Flutonin 10

Flutonin 10
Dạng bào chế:Viên nang cứng

Thành phần:

Fluoxetin (dưới dạng Fluoxetin hydroclorid) 10mg
SĐK:VD-33092-19
Nhà sản xuất: Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Rối loạn trầm cảm.
- Rối loạn ám ảnh cưỡng bức.
- Chứng ăn vô độ.

Liều lượng - Cách dùng

- Rối loạn trầm cảm 20mg/lần/ngày.
- Rối loạn ám ảnh cưỡng bức 20mg/ngày, có thể tăng lên 60mg/ngày nếu cần.
- Chứng ăn vô độ 60mg/ngày. Tối đa 80mg/ngày, người cao tuổi: 60mg/ngày. Chia 1-2 lần/ngày.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thuốc. Suy thận nặng. Có thai, cho con bú. Trẻ < 18 tuổi.

Tương tác thuốc:

- Tryptophan.
- Thuốc chống trầm cảm 3 vòng, an thần, chống đông.

Tác dụng phụ:

Buồn nôn, khô miệng, chán ăn, tiêu chảy. Ðau đầu, chóng mặt, mất ngủ, bồn chồn, lo lắng.

Chú ý đề phòng:

Ðái tháo đường, thiểu năng tim & hô hấp.

Thông tin thành phần Fluoxetine

Dược lực:

Fluoxetine là thuốc chống trầm cảm hai vòng có tác dụng ức chế chọn lọc tái thu nhập serotonin của các tế bào thần kinh.

Dược động học :

- Hấp thu: Fluoxetin đựoc hấp thu tốt ở đường tiêu hoá sau khi uống. Sinh khả dụng đường uống ước khoảng 95%.
- Phân bố: Thuốc liên kết cao với protein huyết tương, xấp xỉ khoảng 95%. Thể tích phân bố ước lượng khoảng 35 lít/kg.
- Chuyển hoá: Fluoxetin chuyển hoá chủ yếu qua gan thành các chất không hoạt tính.
- Thải trừ: Phần lớn Fluoxetin (>90%) bài tiết qua nước tiểu dưới dạng chất chuyển hoá không có tác dụng.

Tác dụng :

Fluoxetin có tác dụng chống trầm cảm liên quan tới ức chế tái thu nhập serotonin này ở hệ thần kinh trung ương. Nhờ tác động đặc hiệu trên các nơron tiết serotonin, nguy cơ tác dụng phụ thường thấy khi dùng các thuốc chống trầm cảm 3 vòng cũ, không xảy ra khi dùng các thuốc chống trầm cảm loại tác dụng qua serotonin này.
Các phản ứng phụ thông thường do tác dụng kháng cholinergic, và tácdụng do histamin, hiếm thấy với các thuốc chống trầm cảm serotoninergic.

Chỉ định :

Ðiều trị chứng trầm cảm.

Liều lượng - cách dùng:

20mg/ngày vào buổi sáng, sau vài tuần có thể tăng liều & chia ra 2 lần dùng/ngày, tối đa 80mg/ngày. Suy gan &/hoặc suy thận: liều thấp hoặc dùng ngắt quãng.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Tác dụng phụ

Lo lắng, bồn chồn, kích động & mất ngủ. Uể oải, mệt mỏi hay suy nhược cơ thể. Run tay chân. Ra mồ hôi. Rối loạn tiêu hoá. Hoa mắt, chóng mặt, choáng váng. Rùng mình, ớn lạnh. Giảm cân. Ngủ mê, kích động.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Flutonin 20

SĐK:VD-33093-19
Fluoxetin (dưới dạng Fluoxetin hydroclorid) 20mg

Fluozac

SĐK:VD-31684-19
Fluoxetin (dưới dạng Fluoxetin HCl) 20mg

Nufotin

Nufotin

SĐK:VD-16189-12
Fluoxetin 20 mg (Tương ứng với Fluoxetin hydroclorid: 22,4 mg)

Flutonin 10

Flutonin 10

SĐK:VD-4534-07
Fluoxetine hydrochloride

Flutonin 20

Flutonin 20

SĐK:VD-4535-07
Fluoxetine hydrochloride

Fuxofen 10

SĐK:VD-27037-17
Fluoxetin (dưới dạng Fluoxetin HCl) 10mg

Thuốc gốc

Nicergoline

Nicergoline

Agomelatine

Agomelatin

Varenicline

Vareniclin

Perampanel

Perampanel

Paliperidon

Paliperidone

Methylphenidate

Methylphenidat hydroclorid

Brexpiprazol

Brexpiprazole

Citicoline

Citicoline

Valproic acid

Valproic axit

Natri Valproate

Valproate sodium

Fluoxetine

Fluoxetine hydrochloride

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn