Lincomycin 500

Lincomycin 500
Dạng bào chế:Viên nang cứng

Thành phần:

Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg
SĐK:VD-33042-19
Nhà sản xuất: Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Nhiễm trùng đường hô hấp.
- Nhiễm khuẩn tai mũi họng.
- Nhiễm trùng ổ bụng.
- Nhiễm trùng sản phụ khoa.
- Nhiễm trùng xương và khớp.
- Nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng răng.
- Nhiễm trùng máu và viêm màng trong tim.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn:
- Nhiễm trùng nặng: 1 - 2 viên mỗi 6 giờ.
- Nhiễm trùng nghiêm trọng: 2 - 3 viên mỗi 6 giờ.
Trẻ em:
- Nhiễm trùng nặng: 8 - 16 mg/kg/ngày, chia 3 - 4 lần.
- Nhiễm trùng nghiêm trọng: 16 - 20 mg/kg/ngày, chia 3 - 4 lần.

Chống chỉ định:

- Quá mẫn với lincomycin & clindamycin.
- Bệnh màng não.
- Phụ nữ có thai & cho con bú.
- Không dùng chung với erythromycin.

Tác dụng phụ:

Buồn nôn, nôn, tiêu chảy.

Chú ý đề phòng:

Thận trọng khi dùng với thuốc chẹn thần kinh cơ.

Thông tin thành phần Lincomycin

Dược động học :

- Hấp thu: thuốc có thể dùng đường uống và đường tiêm. Thức ăn làm giảm hấp thu thuốc, nên cần phải uống cách xa bữa ăn.
- Phân bố: phân bố vào các mô và dịch cơ thể, xâm nhập được cả vào cơ xương , qua được nhau thai và sữa mẹ nhưng ít vào dịch não tuỷ. Thuốc liên kết với protein huyết tương trên 90%.
- Chuyển hoá: thuốc chuyển hoá ở gan.
- Thải trừ: chủ yếu qua phân, thời gian bán thải khoảng 5h.

Chỉ định :

Nhiễm khuẩn nặng ở tai mũi họng, phế quản-phổi, miệng, da, sinh dục, xương khớp, ổ bụng, nhiễm khuẩn huyết.

Liều lượng - cách dùng:

Dạng tiêm: Tiêm IM: Người lớn: 600-1800 mg/24 giờ; Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10-20mg/kg/24 giờ; Tiêm truyền IV, không tiêm trực tiếp: pha trong NaCl 0.9% hoặc Glucose 5%, Người lớn: 600 mg x 2-3 lần/ngày; Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10-20mg/kg/ngày chia 2-3 lần.
Dạng viên: Uống cách bữa ăn 1-2 giờ; Người lớn: 1.5g/24 giờ, chia 2-3 lần; Trẻ em: 30-60 g/kg/24 giờ, chia 2-3 lần.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thuốc hoặc clindamycin.
Hen suyễn, viêm màng não.
Phụ nữ có thai hoặc nuôi con bú.
Trẻ sơ sinh < 1 tháng.
Nhiễm khuẩn kèm Candida albicans.

Tác dụng phụ

Dạng tiêm: kích ứng & đau cứng chỗ tiêm; giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt; phù thần kinh mạch, sốc phản vệ. Khi tiêm IV quá nhanh: hạ huyết áp, ngừng tim (hiếm).
Dạng viên: đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Lincomycin 500 mg

SĐK:VD-32767-19
Lincomyccin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500 mg

Agilinco

SĐK:VD-31562-19
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg

Lincostad 500

SĐK:VD-32194-19
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 500mg

Atendex

SĐK:VN-21963-19
Mỗi 1mg dung dịch chứa: Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 300mg

Franlinco 500

SĐK:VD-29974-18
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg

Kuplinko

SĐK:VD-29335-18
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg

Thuốc gốc

Tazobactam

Tazobactam

Ticarcillin

Ticarcillin natri

Gentamicin

Gentamicin sulfate

Micafungin

Micafungin Natri

Ceftolozane + tazobactam

Ceftolozane,tazobactam

Ceftolozan

Ceftolozane

Tinidazole

Tinidazole

Cephalothin

Cephalothine

Acyclovir

Acyclovir

Cefalotin

Cefalotin

Lincomycin

Lincomycin hydrochloride

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn