Haem up Injection

Haem up Injection
Dạng bào chế:Dung dịch tiêm
Đóng gói:Hộp 5 ống 5ml

Thành phần:

Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp sắt hydroxyd với sucrose) 20mg/ml
SĐK:VN-21693-19
Nhà sản xuất: Cadila Pharm., Ltd - ẤN ĐỘ Estore>
Nhà đăng ký: Cadila Pharm., Ltd Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Phòng ngừa và điều trị thiếu máu do thiếu sắt

– Phụ nữ mang thai

– Phụ nữ cho con bú

– Người suy dinh dưỡng

– Người bệnh sau phẫu thuật

– Trẻ em thiếu máu do thiếu sắt, chậm lớn, còi cọc

Liều lượng - Cách dùng

Liều dùng và thời gian điều trị phụ thuộc vào mức độ thiếu sắt ; Liều dùng hàng ngày có thể chia thành các liều nhỏ hoặc dùng một lần;

 Nên uống thuốc trong hoặc ngay sau khi ăn.

– Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:50mg/ lần x 2 lần/ngày
 – Trẻ em dưới 12 tuổi: 50mg/lần x 1 lần/ngày. 

Hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ cho từng trường hợp cụ thể.

Trong trường hợp thấy có biểu hiện thiếu máu rõ rệt, cần điều trị trong khoảng 3 – 5 tháng cho đến khi giá trị hemoglobin trở lại bình thường. Sau đó cần tiếp tục điều trị trong khoảng vài tuần với liều chỉ định cho chứng thiếu sắt tiềm ẩn để bổ sung lượng sắt dự trữ.

Thông tin thành phần Sắt

Tác dụng :

Sắt là một khoáng chất. Sắt cần thiết cho sự tạo hemoglobin, myoglobin và enzym hô hấp cytochrom C. Sắt thường được sử dụng để điều trị hoặc ngăn ngừa tình trạng thiếu chất sắt trong máu.

Chỉ định :

Phòng và điều trị thiếu máu do thiếu sắt. Không có sự khác biệt về khả năng hấp thu sắt khi sắt được bào chế dưới dạng các loại muối khác nhau.

Liều lượng - cách dùng:

Liều dùng thông thường cho người lớn bị thiếu hụt sắt:

Dùng 50-100 mg sắt nguyên tố uống ba lần mỗi ngày.

Liều dùng thông thường cho phụ nữ bị bị thiếu hụt sắt:

Dùng 30-120 mg uống mỗi tuần trong 2-3 tháng.

Liều dùng thông thường cho thanh thiếu niên bị thiếu hụt sắt:

Dùng 650 mg sắt sulfat uống hai lần mỗi ngày.

Liều dùng thông thường cho người lớn bị ho do các thuốc ACEI (thuốc ức chế men chuyển angiotensin):

Dùng 256 mg sắt sulfat.

Liều dùng thông thường cho phụ nữ mang thai:

Dùng theo liều khuyến cáo mỗi ngày là 27 mg/ngày.

Liều dùng thông thường cho phụ nữ cho con bú:

Dùng liều khuyến cáo hàng ngày là 10 mg/ngày đối với người từ 14 đến 18 tuổi và 9 mg/ngày đối với người từ 19-50 tuổi.

Liều dùng sắt cho trẻ em

Liều dùng thông thường cho trẻ điều trị thiếu máu do thiếu sắt:

Dùng 4-6 mg/kg mỗi ngày chia uống ba lần trong 2-3 tháng.

Liều dùng thông thường cho trẻ phòng ngừa thiếu sắt:

Trẻ sơ sinh bú sữa mẹ từ 4-6 tháng tuổi: cho dùng sắt nguyên tố 1 mg/kg/ngày;
Trẻ sơ sinh từ 6-12 tháng tuổi: cho dùng 11 mg/ngày từ thức ăn hoặc thuốc bổ sung;
Trẻ sinh non tháng: cho dùng 2 mg/kg/ngày trong năm đầu tiên;
Trẻ từ 1-3 tuổi: cho dùng 7 mg/ngày;
Trẻ sơ sinh 7-12 tháng: liều khuyến cáo hàng ngày 11 mg/ngày;
Trẻ em 1-3 tuổi: liều khuyến cáo hàng ngày 7 mg/ngày;
Trẻ em 4-8 tuổi: liều khuyến cáo hàng ngày 10 mg/ngày;
Trẻ em 9-13 tuổi: liều khuyến cáo hàng ngày 8 mg/ngày;
Con trai từ 14 đến 18 tuổi: liều khuyến cáo hàng ngày 11 mg/ngày;
Con gái từ 14 đến 18 tuổi: liều khuyến cáo hàng ngày 15 mg/ngày.

Tác dụng phụ

Táo bón;
Phân đậm màu, xanh hoặc đen, phân hắc ín;
Tiêu chảy;
Chán ăn;
Buồn nôn nặng hoặc dai dẳng;
Co thắt dạ dày, đau hoặc khó chịu dạ dày nôn mửa;
Các phản ứng nặng dị ứng (phát ban, nổi mề đay; ngứa, khó thở, tức ngực, sưng miệng, mặt, môi hoặc lưỡi);
Có máu hoặc vệt máu trong phân;
Sốt.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Pms-Rolivit

Pms-Rolivit

SĐK:VD-4758-08
Sắt (II) fumarate, Folic acid, Vitamin B12

Ferlatum

Ferlatum

SĐK:VN-22219-19
Sắt (III) (dưới dạng sắt protein succinylat 800 mg) 40mg

Exopan

SĐK:VD-33715-19
Mỗi ml chứa: Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose) 50mg

Polyhema

SĐK:VD-32994-19
Mỗi 10ml chứa: sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose) 50mg

Hezoy

Hezoy

SĐK:VN-16675-13
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 100mg; Folic acid 0,35mg

Uniferon B9

Uniferon B9

SĐK:VD-4416-07
Sắt sulfate, Folic acid

Thuốc gốc

Fondaparinux

Fondaparinux natri

Acid zoledronic

Zoledronic acid

Nadroparin

Nadroparin calcium

Pentoxifylline

Pentoxifyllin

Ferrous gluconate

Sắt gluconate

Ferrous fumarate

Sắt fumarat

Sắt

Săt

Epoetin beta

Epoetin beta

Hydroxyethyl starch

Hydroxyethyl starch

Prasugrel

Prasugrel

Apixaban

Apixaban

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn