Cefizone 1g Inj.

Cefizone 1g Inj.
Dạng bào chế:Bột pha tiêm
Đóng gói:Hộp 10 lọ

Thành phần:

Mỗi lọ chứa: Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri hydrat) 1g
SĐK:VN-22353-19
Nhà sản xuất: Yungjin Pharm. Co., Ltd. - HÀN QUỐC Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Nhiễm trùng hô hấp, tai - mũi - họng, thận - tiết niệu sinh dục, nhiễm trùng máu, viêm màng não mủ.
- Dự phòng nhiễm trùng hậu phẫu, nhiễm trùng xương khớp, da, vết thương & mô mềm, viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật & nhiễm trùng tiêu hóa.

Liều lượng - Cách dùng

Tiêm IM hoặc IV:
- Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1 - 2 g/ngày; trường hợp nặng: 4 g/ngày.
- Trẻ 15 ngày tuổi đến 12 tuổi: 20 - 80 mg/kg.
- Trẻ < 14 ngày tuổi: 20 - 50 mg/kg/ngày.
- Viêm màng não: 100 mg/kg x 1 lần/ngày, tối đa 4 g.
- Lậu: Tiêm IM liều duy nhất 250 mg.
- Dự phòng trước phẫu thuật: 1 - 2 g tiêm 30 - 90 phút trước mổ.

Chống chỉ định:

Quá mẫn cảm với ceftriaxone hoặc cephalosporin, penicilline.

Tương tác thuốc:

Thuốc lợi tiểu.

Tác dụng phụ:

Quá mẫn da, vàng da, tăng men gan, suy thận cấp, viêm đại tràng nặng, viêm phổi kẽ & sốc.

Chú ý đề phòng:

- Tiền sử dị ứng thuốc, bệnh nhân suy thận nặng, phụ nữ có thai & cho con bú.

Thông tin thành phần Ceftriaxone

Dược động học :

- Hấp thu : Ceftriaxone hấp thu kém qua đường tiêu hoá, chỉ dùng đường tiêm.
- Phân bố: rộng khắp các mô và dịch cơ thể, xâm nhập tốt vào dịch não tuỷ, nhất là khi màng não bị viêm. Thuốc qua được nhau thai và sữa mẹ.
- Chuyển hoá:ở gan.
- Thải trừ: chủ yếu qua thận.

Chỉ định :

Điều trị nhiễm khuẩn nặng do đã kháng cephalosporin thế hệ I và thế hệ II:
Nhiễm khuẩn huyết.
Viêm màng não, áp xe não, viêm màng trong tim.
Nhiễm khuẩn ổ bụng, xương khớp, da & mô liên kết.
Nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng, đặc biệt là viêm phổi, viêm tai giữa.
Nhiễm khuẩn thận, tiết niệu, sinh dục, bao gồm lậu cầu.
Nhiễm khuẩn ở người suy giảm sức đề kháng.
Phòng ngừa nhiễm khuẩn trong phẫu thuật.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1-2g x 1 lần/ngày, trường hợp nặng có thể tăng đến 4g/lần/ngày. Trẻ < 12 tuổi: 20-80mg/kg x 1 lần/ngày. Viêm màng não có thể đến 100mg/kg/ngày, nhưng không quá 4g. Tiêm IV chậm (hoà 1g với 10mL nước cất) hay truyền IV (hoà 2g trong 40mL dung dịch không chứa Ca như NaCl 0.9% hay Dextrose 5%).

Chống chỉ định :

Dị ứng với cephalosporin.
Trẻ sơ sinh thiếu tháng.
Thận trọng với người suy thận.
Tiênf sử dị ứng với penicillin vì có thể dị ứng chéo.

Tác dụng phụ

Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, phản ứng da, rối loạn huyết học, viêm tại nơi tiêm.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Triaxobiotic 1000

Triaxobiotic 1000

SĐK:VD-19010-13
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g

Triaxobiotic 500

Triaxobiotic 500

SĐK:VD-19011-13
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,5g

Spreacef 2g

SĐK:VD-31584-19
Mỗi lọ chứa Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon Natri) 2g

Ceftrividi

SĐK:VD-31976-19
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g

Ceftriaxone sodium for intravenous infusion 1g bag

SĐK:VN-21700-19
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri hydrat) 1g

Auscef

SĐK:VN-21762-19
Mỗi lọ chứa: Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g

Thuốc gốc

Triclabendazole

Triclabendazol

Rifabutin

Rifabutin

Posaconazole

Posaconazole

Ethionamide

Ethionamide

Dolutegravir

Dolutegravir

Ganciclovir

Ganciclovir natri

Lefamulin

Lefamulin

Dapson

Dapson

Cefotiam

Cefotiam HCl

Tazobactam

Tazobactam

Ceftriaxone

Ceftriaxone sodium

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn