Sunabute

Sunabute
Dạng bào chế:Bột pha hỗn dịch uống

Thành phần:

Mỗi gói 2,5g chứa: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200 mg
SĐK:VD-33071-19
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Minh Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Ðợt cấp viêm phế quản mạn, viêm xoang cấp, viêm phế quản cấp, viêm phổi, viêm tai giữa cấp, viêm họng, viêm amidan. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.

Liều lượng - Cách dùng

- Người lớn & trẻ > 45 kg hoặc > 10 tuổi.
+ Viêm xoang cấp, viêm phế quản cấp, đợt cấp viêm phế quản mãn tính, nhiễm trùng đường tiểu có hoặc không có biến chứng 400 mg x 1 lần/ngày.
+ Viêm phổi cộng đồng 200 mg/12 giờ.
- Trẻ em Viêm họng, viêm amiđan, viêm tai giữa cấp tiết dịch, nhiễm trùng đường tiểu có hoặc không có biến chứng 9 mg/kg/ngày. Tối đa: 400 mg/ngày. Viêm ruột cấp 4,5 mg/kg/12 giờ.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với cephalosporin.

Tác dụng phụ:

- Buồn nôn, tiêu chảy, nhức đầu.
- Hiếm gặp: khó tiêu, viêm dạ dày, nôn mửa, đau bụng & chóng mặt.

Chú ý đề phòng:

Dị ứng với penicillin, suy thận, bệnh đường tiêu hoá có biến chứng, viêm đại tràng mãn tính, trẻ < 6 tháng.

Thông tin thành phần Ceftibuten

Dược lực:

Giống như hầu hết các kháng sinh beta-lactam, tác động diệt khuẩn của ceftibuten là kết quả của sự ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Do đặc tính của cấu trúc hóa học, ceftibuten bền vững với các beta-lactamase. Nhiều vi khuẩn sinh b-lactamase đề kháng với penicilline hay các céphalosporine có thể bị ức chế bởi ceftibuten.
Ceftibuten-trans hình thành do sự isomere hóa ceftibuten (dạng cis) chỉ có 1/4 - 1/8 hoạt tính của ceftibuten.

Tác dụng :

Ceftibuten có tính bền vững cao với các pénicillinase và céphalosporinase qua trung gian plasmide. Tuy nhiên chất này không bền vững với một vài céphalosporinase qua trung gian nhiễm sắc thể ở các vi khuẩn như Citrobacter, Enterobacter và Bacteroides. Cũng như những b-lactam khác, ceftibuten không nên sử dụng cho các dòng đề kháng với b-lactam bằng cơ chế tổng quát như qua tính thẩm thấu hay các protéine gắn kết pénicilline (PBP) ví dụ như dòng S. pneumoniae đề kháng penicilline. Ceftibuten ưu tiên gắn kết với PBP-3 của E. coli là kết quả của sự hình thành các thể sợi ở 1/4 - 1/2 nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) và phân giải ở nồng độ gấp 2 lần MIC. Nồng độ diệt khuẩn tối thiểu (MBC) cho dòng E. coli nhạy cảm và đề kháng pénicillinase cũng gần bằng MIC.
Ceftibuten đã được chứng minh in vitro và trên lâm sàng có tác dụng trên hầu hết các dòng vi khuẩn sau :
Gram dương : Streptococcus pyogenes, Streptococcus pneumoniae (trừ các dòng đề kháng penicilline).
Gram âm : Haemophilus influenzae (cả hai dòng b-lactamase dương tính và âm tính) ; Hemophilus para-influenzae (b-lactamase dương tính và âm tính) ; Moraxella (Branhamella) catarrhalis (hầu hết là b-lactamase dương tính) ; Escherichia coli ; Klebsiella sp. (bao gồm K. pneumoniae và K. oxytoca) ; Proteus indol dương tính (bao gồm P. vulgaris) cũng như các loài Proteus khác, như Providencia ; P. mirabilis ; Enterobacter sp (bao gồm E. cloacae và E. aerogenes), Salmonella sp ; Shigella sp.
Ceftibuten đã chứng minh in vitro có hoạt tính chống lại hầu hết các dòng vi khuẩn sau ; tuy nhiên, vẫn chưa xác định được tính hữu hiệu trên lâm sàng :
Gram dương : Streptococcus nhóm C và nhóm G.
Gram âm : Brucella, Neiserria, Aeromonas hydrophilia, Yersinia enterocotilica, Providencia rettgeri, Providencia stuartii và các dòng Citrobacter, Morganella và Serratia không đa tiết céphalosporinase qua trung gian nhiễm sắc thể.
Ceftibuten không có hoạt tính trên Staphylococcus, Enterococcus, Acinetobacter, Listeria, Flavobacteria và Pseudomonas spp. Thuốc cho thấy có tác dụng rất ít trên hầu hết các vi khuẩn kỵ khí, bao gồm hầu hết các dòng Bacteroides. Ceftibuten-trans không có hoạt tính trên vi khuẩn in vitro và in vivo với các dòng này.

Chỉ định :

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn & trẻ >=12 tuổi: 400mg x 1 lần/ngày x 10 ngày. 
Trẻ 6 tháng-12 tuổi: 9mg/kg x 1 lần/ngày x 10 ngày. Liều tối đa 400mg/ngày. 
Suy thận ClCr 30-49mL/phút: 4,5 mg/kg hoặc 200mg/ngày; ClCr 5-29 mL/phút: 2,25mg/kg hoặc 100mg/ngày. 
Ðang thẩm phân máu: 9mg/kg hoặc 400mg/ngày vào cuối mỗi lần thẩm phân.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với nhóm cephalosporin.

Tác dụng phụ

Buồn nôn, nôn, ban đỏ. Rất hiếm: hội chứng Stevens-Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm đại tràng giả mạc, vàng da, giảm huyết cầu, giảm bạch cầu.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Fastise 200

SĐK:VD-32895-19
Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200 mg

Cubabute

SĐK:VD-33069-19
Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200 mg

Meetepi

SĐK:VD-33070-19
Mỗi gói 2,5g chứa: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 90 mg

Cefidax 400mg

Cefidax 400mg

SĐK:VD-12508-10
Ceftibuten

Fastise 400

SĐK:VD-31933-19
Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 400 mg

Gontepi

SĐK:VD-32359-19
Mỗi 5 ml hỗn dịch sau pha chứa: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 180 mg

Thuốc gốc

Tazobactam

Tazobactam

Ticarcillin

Ticarcillin natri

Gentamicin

Gentamicin sulfate

Micafungin

Micafungin Natri

Ceftolozane + tazobactam

Ceftolozane,tazobactam

Ceftolozan

Ceftolozane

Tinidazole

Tinidazole

Cephalothin

Cephalothine

Acyclovir

Acyclovir

Cefalotin

Cefalotin

Ceftibuten

Ceftibuten

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn