A.T Mequitazine

A.T Mequitazine
Dạng bào chế:Viên nén

Thành phần:

SĐK:VD-32792-19
Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Dị ứng đường hô hấp: cảm mạo, viêm mũi, dị ứng phấn hoa. 
- Dị ứng da: mề đay, eczema, ngứa, viêm da thần kinh mạch, viêm da tiếp xúc. 
- Dị ứng mắt: viêm kết mạc theo mùa, viêm kết mạc.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: 1 viên x 2 lần/ngày. 
Trẻ > 12 tuổi 1/2-1 viên x 2 lần/ngày. 
Trẻ < 12 tuổi: 0,25 mg/kg/ngày chia làm 2 lần.

Chống chỉ định:

Tăng nhãn áp. U tiền liệt tuyến.

Tương tác thuốc:

Tránh kết hợp với IMAO. Tránh dùng đồ uống có cồn trong khi điều trị.

Tác dụng phụ:

- Đôi khi bị khô họng, rối loạn điều tiết mắt

- Bệnh nhân có thể bị những phản ứng dị ứng da và nhạy cảm ánh sáng

Chú ý đề phòng:

Tác dụng phụ gây buồn ngủ đặc trưng của những thuốc kháng histamine có thể xảy ra đối với một số bệnh nhân trong ít nhất vài ngày đầu điều trị và có thể ảnh hưởng xấu đến sự tập trung trong khi lái xe và vận hành máy móc.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Mặc dù những nghiên cứu trên động vật mang thai không cho thấy bất cứ tác dụng nào lên mẹ và bào thai, tuy nhiên không nên dùng mequitazine trong quá trình mang thai và cho con bú trừ khi có sự chỉ định và giám sát trực tiếp của bác sĩ.

Thông tin thành phần Mequitazine

Chỉ định :

Dị ứng đường hô hấp, cảm mạo, viêm mũi, dị ứng phấn hoa. Dị ứng da: mề đay, eczema, ngứa, viêm da thần kinh mạch, viêm da tiếp xúc. Dị ứng mắt: viêm kết mạc theo mùa, viêm kết mạc.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn: 1 viên x 2lần/ngày. Trẻ > 12 tuổi. 1/2-1 viên x 2lần/ngày. Trẻ < 12 tuổi: 0,25mg/kg/ngày chia làm 2 lần.

Chống chỉ định :

Tăng nhãn áp. U tiền liệt tuyến.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Itametazin

Itametazin

SĐK:VN-3048-07
Mequitazine

Itametazin

Itametazin

SĐK:VN-17222-13
Mequitazine 5mg

Fmarin tablet

SĐK:VN-16355-13
Mequitazine 5mg

Mezinet tablets 5mg

SĐK:VN-15807-12
Mequitazine

Melergy Tab.

SĐK:VN-7804-09
Mequitazine

Viên nén Hantazin

SĐK:VN-6042-08
Mequitazine

Thuốc gốc

Levodropropizine

Levodropropizine

Bilastin

Bilastine

Brompheniramin

Brompheniramin

Levodropizine

Levodropizine

Oxomemazine

Oxomemazin

Rupatadin

Rupatadine fumarate

Diphenhydramine

Diphenhydramine hydrochloride

Dexclorpheniramine

Dexclorpheniramine maleate

Diacefyllin diphenhydramin

Diacefyllin diphenhydramin

Omalizumab

Omalizumab

Mequitazine

Mequitazine.

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn