứng này cũng có thể xảy ra với citalopram. Các triệu chứng cai bao gồm chóng mặt, cảm giác ngứa, mệt mỏi, mơ nhiều màu sắc, kích thích hoặc tâm trạng xấu.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Feliz S 20

SĐK:VN-18471-14

Bagocit 20

SĐK:VN-16306-13

PMS-Citalopram 20mg

SĐK:VN-16863-13

PMS-Citalopram 40mg

SĐK:VN-17545-13

Citopam 10

SĐK:VN-13387-11

Citopam 20

SĐK:VN-13388-11

Citapram 20 Tablet

SĐK:VN-9216-09

Thuốc gốc

Perampanel

Perampanel

Meclizine

Meclizine hydrochloride

Citicoline

Citicoline

Zonisamid

Zonisamide

Clorpromazin

Clorpromazin

Betahistine

Betahistine dihydrochloride

Temazepam

Temazepam

Epalrestat

Epalrestat

Naltrexone

Naltrexone hydrochloride

Levosulpiride

Levosulpiride

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Liên hệ: contact@thuocbietduoc.com.vn