Bactirocin Ointment

Bactirocin Ointment
Dạng bào chế:Thuốc mỡ
Đóng gói:Hộp 1 tuýp 10 g

Thành phần:

Mupirocin 20mg
SĐK:VN-22253-19
Nhà sản xuất: Tai Guk Pharm. Ind Co., Ltd - HÀN QUỐC Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Viêm da có mủ, chốc lở, vết thương hở nhiễm khuẩn, đinh nhọt, viêm da nhiễm khuẩn.
- Bỏng, viêm mô tế bào, loét tĩnh mạch rỉ dịch.
- Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật da.

Liều lượng - Cách dùng

Thoa vùng tổn thương 3 lần/ngày x 5 - 10 ngày. Nếu không thấy hiệu quả sau 7 ngày, phải tái khám.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tác dụng phụ:

- Ðôi khi có cảm giác bỏng rát, kim châm hay đau.
- Ngứa, nổi ban, ban đỏ, khô da, da dễ nhạy cảm, sưng.

Chú ý đề phòng:

- Không dùng cho các vết thương mở rộng.
- Tránh dây vào mắt.
- Nguy cơ gây quá phát vi sinh vật không mẫn cảm với thuốc khi dùng kéo dài.

Thông tin thành phần Mupirocin

Dược lực:

Mupirocine là một thuốc kháng sinh chiết xuất từ pseudomonas fluorescen, có tác dụng diệt khuẩn với liên cầu khuẩn và tụ cầu khuẩn đã nhờn metialin.

Dược động học :

Ở người, Mupirocine thấm qua da còn nguyên vẹn nhưng tỉ lệ hấp thu toàn thân là rất thấp. Mupirocine đã hấp thu vào cơ thể được chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa không có hoạt tính là acid monic và được bài tiết nhanh chóng qua thận.

Tác dụng :

Mupirocine là một thuốc kháng khuẩn tại chỗ, có hoạt tính trên hầu hết các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn da như Staphylococcus aureus, bao gồm những chủng đề kháng với methicilline, những loại Staphylococcus và Streptococcus khác. Nó cũng có hoạt tính chống lại các vi khuẩn gây bệnh Gram âm như Escherichia coli và Haemophilus influenzae.

Chỉ định :

Các nhiễm khuẩn da do vi khuẩn như: chốc, viêm nang lông, nhọt.

Liều lượng - cách dùng:

Ðối với người lớn và trẻ em: Nên thoa Mupirocine ở vùng da bị tổn thương tối đa 3 lần mỗi ngày, dùng tối đa trong 10 ngày. Vùng thương tổn có thể băng kín nếu muốn.
Chưa có kinh nghiệm về việc sử dụng Mupirocine dài ngày ở người.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với Mupirocine hoặc các loại thuốc mỡ chứa polyethylene glycol và bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ

Các thử nghiệm lâm sàng cho thấy có vài tác dụng ngoại ý nhẹ khu trú tại nơi thoa thuốc như cảm giác nóng, châm chích và ngứa. Các phản ứng nhạy cảm trên da được báo cáo hiếm gặp. Phản ứng mẫn cảm toàn thân được ghi nhận với Mupirocine mỡ.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Bartucen Oint.

Bartucen Oint.

SĐK:VN-12204-11
Mupirocin

Atimupicin

SĐK:VD-33402-19
Mỗi tuýp 5 g chứa: Mupirocin 100mg

Supirocin

Supirocin

SĐK:VN-19665-16
Mupirocin 2% (KL/KL)

Anthimucin

SĐK:VD-32793-19
Mupirocin 100 mg/5g

Supirocin B Ointment

Supirocin B Ointment

SĐK:VN-3999-07
Mupirocin 2%, Betamethasone 0,05%

Bacterocin Oint

SĐK:VN-21777-19
Mỗi gram thuốc chứa: Mupirocin 20mg

Thuốc gốc

Clobetasol

Clobetasol butyrat

Acid azelaic

Azelaic Acid

Nepidermin

Nepidermin

Hydroquinone

Hydroquinone

Tacrolimus

Tacrolimus

Flurandrenolide

Flurandrenolid

Trifarotene

trifarotene

Tazarotene

Tazaroten

Butenafine

Butenafine hydrochloride

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn