Thuốc ho Astemix

Thuốc ho Astemix
Dạng bào chế:Cao lỏng
Đóng gói:Hộp 1 chai 60 ml; Hộp 1 chai 120 ml

Thành phần:

Mỗi ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Húng chanh 500 mg; Núc nác 125 mg; Cineol 0,883 mg
SĐK:VD-33407-19
Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Thông tin thành phần Núc nác

Mô tả:
Cây Núc nác to cao 10m hoặc hơn. Thân nhẵn ít phân nhánh. Vỏ cây màu xám tro. Lá mọc đối, lá kép lông chim 3 lần, dài tới 2m thường tập trung ở ngọn. Gốc cuống lá phình to. Lá chét không bằng nhau, hình trái xoan, mép lá nguyên. Cụm hoa là chùm ở ngọn cành. Hoa to màu nâu xẫm. Đài hình chuông có 5 răng. Tràng hình chuông chia 2 môi gồm 5 răng cong, phủ nhiều lông cả 2 mặt. Năm nhị, trong đó có một cái bé hơn. Cây ra hoa về mùa hạ. Quả nang dẹt dài 50-60cm, hai mặt lồi, lưng có cạnh. Hạt dẹt có cánh mỏng phát triển về một bên và có những đường gân toả ra, dài 7cm rộng 3cm trông giống cánh bướm màu trắng nhạt. Cây mọc rải rác nhiều nơi ở nước ta.

Thu hái: vỏ cây, sau khi bóc thì làm khô ngay. Vỏ dày trên 1mm, mặt ngoài màu vàng nâu, mặt trong màu vàng nhạt vị đắng là loại tốt.

Nếu thu hoạch hạt thì hái những quả đã già vào cuối thu , phơi khô đập lấy hạt rồi phơi lại cho thật khô. Trong y học dân tộc cổ truyền hạt núc nác còn có tên là mộc hồ diệp vì hạt trông giống như con bướm bằng gỗ (mộc= gỗ, hồ điệp= con bướm). Hạt có vị đắng không mùi.

Mô tả dược liệu

Vi phẫu vỏ thân. Từ ngoài vào trong: lớp bần gồm nhiều tế bào hình chữ nhật. Mô mềm vỏ rải rác có có các đám mô cứng và các tế bào chứa calci oxalat hình kim. Lớp liber dày có nhiều đám sợi xếp thành hàng đều đặn xen kẽ với các lớp mạch rây. Ngoài tia ruột chính, các bó liber, còn bị các tia ruột phụ xẻ đôi.

Bột vỏ thân:bột màu vàng, vị đắng. Soi kính hiển vi có các đặc điểm: nhiều sợi màu vàng đầu nhọn. Những đám mô cứng gồm tế bào nhiều cạnh có ống trao đổi rõ. Nhiều tinh thể calci oxalat hình kim. Các mảnh bần.

– Vỏ cây núc nác được biết có chrysin và baicalein (Bose và Bhattachanya, 1938). Viện dược liệu thuộc bộ y tế Việt nam nghiên cứu vỏ cây núc nác Việt nam và đã phân lập được 2 chất tinh khiết và xác định là baicalein và oroxylin A (1976).

– Hạt có baicalein 6-glucosid và oroxylin A (Mehta và Mehta, 1954)

– Lá có baicalein, scutellarein, baicalein 6-glucuronid, scutellarein-7-glucu-ronid, baicalin (=baicalein-7-glucuronid) (S. Sankara Subramanian và cộng sự, 1972.
Tác dụng :
Tính vị, quy kinh Khổ, hàn. Quy vào các kinh, bàng quang, tỳ.

Thanh nhiệt, lợi thấp.
Chỉ định :
Hoàng đản, mẩn ngứa dị ứng, viêm họng, đái buốt, đái đục, đái đỏ do bàng quang thấp nhiệt.

Dùng ngoài dưới dạng bột và rắc lên vết lở loét, mụn nhọt.
Liều lượng - cách dùng:
Ngày dùng từ 2 g đến 3 g, dạng thuốc bột hoặc từ 8 g đến 16 g dạng thuốc sắc.
Chống chỉ định :
Người hư hàn gây đau bụng, đầy bụng tiêu chảy không dùng.

Thông tin thành phần Eucalyptol

Mô tả:

Eucalyptol với độ tinh khiết từ 99,6 tới 99,8% có thể thu được với số lượng lớn bằng chưng cất phân đoạn dầu bạch đàn.

Eucalyptol được tìm thấy trong long não, nguyệt quế, dầu trà gỗ, ngải cứu, húng quế, ngải, hương thảo và một số loài thực vật với lá có hương thơm khác. 
Tác dụng :
Eucalyptol có tác dụng sát khuẩn, là thành phần trong nhiều loại nước súc miệng và thuốc ho.
Chỉ định :
Sát trùng đường hô hấp, răng, miệng;
Trị các chứng ho, đau họng, sổ mũi, cảm cúm...
Chống chỉ định :
Mẫn cảm, Trẻ sơ sinh, sỏi thận;
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Ống hít sao vàng

Ống hít sao vàng

SĐK:VD-30237-18

Hoạt huyết CM3

Hoạt huyết CM3

SĐK:VD-27170-17

Crila Forte

Crila Forte

SĐK:VD-12073-10

Silymarin 70mg

Silymarin 70mg

SĐK:VD-32934-19

Beliver

Beliver

SĐK:VD-16772-12

Vị Quản Thống

SĐK:VD-0840-06

Thuốc gốc

Rebamipide

Rebamipide

Desloratadine

Desloratadine

Montelukast

Montelukast

Azithromycin

Azithromycin

Eperisone

Eperisone hydrochloride

Paracetamol

Acetaminophen

Amoxicillin

Amoxicilline trihydrate

Dextromethorphan

Dextromethorphan hydrobromide

Etamsylate

Etamsylate

Ambroxol

Ambroxol hydrochloride

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn