Abgalic Fort

Abgalic Fort
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 03 vỉ, 06 vỉ x 10 viên

Thành phần:

Silymarin 140mg
SĐK:VD-33801-19
Nhà sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần USpharma Hà Nội Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Điều trị hỗ trợ các rối loạn chức năng tiêu hóa liên quan đến các bệnh về gan.

Liều lượng - Cách dùng

Uống 2 viên (70mg) x 2 - 3 lần/ngày. Hoặc theo hướng dẫn của Bác sĩ.

Chống chỉ định:

Bệnh nhân bị bệnh não do gan, vàng da do tắc mật và xơ gan do mật nguyên phát.

Chú ý đề phòng:

Thận trọng cho phụ nữ có thai và phụ nữ đang cho con bú.

Thông tin thành phần Silymarin

Dược lực:

Cây kế sữa (Milk thistle) là một loại thảo mộc có hoa liên quan đến họ cúc. Nó có nguồn gốc từ các nước Địa Trung Hải. Một số người cũng gọi nó là cây kế Mary và cây thánh.

Cây kế sữa được sử dụng để làm gì?

Cây kế sữa đôi khi được sử dụng như một phương pháp điều trị tự nhiên cho các vấn đề về gan . Những vấn đề về gan này bao gồm xơ gan , vàng da , viêm gan và rối loạn túi mật .

Ức chế sự hủy hoại tế bào gan, cải thiện đáng kể sự suy giảm chức năng gan và các triệu chứng viêm gan: giảm nhanh SGPT và các triệu chứng lâm sàng.

Silymarin là hỗn hợp các flavonolignan được chiết xuất từ cây kế sữa (milk thistle) vốn đã được sử dụng để điều trị các chứng vàng da và rối loạn đường mật. Silymarin có tác dụng ổn định màng tế bào, ngăn cản quá trình xâm nhập của các chất độc vào bên trong tế bào gan, giúp cho tế bào không bị các chất độc xâm nhập và huỷ hoại, do đó nó làm bền vững màng tế bào, duy trì được cấu trúc, chức năng của tế bào.

Silymarin có tác dụng ức chế sự biến đổi của gan thành các tổ chức xơ, giảm sự hình thành và lắng đọng của các sợi collagen dẫn đến xơ gan.

Ngoài ra, Silymarin còn bảo vệ tế bào gan, tăng cường chức năng gan và kích thích sự phát triển của các tế bào gan mới để thay thế các tế bào gan cũ bị tổn thương, kích thích phục hồi các tế bào gan đã bị hủy hoại cũng như có tác dụng chống peroxyd hóa lipid, chống viêm, từ đó cải thiện các dấu hiệu cũng như triệu chứng bệnh gan, làm giảm nồng độ các enzym gan trong máu.

Tác dụng :

Silymarin có các tác dụng sau:
- Tăng cường chức năng khử độc của gan.
Tăng tạo ra các cytochrome P450 trong lưới nội bào (có vai trò quan trọng trong cơ chế khử độc của gan).
- Kích thích hoạt động tái tạo tế bào gan.
Làm gia tăng khối lượng gan và protein của microsom.
- Tăng cường đáp ứng sinh miễn dịch.
Có hiệu quả đáng kể với các tổn thương gan do các chất gây độc miễn dịch như: CCl4, ketoconazol.
- Bảo vệ tế bào gan khỏi thương tổn do các chất độc như rượu, các thuốc độc với gan (acetaminophen, kháng sinh, kháng nấm, kháng ung thư, thuốc ngừa thai...).

Chỉ định :

Silymarin hỗ trợ  điều trị một số bệnh liên quan đến gan như:

viêm gan cấp và mạn tính, suy gan, gan nhiễm mỡ
  
- Bảo vệ tế bào gan và phục hồi chức năng gan cho những người uống rượu, bia, bị ngộ độc thực phẩm, hóa chất.

- Những người đang sử dụng các thuốc có hại tới tế bào gan như thuốc điều trị bệnh lao, ung thư, đái tháo đường, các thuốc tác động lên thần kinh, thuốc chống viêm không steroid...vv. 

- Những người có rối loạn chức năng gan với biểu hiện mệt mỏi, chán ăn, ăn khó tiêu, vàng da, dị ứng, bí tiểu tiện, táo bón...vv. 

- Phòng và điều trị hỗ trợ xơ gan, ung thư gan.

Liều lượng - cách dùng:

Bệnh gan & xơ gan do rượu: 2 viên 70mg x 3 lần/ngày, dùng 3-6 tháng. 

Ðiều trị duy trì: 1 viên 70mg x 3 lần/ngày.

Chống chỉ định :

Bệnh nhân hôn mê gan, vàng da tắc mật & xơ gan ứ mật tiên phát.

Tác dụng phụ

Một vài bệnh nhân bị nhức đầu & tiêu chảy khi dùng trong những ngày đầu.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Cbiregutin Tablet

SĐK:VD-33558-19
Cao khô Sylimarin (tương đương Silymarin 70mg) 100mg

Fynkhepar Tablets

Fynkhepar Tablets

SĐK:VN-7559-09
Silymarin

Silybean-comp

Silybean-comp

SĐK:VD-30697-18
Cao Carduus marianus (tương đương 95mg Silymarin; Silybin 50 mg) 200 mg; Thiamin HCl 8mg; Pyridoxin ...

Cadimarin

Cadimarin

SĐK:VD-14695-11
Silymarin 70mg

Liverstad

Liverstad

SĐK:VD-14014-11
Silymarin (dưới dạng cao cardus marianus ) 70mg

Liverton 140mg

Liverton 140mg

SĐK:VD-1104-06
Silymarin

Thuốc gốc

Ursodeoxycholic

Ursodeoxycholic acid

Tenapanor

Tenapanor

Alverine

Alverine citrate

Silymarin

Silymarin

Granisetron

Granisetron HCl

Lactase

Lactase

Cellulase

Cellulase

Pancrelipase

Pancrelipase

Fungal Diastase

Fungal Diastase (Alpha-amylase)

Papaverine hydrochloride

Papaverin hydroclorid

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn