Sozfax 4

Sozfax 4
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 03 vỉ x 10 viên

Thành phần:

SĐK:VD-33870-19
Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Sun Rise Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Đau và viêm trong viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp.
Đau thắt lưng, viêm cột sống cứng khớp, viêm khớp dạng gút

Liều lượng - Cách dùng

Đau nhẹ-trung bình: 8-16 mg/ngày, chia 2-3 lần.
Tổng liều không quá 16 mg/ngày.
Viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp ban đầu 12 mg/ngày chia 2-3 lần, duy trì: không quá 16 mg/ngày;

Cách dùng:

Uống trước bữa ăn với nhiều nước

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
Tiền sử mẫn cảm với NSAID khác (cả acid acetyl salicylic).
Tiền sử xuất huyết tiêu hóa, xuất huyết não.
Rối loạn đông máu và chảy máu.
Loét dạ dày, tiền sử loét dạ dày tái phát.
Suy gan/thận nặng.
Giảm tiểu cầu.
Suy tim nặng hoặc chưa được kiểm soát.
Phụ nữ có thai/cho con bú, trẻ < 18 tuổi

Tương tác thuốc:

Thuốc chống đông máu. Sulphonyl urea. Aspirin, NSAID khác. Thuốc lợi tiểu. ACEI. Lithium. Methotrexate. Cimetidine. Digoxin. Cyclosporin. Phenytoin, amiodarone, miconazole, tranylcypromine, rifampicin

Tác dụng phụ:

Đau đầu, chóng mặt, ngủ gà, mất ngon miệng, ra nhiều mồ hôi, giảm cân, phù, suy nhược, tăng cân nhẹ.
Mất ngủ, trầm cảm.
Rối loạn tiêu hóa, nuốt khó, táo bón, viêm dạ dày, khô miệng, viêm miệng, trào ngược dạ dày-thực quản, loét dạ dày có/không chảy máu, viêm thực quản/trực tràng, trĩ, chảy máu trực tràng.
Thiếu máu, tụ huyết, kéo dài thời gian chảy máu, giảm tiểu cầu.
Tăng transaminase huyết. Viêm da, đỏ và ngứa, rụng tóc

Chú ý đề phòng:

Phụ nữ thời gian sinh nở, bệnh nhi: không nên dùng.
Bệnh nhân cao tuổi suy gan và thận: giảm liều.
Bệnh nhân suy gan/thận: tối đa 12 mg/ngày.

Thông tin thành phần Lornoxicam

Dược động học :

Lornoxicam là một loại thuốc kháng viêm không steroid, Lornoxicam cải thiện tình trạng của người bệnh bằng cách ứC chế sự tổng hợp prostaglandin.

Tác dụng :

Lornoxicam được dùng trong việc điều trị, kiểm soát, phòng chống, & cải thiện những bệnh, hội chứng, và triệu chứng sau:
Kích thích liên quan đến dây thần kinh hông
Viêm khớp dạng thấp
Viêm xương khớp
Đau liên quan đến dây thần kinh hông
Đau sau phẫu thuật nha khoa
Đau liên quan đến dây thần kinh hông
Kích thích liên quan đến dây thần kinh hông
Viêm xương khớp

Chỉ định :

Lornoxicam được chỉ định cho việc điều trị Kích thích liên quan đến dây thần kinh hông, Viêm khớp dạng thấp, Viêm xương khớp, Đau liên quan đến dây thần kinh hông, Đau sau phẫu thuật nha khoa, Đau liên quan đến dây thần kinh hông, Kích thích liên quan đến dây thần kinh hông, Viêm xương khớp và các bệnh chứng khác.

Liều lượng - cách dùng:

- Thông thường cho người lớn bị đau nhức:

Dạng thuốc uống: 8-16 mg một ngày. Liều tối đa là 24 mg một ngày.

Dạng thuốc tiêm: 8 mg tiêm vào cơ bắp hoặc tĩnh mạch 1-2 lần một ngày. Liều tối đa là 24 mg một ngày.

- Cho người lớn bị viêm xương khớp:

12 mg một ngày và chia thành 2-3 liều uống.Có thể tăng lên đến 16 mg một ngày nếu cần thiết.

- Cho người lớn bị viêm khớp dạng thấp:

12 mg một ngày và chia thành 2-3 liều uống. Có thể dùng tăng lên đến 16 mg một ngày nếu cần thiết.

Chống chỉ định :

Lornoxicam không nên được dùng trong các trường hợp sau:
Mẫn cảm
Suy thận nặng
cho con bú
có thai
loét dạ dày tá tràng

Tác dụng phụ

Sau đây là danh sách những tác dụng phụ có thể xảy ra với những thuốc bao gồm Lornoxicam. Những tác dụng phụ sau là có thể nhưng không phải luôn xảy ra. Một vài tác dụng phụ có thể hiếm gặp nhưng nghiêm trọng. Tham khảo ý kiến của bác sĩ nếu bạn quan sát thấy những tác dụng phụ sau, đặc biệt là nếu chúng không biến mất.
Ói ra máu
Viêm thận
Leukocytopenia
Mất ngủ
Loét tá tràng nghiêm trọng
Hoại tử tủy thận
Hội chứng thận hư
Rối loạn công thức máu
Tăng huyết áp
Phản ứng da nghiêm trọng
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Lornomeyer 8

SĐK:VD-33827-19
Lornoxicam 8mg

Livorax-4

Livorax-4

SĐK:VN-17113-13
Lornoxicam 4mg

Livorax-8

Livorax-8

SĐK:VN-17114-13
Lornoxicam 8mg

Lorakam-4

SĐK:VN-21823-19
Lornoxicam 4mg

Lorakam-8

SĐK:VN-21824-19
Lornoxicam 8mg

Vocfor

Vocfor

SĐK:VD-22487-15
Lornoxicam

Thuốc gốc

adalimumab

adalimumab

Aescin

Aescine

Mometasone

Mometasone furoate

Tocilizumab

Tocilizumab

Tofacitinib

Tofacitinib

Sarilumab

Sarilumab

Baricitinib

Baricitinib

Upadacitinib

Upadacitinib

Natri hyaluronat

Sodium hyaluronate

Pamabrom

pamabrom

Lornoxicam

Lornoxicam

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn