Amtalidine

Amtalidine
Dạng bào chế:Siro

Thành phần:

Mỗi 5ml chứa Ambroxol hydrochlorid 15mg
SĐK:VD-33039-19
Nhà sản xuất: Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Thuốc tiêu chất nhầy đường hô hấp.

- Các bệnh cấp và mạn tính ở đường hô hấp có kèm tăng tiết dịch phế quản không bình thường, đặc biệt trong đợt cấp của viêm phế quản mạn, hen phế quản, viêm phế quản dạng hen.

- Các bệnh nhân sau mổ và cấp cứu để phòng các biến chứng ở phổi.

Liều lượng - Cách dùng

Dùng đầu nhỏ giọt có trong hộp thuốc để nhỏ vào nước hoặc sữa… uống ngay sau khi ăn. Dạng nhỏ giọt thích hợp cho trẻ từ 2 tuổi trở xuống.

- Trẻ từ 13-24 tháng tuổi: 1,25ml/lần x 2 lần/ngày (15mg/ngày)

- Trẻ từ 6-12 tháng tuổi: 1ml/lần x 2 lần/ngày (12mg/ngày)

- Trẻ dưới 6 tháng tuổi: 0,5ml/lần x 2 lần/ngày (6mg/lần)

- Trẻ trên 2 tuổi và người lớn: nên dùng dạng si rô

Chống chỉ định:

- Người bệnh đã biết quá mẫn với Ambroxol. Loét dạ dày tá tràng tiến triển.

Tương tác thuốc:

Dùng Ambroxol với kháng sinh (amoxycilin, cefuroxim,erythromycin, doxycyclin) làm tăng nồng độ kháng sinh trong nhu mô phổi. Chưa có báo cáo về tương tác bất lợi với các thuốc khác trên lâm sàng.

Tác dụng phụ:

Tiêu hóa: ợ nóng, khó tiêu, đôi khi buồn nôn, nôn.

Dị ứng: phát ban.

Ghi chú: xin thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải trong quá trình sử dụng thuốc.

Chú ý đề phòng:

Cần chú ý với người bị loét đường tiêu hóa và các trường hợp ho ra máu, vì Ambroxol có thể làm tan các cục đông fibrin và làm xuất huyết trở lại.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Dạng thuốc nhỏ giọt thích hợp cho trẻ nhỏ, vì vậy không áp dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

ẢNH HƯỞNG LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC

Chưa có dữ liệu

Thông tin thành phần Ambroxol

Dược lực:

Thuốc tan đàm.
Ambroxol là thuốc điều hòa sự bài tiết chất nhầy loại làm tan đàm, có tác động trên pha gel của chất nhầy bằng cách cắt đứt cầu nối disulfure của các glycoprotein và như thế làm cho sự long đàm được dễ dàng.

Dược động học :

Ambroxol được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa và đạt nồng độ tối đa trong huyết tương khoảng 2 giờ sau khi uống thuốc.
Sinh khả dụng của thuốc vào khoảng 70%.
Thuốc có thể tích phân phối cao chứng tỏ rằng có sự khuếch tán ngoại mạch đáng kể.
Thời gian bán hủy khoảng 7,5 giờ.
Thuốc chủ yếu được đào thải qua nước tiểu với 2 chất chuyển hóa chính dưới dạng kết hợp glucuronic.
Sự đào thải của hoạt chất và các chất chuyển hóa chủ yếu diễn ra ở thận.

Tác dụng :

Ambroxol là một chất chuyển hoá của Bromhexin, có tác dụng và công dụng như Bromhexin. Ambroxol được coi như có tác dụng long đờm và làm tiêu chất nhầy nhưng chưa được chứng minh đầy đủ.
Một vài tài liệu có nêu ambroxol cải thiện được triệu chứng và làm giảm số đợt cấp tính trong viêm phế quản.
Các tài liệu mới đây cho rằng thuốc có tác dụng khá đối với người bệnh có tắc nghẽn phổi nhẹ và trung bình nhưng không có lợi ích rõ rệt cho những người bị bệnh phổi tắc nghẽn nặng.
Khí dung ambroxol cũng có tác dụng tốt đối với người bệnh ứ protein phế nang, mà không chịu rửa phế quản.

Chỉ định :

Ðiều trị các rối loạn về sự bài tiết ở phế quản, chủ yếu trong các bệnh phế quản cấp tính: viêm phế quản cấp tính, giai đoạn cấp tính của các bệnh phế quản-phổi mạn tính.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn và trẻ trên 10 tuổi:
Dạng viên: 2 đến 4 viên(30mg) mỗi ngày, chia làm 2 lần.
Dạng dung dịch uống: 2 muỗng canh mỗi ngày, chia làm 2 lần.

Chống chỉ định :

Người bệnh quá mẫn với thuốc.
Loét dạ dày tá tràng tiến triển.

Tác dụng phụ

Có thể xảy ra hiện tượng không dung nạp thuốc (đau dạ dày, buồn nôn, tiêu chảy). Trong trường hợp này nên giảm liều.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Olesom

SĐK:VN-22154-19
Mỗi 5ml sirô chứa: Ambroxol hydrochlorid 30 mg

Ambron tab

SĐK:VD-32081-19
Ambroxol hydrochlorid 30mg

Ocemuco

SĐK:VD-32179-19
Ambroxol hydrochlorid 30mg

PD-Ambroxol 30

SĐK:VD-32309-19
Mỗi 5ml chứa Ambroxol hydrochlorid 30mg

Amxolpect 30mg

SĐK:VD-32316-19
Mỗi 5ml chứa Ambroxol hydrochlorid 30mg

Drenoxol

SĐK:VN-21986-19
Ambroxol hydrochlorid 30mg/10ml

Thuốc gốc

Guaifenesin

glyceryl guaiacolate

Guaiphenesin

glyceryl guaiacolate

Glycopyrronium

Glycopyrronium

Aminophylline

Aminophylin

Terpin hydrat

Terpin hydrate

Olodaterol

Olodaterol

Guaiacol

Guaiacol

Ephedrine

Ephedrine hydrochloride

Ephedrine hydrochloride

Ephedrine hydrochloride

Salbutamol

Salbutamol sulfate

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn