Dexamethasone

Dexamethasone
Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên

Thành phần:

Dexamethason 0,5mg
SĐK:VD-33296-19
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Điều trị các bệnh:

Thuốc điều trị ngắn ngày chống viêm do các bệnh dị ứng (mề đay, phù Quincke, các tình trạng dị ứng theo mùa hay năm); chẩn đoán hội chứng Cushing; quá sản bẩm sinh tuyến thượng thận; phù não; thúc đẩy thai trưởng thành (dùng trong chuyển dạ trước kỳ hạn); viêm khớp dạng thấp, thoái hoá xương khớp.

Liều lượng - Cách dùng

- Không dùng quá liều chỉ định. Uống sau bữa ăn.

- Người lớn: Uống 0,5 – 4 mg/ngày liều duy nhất hay chia 2 – 3 lần/ngày.

- Trẻ em: Uống 0,1 – 0,2 mg/kg/ngày chia làm 2 – 3 lần/ngày, cách nhau 4 – 6 giờ.

Hạn Dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn dùng.

Chống chỉ định:

- Bệnh tiểu đường; bệnh tâm thần, trầm cảm; loét dạ dày – tá tràng tiến triển; xơ gan cổ trướng do rượu.

- Nhiễm khuẩn, nấm toàn thân điều trị đặc hiệu không khỏi.

- Nhiễm virus tiến triển: mụn rộp, thuỷ đậu, Zona ở mắt.

- Viêm gan cấp do virus A, B hay không A không B.

Tác dụng phụ:

Đặc biệt với việc dùng thuốc lâu dài và liều cao:

- Rối loạn nước điện giải: hạ Kali huyết, kiềm máu, giữ muối nước.

- Rối loạn nội tiết và chuyển hoá: Hội chứng Cushing, ngừng bài tiết ACTH teo vỏ thượng thận đôi khi vĩnh viễn, giảm dung nạp glucose, tiểu đường tiềm ẩn, kinh nguyệt không đều, rậm lông, ngừng phát triển ở trẻ em.

- Rối loạn về xương – cơ: Teo cơ chậm hồi phục, yếu cơ, loãng xương.

- Rối loạn tiêu hoá: Loét dạ dày – tá tràng, xuất huyết, thủng, loét ruột non, viêm tuỵ cấp, viêm thực quản, trướng bụng.

- Rối loạn với da: Teo da, chậm liền sẹo, ban xuất huyết, bầm máu, mụn trứng cá, rậm lông.

* Thông báo cho thầy thuốc những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Bảo quản:

Nơi khô, tránh ánh sáng, dưới 30oC.

Tiêu Chuẩn SX: Đạt TCCS.

Thông tin thành phần Dexamethasone

Dược lực:

Dexamethasone là fluomethylprednisolon, glucocorticod tổng hợp, hầu như không tan trong nước.

Dược động học :

- Hấp thu: Thuốc được hấp thu tốt qua đường tiêu hoá, cũng hấp thu tốt ở ngay vị trí dùng thuốc. Thuốc được hấp thu cao ở gan, thận và các tuyến thượng thận.
- Phân bố: Thuốc được phân bố vào tất cả các mô trong cơ thể, thuốc qua được nhau thai và một lượng nhỏ qua sữa mẹ. Thuốc cũng liên kết với protein huyết tương tới 77% và chủ yếu là albumin.
- Chuyển hoá: Thuốc chuyển hoá ở gan chậm.
- Thải trừ: Thuốc thải trừ qua nước tiểu, hầu hết ở dạng steroid không liên hợp. Thời gian bán thải khoảng 36-54 giờ.

Tác dụng :

Dexamethason tác dụng bằng cách gắn kết vào thụ thể ở tế bào, chuyển vị vào nhân tế bào và ở đó đã tác động đến một số gen được dịch mã. Dexamethason có tác dụng chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch, còn có tác dụng đến cân bằng điện giải thì rất ít. Về hoạt lực chống viêm, dexamethason mạnh hơn hydrocortison 30 lần.

Dexamethason được dùng uống,tiêm bắp, tiêm tại chỗ, hít hoặc bôi tại chỗ, để điều trị các bệnh mà corticosteroid được chỉ định( trừ suy tuyến thượng thận ) như shock do chảy máu, do chấn thương, do phẫu thuật hoặc do nhiễm khuẩn, phù não do u não, các bệnh viêm khớp...

Với liều tác dụng dược lý, dexamethason dùng toàn thân gây ưc chế tuyến yên gây giải phóng corticotropin (ACTH), làm cho vỏ tuyến thượng thận ngừng tiết hormon corticosteroid nội sinh( gây suy vỏ tuyến thượng thận thứ phát).

Chỉ định :

Kháng viêm, dùng trong viêm gan mãn tính, viêm cầu thận, viêm mũi dị ứng, viêm xoang, viêm khớp, viêm đa khớp, hen suyễn

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn: Cấp tính: 3 mg/ngày, nếu bệnh nặng uống 4-6 mg/ngày, khi đạt kết quả hạ dần liều dùng; 
Duy trì: 1/2-1 mg/ngày. 

Trẻ em: 1/4-2 mg/ngày, tùy theo tuổi. 

Liều dùng 1 ngày chia 2-3 lần, uống trong hoặc sau bữa ăn.

Chống chỉ định :

Loét dạ dày tá tràng. Bệnh đái tháo đường. Bệnh do virus. Tăng huyết áp.
Nhiễm nấm toàn thân, nhiễm khuẩn lao, lậu.

Tác dụng phụ

Khi dùng kéo dài: loét dạ dày tá tràng, ứ nước và muối, hội chứng Cushing, teo vỏ thượng thận, loãng xương, teo cơ.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Thuốc biệt dược

Dexamethason

SĐK:VD-33295-19
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg

Dexacin 0,5mg

SĐK:VD-33825-19
Dexamethason 0,5mg

Dexamethason 0,5mg

SĐK:VD-32890-19
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg

Dexamethason caps

SĐK:VD-32972-19
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat 0,55mg) 0,5 mg

Mesonic

SĐK:VD-33085-19
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg

Depaxan

SĐK:VN-21697-19
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 4mg/ml; tương đương dexamethason 3 ...

Thuốc gốc

Norethisterone

Norethisteron

Ulipristal acetate

Ulipristal acetat

Progesterone

Progesterone

Levothyroxine

Levothyroxin natri

insulin NPH

insulin NPH

Insulin glargine

Insulin glargine

Insulin

Human Insulin

Calcitonin

Calcitonine tổng hợp (từ cá hồi)

Glucagon

Glucagon

Teriparatide

Teriparatide

Dexamethasone

Dexamethasone

Dexamethasone

Dexamethasone acetate

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn