Mepatyl

Mepatyl
Dạng bào chế:Dung dịch nhỏ tai
Đóng gói:Hộp 1 lọ 10ml

Thành phần:

Mỗi lọ 10ml chứa: Acid acetic 0,208g
SĐK:QLĐB-799-19
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần tập đoàn Merap - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần tập đoàn Merap Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Axit axetic được sử dụng để điều trị nhiễm trùng tai ngoài (viêm tai ngoài). 

Liều lượng - Cách dùng

Nhỏ 3 đến 5 giọt trong 4 đến 6 giờ.

Để có kết quả tốt nhất, hãy loại bỏ bất kỳ ráy tai trước khi sử dụng thuốc;

Chống chỉ định:

Quá mẫn cảm với dung dịch axit axetic hoặc bất kỳ thành phần nào.

Thủng màng nhĩ.

An toàn và hiệu quả ở trẻ em dưới 3 tuổi chưa được thiết lập.

Tác dụng phụ:

Có thể xảy ra tình trạng nóng tạm thời trong ống tai. Nếu tác dụng này kéo dài hoặc xấu đi, hãy báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ.

Ngừng sử dụng thuốc này và nói với bác sĩ ngay lập tức nếu bạn có những tác dụng phụ không đáng kể nhưng nghiêm trọng xảy ra: đau, đỏ, sưng trong hoặc quanh tai.

Thông tin thành phần Acid acetic

Tác dụng :
Axit axetic hoạt động bằng cách ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm. Điều trị nhiễm trùng làm giảm đau và sưng trong tai. Ướt trong ống tai có thể giúp vi khuẩn và nấm phát triển. Thuốc này cũng có thể chứa các thành phần làm khô như glycerin hoặc rượu. Việc làm khô ống tai giúp chữa bệnh.
Chỉ định :
Acid acetic được sử dụng để điều trị nhiễm trùng tai ngoài (viêm tai ngoài). 
Liều lượng - cách dùng:
Nhỏ 3 đến 5 giọt trong 4 đến 6 giờ.

Để có kết quả tốt nhất, hãy loại bỏ bất kỳ ráy tai trước khi sử dụng axit axetic.
Chống chỉ định :
Quá mẫn cảm với dung dịch axit axetic hoặc bất kỳ thành phần nào.

Thủng màng nhĩ.

An toàn và hiệu quả ở trẻ em dưới 3 tuổi chưa được thiết lập.
Tác dụng phụ
Kích ứng tại chỗ (hiếm).

Ngừng sử dụng thuốc này và nói với bác sĩ ngay lập tức nếu bạn có những tác dụng phụ không đáng kể nhưng nghiêm trọng xảy ra: đau, đỏ, sưng trong hoặc quanh tai.

Phản ứng dị ứng rất nghiêm trọng khi dùng axit axetic rất hiếm. Tuy nhiên, hãy đi cấp cứu ngay nếu bạn nhận thấy bất kỳ triệu chứng nào của phản ứng dị ứng trầm trọng, bao gồm: phát ban, ngứa / sưng (đặc biệt là tai / mặt / lưỡi / cổ họng), chóng mặt nghiêm trọng, khó thở.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Ketolerg eye drops

Ketolerg eye drops

SĐK:VN-13335-11

Posod Eye Drops

Posod Eye Drops

SĐK:VN-18428-14

Hanlimfumeron Eye Drops

Hanlimfumeron Eye Drops

SĐK:VN-12609-11

Zaditen

Zaditen

SĐK:VN-17765-14

Ticoldex

Ticoldex

SĐK:VD-31524-19

Thuốc gốc

Acid acetic

Axit axetic

Aflibercept

Aflibercept

Brolucizumab

brolucizumab

BRIZO-EYE 1%

Brinzolamide 50mg

Pilocarpin

Pilocarpine

Idoxuridin

Idoxuridine

Carteolol

Carteolol

Sulfacetamide

Sulfacetamide

Salicylic acid

Acid salicylic

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn