Milurit

Milurit
Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 1 lọ 30 viên

Thành phần:

Allopurinol 300mg
SĐK:VN-21853-19
Nhà sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company - HUNG GA RY Estore>
Nhà đăng ký: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Điều trị bệnh Gout, cơn kịch phát cấp tính.
- Phòng ngừa bệnh thận uric acid khi điều trị ung thư.
- Kiểm soát sỏi Ca hồi qui ở người bệnh tăng thải uric acid niệu.

Liều lượng - Cách dùng

- Gout nhẹ: 200 - 300 mg/ngày, nặng: 400 - 600 mg/ngày, Cơn kịch phát cấp tính: liều tối thiểu hữu hiệu: 100 - 200 mg/ngày, liều tối đa: 800 mg/ngày.
- Phòng ngừa bệnh thận uric acid khi điều trị ung thư 600 - 800 mg/ngày, trong 2 hoặc 3 ngày.
- Kiểm soát sỏi Ca hồi qui ở người bệnh tăng thải uric acid niệu 200 - 300 mg/ngày, chia làm nhiều lần.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với allopurinol.

Tác dụng phụ:

Nổi mẩn da (cần ngưng thuốc), tiêu chảy, buồn nôn.

Chú ý đề phòng:

Thânh trọng khi dùng thuốc cho: Trẻ em, phụ nữ cho con bú, người suy thận hay suy gan nặng.

Thông tin thành phần Allopurinol

Dược lực:

Allopurinol được dùng để làm giảm acid uric huyết. Acid uric là sản phẩm giáng hóa các purin trong thức ăn. Acid uric tạo thành các tinh thể trong mô cơ thể gây viêm gút. Acid uric huyết tăng cũng có thể gây bệnh thận và sỏi thận. Allopurinol được dùng để ngăn ngừa sỏi thận do acid uric và ngăn ngừa cơn viêm khớp gút cấp.

Dược động học :

- Hấp thu: Allopurinol hấp thu gần như hoàn toàn qua đường tiêu háo. Đạt nồng độ tối đa sau khi uống 4 giờ.
- Phân bố: Thuốc ít liên kết với protein huyết tương, thể tích phân bố là 0,6 l/kg.
- Chuyển hoá: Allopurinol chuyển hoá thành oxypurinol còn hoạt tính.
- Thải trừ: Thuốc thải trừ qua nước tiểu dưới dạng đã chuyển hoá, thời gian bán thải khoảng 1 giờ (oxypurinol là 18-20 giờ).

Tác dụng :

Allopurinol làm giảm nồng độ acid uric máu chủ yếu do ức chế cạnh tranh tổng hợp acid uric qua nước tiểu, vì vậy ít gây sỏi thận và cơn đau thận hơn.
Cơ chế tác dụng của allopurinol: thuốc ức chế enzym xanthinoxydase, là enzym có vai trò chuyển các tiền chất hypoxanthin và xanthin thành acid uric, nhờ đó mà giảm nồng độ acid uric máu.

Chỉ định :

Bệnh gút mãn tính, tăng acid uric-huyết thứ phát hay do xạ trị hoặc hóa trị các bệnh tăng bạch cầu & ung thư. Bệnh sỏi thận, vẩy nến.

Liều lượng - cách dùng:

Uống sau các bữa ăn. Bệnh gút, các chứng tăng acid uric-huyết tối thiểu cho người lớn: 100mg, trung bình: 200-400mg, chia 2-4 lần, bệnh nặng: 600-800mg/24 giờ. Bệnh ung thư 600-800mg/ngày, từng đợt 2-3 ngày. Vẩy nến 100-400mg/ngày, chia 3-4 lần. Trẻ 6-15 tuổi: 100mg x 3 lần. Dưới 6 tuổi: 50 mg x 3 lần hay 8mg/kg/ngày, chia 3 lần.

Chống chỉ định :

Dị ứng với Allopurinol. Phụ nữ đang mang thai & cho con bú. Không được kết hợp với xanturic.

Tác dụng phụ

Buồn nôn, tiêu chảy, mẩn đỏ ngoài da kèm sốt nhẹ, tăng phosphatase kiềm, tăng men gan, cơn kịch phát bệnh gút cấp nổi sần mụn nước.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Sadapron 300

Sadapron 300

SĐK:VN-9830-10
Allopurinol

Lorigout 100mg

SĐK:VD-32195-19
Allopurinol 100mg

Sadapron 300

Sadapron 300

SĐK:VN-20972-18
Allopurinol 300mg

Darinol 300

Darinol 300

SĐK:VD-28788-18
Allopurinol 300 mg

Allopsel 300

Allopsel 300

SĐK:VD-27426-17
Allopurinol 300 mg

Allopurinol 300 mg

SĐK:VD-30011-18
Allopurinol 300 mg

Thuốc gốc

Hyaluronate

Sodium hyaluronate

Deflazacort

Deflazacorte

Paracetamol

Acetaminophen

Capsaicin

Capsaicin

Carisoprodol

Carisoprodol

Acid mefenamic

Acid mefenamic

Methadon

Methadone

Natri hyaluronat

Sodium hyaluronate

Meloxicam

Meloxicam

Alpha chymotrypsine

Alpha chymotrypsin

Allopurinol

Allopurinol

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn