A.T Sodium phosphates

A.T Sodium phosphates
Dạng bào chế:Dung dịch uống
Đóng gói:Hộp 1 chai 45 ml, 90 ml

Thành phần:

Mỗi 15ml dung dịch chứa: Monobasic natri phosphat 7,2 g; Dibasic natri phosphat 2,7 g
SĐK:VD-33397-19
Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:


Làm sạch đại tràng chuẩn bị nội soi đại tràng sigma, trực tràng, chụp X-quang, phẫu thuật, phẫu thuật đại tràng.

Liều lượng - Cách dùng

Táo bón: uống 1 lần/ngày. Có thể uống lạnh, pha với nước ngọt để dễ uống.

Người lớn & trẻ > 12t.: 20-45 mL.

trẻ 10-11t.: 10-20 mL.
trẻ 5-9t.: 5-10 mL.

Chuẩn bị nội soi, phẫu thuật đại tràng: 

Người lớn & trẻ > 18t.: 6 giờ tối ngày trước khi làm chẩn đoán: 1 liều 45 mL, pha trong 1 ly lớn nước, vài giờ sau uống thêm ít nhất 3 ly nước.

7 giờ sáng ngày làm chẩn đoán: uống 1 liều 45 mL, pha trong 1 ly lớn nước, sau đó uống thêm càng nhiều nước càng tốt. Ngưng uống nước 3 giờ trước khi làm thủ thuật.

Cách dùng

Có thể dùng lúc đói hoặc no.


Chống chỉ định:

Táo bón: Trẻ < 5t.
Chuẩn bị nội soi, phẫu thuật đại tràng: Trẻ < 18t.

To đại tràng bẩm sinh, tắc ruột, suy tim sung huyết, suy thận. Buồn nôn, nôn, đau bụng.

Tương tác thuốc:

Tương tác thuốc
Giảm hấp thu thuốc uống ngừa thai, chống động kinh, tiểu đường, kháng sinh.
Phân loại FDA trong thai kỳ
Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.
Phân loại MIMS

Tác dụng phụ:

Phân lỏng, nhiều lần. Hạ Ca máu, tăng phosphat máu, tăng Na máu, toan máu.

Chú ý đề phòng:

Rối loạn điện giải, hậu môn giả, đang dùng lợi tiểu hay thuốc gây rối loạn điện giải.

Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Oxecone S

SĐK: VN-7620-03
Aluminum hydroxide, magnesium ...

Dudine

SĐK: VD-16771-12
Ranitidine

Oraptic

Oraptic

SĐK: VD-10101-10
Omeprazol natri tương đương vớ ...

Ukapin

Ukapin

SĐK: VD-27219-17
Acid ursodeoxycholic 250mg

Argistad 500

SĐK: VD-20372-13
L-Arginin HCl 500 mg

Uvomo

Uvomo

SĐK: VN-17918-14
Mosaprid Citrat (dưới dạng Mos ...

Opezimin

Opezimin

SĐK: VD-22200-15
L (-) Arginin HCl 1g/5ml

LACTEOL® 340mg

LACTEOL® 340mg

SĐK: QLSP-906-15
Vi khuẩn bất hoạt Lactobacillu ...

Lacteol fort 340mg

Lacteol fort 340mg

SĐK: VN-8249-04
Lactobacillus acidophilus

PROGERMILA

PROGERMILA

SĐK: QLSP-903-15
Bào tử Bacillus Clausii 2 x 10 ...

Thuốc gốc

Beta glucan

Beta-glucan

Vitamin D3

Vitamin D3

Corifollitropin alfa

Corifollitropin alfa

Bạch quả

Bạch quả (Ginkgo biloba)

Clorpromazin

Clorpromazin

Velpatasvir

Velpatasvir

Leflunomide

Leflunomide.

Propafenol

Propafenon hydroclorid

Alfacalcidol

Alfacalcidol

Betahistine

Betahistine dihydrochloride

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm | trungtamthuoc.com | healcentral
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn