Nawtenim

Nawtenim
Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 01 vỉ x 20 viên

Thành phần:

Diphenhydramin hydrochlorid 50mg
SĐK:VD-33964-19
Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Các triệu chứng đau nhức do cảm cúm, viêm mũi, viêm xoang, dị ứng thời tiết.
- Làm giảm các triệu chứng trong các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp trên như sốt, nhức đầu, sổ mũi.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: 1 viên x 2 - 4 lần/ngày. Uống thuốc trong bữa ăn.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc. Loét dạ dày tá tràng tiến triển. Suy gan hoặc thận nặng. Thiếu men G6PD. Trẻ < 15 tuổi. Phụ nữ có thai & cho con bú.

Tương tác thuốc:

Thuốc NSAID khác, aspirin, thuốc kháng đông đường uống, methotrexate, digoxin, phenytoin, lithium, rượu, thuốc ức chế thần kinh trung ương.

Tác dụng phụ:

- Buồn nôn, khó tiêu, đau dạ dày, tiêu chảy hoặc táo bón.
- Ngưng thuốc khi có dị ứng.

Chú ý đề phòng:

- Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân: Tiền sử loét dạ dày tá tràng, xuất huyết tiêu hóa, có bệnh gan hoặc thận.
- Người Lái xe & vận hành máy không dùng.

Thông tin thành phần Diphenhydramine

Dược lực:
Diphenhydramine là thuốc kháng histamin, chất đối kháng thụ thể histamin.
Dược động học :
- Hấp thu: Diphenhydramine được hấp thu tốt sau khi uống, sinh khả dụng khoảng 36 - 86%. Thời gian tác dụng của thuốc từ 4-6 giờ.
- Phân bố: thuốc liên kết với protein huyết tương khoảng 75 - 81%. Thể tích phân bố khoảng 1,7 - 7,3 l/kg.
- Thải trừ: thuốc bài tiết qua nước tiểu: 1,1 - 2,7%, thời gian bán thải khoảng 5,3 - 11,7 giờ.
Tác dụng :
Diphenhydramine là thuốc kháng histamin loại ethanolamin, có tác dụng an thần đáng kể và tác dụng kháng cholinergic mạnh.
Diphenhydramine tác dụng thông qua ức chế cạnh tranh ở thụ thể histamin H1.
Chỉ định :
Dị ứng, viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm, viêm mũi vận mạch, viêm kết mạc dị ứng. Dị ứng do thức ăn, dị ứng da, mề đay, chóng mặt, mất ngủ, chống bệnh Parkinson. Ho do lạnh & dị ứng.
Liều lượng - cách dùng:
Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1-2 viên, mỗi 4-6 giờ, tối đa 12 viên/24 giờ. Trẻ 6-12 tuổi: 1/2-1 viên, mỗi 4-6 giờ, không quá 6 viên/24 giờ.
Trẻ < 6 tuổi: theo chỉ định bác sĩ.
Chống chỉ định :
Quá mẫn với thuốc. Viêm phổi mãn tính. Glaucome góc đóng. Bí tiểu do rối loạn niệu đạo tuyến tiền liệt. Sơ sinh, trẻ sinh thiếu tháng. Phụ nữ nuôi con bú.
Tác dụng phụ
Ngủ gật, khô miệng, loạn thị giác.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Coldflu N

Coldflu N

SĐK:VNA-2854-05

Tuspel Cough Surup

SĐK:VN-3533-07

Nibisina

SĐK:VD-3295-07

Dramotion-90mg

SĐK:VD-2604-07

Vomintamine

SĐK:VD-2674-07

Donaintra

SĐK:VD-3530-07

Nontamin

SĐK:VD-4566-07

Thuốc gốc

Desloratadine

Desloratadine

Loratadine

Loratadin

Doxylamine

Doxylamine

Ciclesonide

Ciclesonid

Levocetirizine

Levocetirizine dihydrochloride

Levocetirizine

Levocetirizine hydrochloride

Levodropropizine

Levodropropizine

Bilastin

Bilastine

Brompheniramin

Brompheniramin

Levodropizine

Levodropizine

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn