Alphavimin

Alphavimin
Dạng bào chế:Siro thuốc
Đóng gói:Hộp 1 lọ 80ml, 100ml; Hộp 10 ống, 20 ống x 5ml; Hộp 10 ống, 20 ống x 7,5ml; Hộp 10 ống, 20 ống x10ml

Thành phần:

Mỗi 5ml chứa:Lysin hydrochlorid 100mg; Thiamin hydrochlorid (Vitamin Bl) 1mg; Riboflavin sodium phosphat (Vitamin B2) 1,15mg ; Pyridoxin hydrochlorid (Vitamin B6) 2mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 133,35IU ; D,L-alpha-Tocopher yl acetat (VitaminE) 5mg ;Ni
SĐK:VD-33138-19
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược ATM Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Thông tin thành phần lysine

Dược lực:

Lysine là một axit amin thiết yếu, cơ thể không thể tự tổng hợp được. Lysine là một bazơ giống như arginine và histidine;

Tác dụng :

Lysine là một thành phần quan trọng của tất cả các protein trong cơ thể. Lysine đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thu canxi; tạo cơ bắp; phục hồi sau chấn thương hay sau phẫu thuật; sự tổng hợp các hormone, enzym, và các kháng thể.
Nó cũng ngăn cản sự phát triển của vi khuẩn gây bệnh mụn rộp nên thường được bác sĩ kê đơn cho người bị rộp môi hay mụn rộp sinh dục.

Lysine còn có tác dụng ngăn ngừa, chữa trị bệnh tim và đột quỵ.

Người bình thường mỗi ngày cần 1 g lysine. Tuy nhiên, cơ thể không tự tổng hợp được chất này mà phải được cung cấp qua thực phẩm (như lòng đỏ trứng, cá, thịt, các loại đậu và sữa tươi) hoặc bổ sung dưới dạng thuốc. Trong khẩu phần ăn của người Việt Nam, lượng ngũ cốc chiếm đến 70-80% nên thường bị thiếu lysine, đặc biệt là những người ăn chay (chủ yếu dùng ngũ cốc và một lượng rất nhỏ rau họ đậu), vận động viên, bệnh nhân bỏng, mụn rộp.

Chỉ định :

Phòng ngừa và điều trị bệnh nhiễm trùng herpes và đau do cảm lạnh. 
Lysine làm tăng sự hấp thu canxi ở ruột và bài tiết qua thận, nên có thể hỗ trợ điều trị chứng loãng xương.

Thuốc Lysine được dùng cho các trường hợp:

Người cần bổ sung dinh dưỡng
Cơ thể mệt mỏi.
Người bị biếng ăn
Người cần giảm hàm lượng glucose.
Người bị bệnh loãng xương
Người cần bổ sung tăng cơ (chủ yếu là thanh thiếu niên)

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn

Phòng ngừa herpes simplex:

Điều trị các triệu chứng: 3000-9000 mg / ngày, chia thành các liều.

Để ngăn ngừa tái phát: 500-1500 mg / ngày.

Bổ sung dinh dưỡng:

500-1000 mg một ngày.

Trẻ em:

Hỗ trợ tiêu hóa: theo chỉ định của bác sĩ;

- Trẻ sơ sinh (3-4 tháng) cần 103 miligam lysine/1 kg khối lượng cơ thể
- Trẻ em (2 tuổi) cần 64 miligam lysine/1kg khối lượng cơ thể
- Trẻ em (10-12 tuổi) cần 44-60 milgam lysine/1kg khối lượng cơ thể

Chống chỉ định :

Suy thận và gan;
Bị dị ứng với lysine.

Tác dụng phụ

Lysine có thể gây ra các tác dụng phụ như đau dạ dày và tiêu chảy.

Thông tin thành phần Vitamin B1

Dược động học :

- Hấp thu: vitamin B1 hấp thu dễ dàng qua đường tiêu hoá. Mỗi ngày có khoảng 1mg vitamin B1 được sử dụng.
- Thải trừ: qua nước tiểu.

Chỉ định :

Phòng và điều trị bệnh Beri-beri.
Điều trị các trường hợp đau nhức dây thần kinh lưng, hông và dây thần kinh sinh ba( phối hợp với các vitamin B6 và B12)
Các trường hợp mệt mỏi, kém ăn, suy dinh dưỡng và rối loạn tiêu hoá.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn: 4-6 viên/ngày, chia 2 lần/ngày; Trẻ em: 2-4 viên/ngày, chia 2 lần/ngày.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc. Không nên tiêm tĩnh mạch.

Tác dụng phụ

Vitamin B1 dễ dung nạp và không tích luỹ trong cơ thể nên không gây thừa.
Tác dụng không mong muốn dễ gặp là dị ứng, nguy hiểm nhất là shock khi tiêm tĩnh mạch.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Gelodime

Gelodime

SĐK:VN-15870-12
Vitamin A, D3, B1, B2, B6, B12, Nicotinamide, Calcium pantothenate, Calcium, Phosphorus, Kali ...

Jafumin

Jafumin

SĐK:VD-26790-17
L-leucin 320,3mg; L-isoleucin 203,9mg; L-Lysin HCl 291 mg; L-Phenylalanin 320,3mg; L-threonin 145 ...

Ketosteril

Ketosteril

SĐK:VN-4443-07
Các acid amin: isoleucine 67mg, leucine 101mg, phenylalanine 68mg, valine 86mg, methionine 59mg ...

Ketovital

Ketovital

SĐK:VD-26791-17
α-Ketoisoleucin calci 67 mg; α -Ketoleucin calci 101 mg; α -Ketophenylalanin calci 68mg; α ...

Nic-Vita Siro

Nic-Vita Siro

SĐK:VD-14079-11
L-lysine hydroclorid, Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12

Calcimax

Calcimax

SĐK:VD-26977-17
Mỗi 5ml chứa: Calci ascorbat khan (dưới dạng Calci ascorbat) 250mg; Lysin hydroclorid 141,7mg; Acid ...

Thuốc gốc

Alfacalcidol

Alfacalcidol

Vitamin B1

Thiamine hydrochloride

Calcium lactate Pentahydrate

Calci lactate Pentahydrate

Retinoid

Retinoids

Magnesium sulphate

Magnesi sulfat

Ferric pyrophosphate

Ferric pyrophosphate

Sắt

Săt

Calcium chloride

Calcium clorid

Vitamin K1

Phytonadione

EPA

Acid Eicosapentaenoic

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn