Fraxiparine 0.4ml

Fraxiparine 0.4ml
Dạng bào chế:Dung dịch tiêm
Đóng gói:Hộp chứa 10 bơm tiêm đóng sẵn x 0,4ml

Thành phần:

Mỗi 0,4ml dung dịch chứa: Calci nadroparin 3800 anti-Xa IU
SĐK:VN-21665-19
Nhà sản xuất: Aspen Notre Dame de Bondeville - PHÁP Estore>
Nhà đăng ký: Aspen Pharmacare Australia Pty. Ltd. Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Phòng ngừa thuyên tắc mạch do huyết khối đặc biệt trong phẫu thuật chỉnh hình và phẫu thuật tổng quát bệnh nhân nội khoa có nguy cơ cao ( suy hô hấp và hay nhiễm trùng hô hấp và hay suy tim), nằm viện khoa săn sóc đặc biệt
Điều trị các huyết khối đã thành lập ở tĩnh mạch sâu.
Ngăn ngừa cục máu đông trong tuần hoàn ngoài cơ thể khi chạy thận nhân tạo.
Điều trị cơn đau thắt ngực không ổn định và nhồi máu cơ tim không sóng Q.

Liều lượng - Cách dùng

Phòng bệnh: tiêm dưới da 5000-7500 IU/lần/ngày.
Điều trị: tiêm dưới da 225 IU /lần x 2 lần/ ngày, hoặc truyền tĩnh mạch 1000 IU/24 giờ.

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với nadroparin .
Tiền căn xuất huyết giảm tiểu cầu với nadroparin.
Tổn thương các cơ quan dễ gây chảy máu (chẳng hạn loét dạ dày tiến triển).
Xuất huyết não.
Viêm nội mạc nhiễm trùng cấp tính.
Chống chỉ định với các thuốc salicylat, thuốc kháng viêm không steroid, ticlopidin.

Tương tác thuốc:

Không nên sử dụng cùng lúc với aspirin, hoặc các salicylat khác, thuốc kháng viêm không steroid và các thuốc chống tiểu cầu vì làm tăng nguy cơ xuất huyết.
Trong trường hợp không tránh được sự phối hợp thuốc, phải theo dõi lâm sàng và các chỉ số sinh học cẩn thận.
Thận trọng khi sử dụng nadroparin cho bệnh nhân đang điều trị thuốc kháng đông uống, các thuốc corticoid dùng đường toàn thân và dextran. Khi dùng kháng đông uống trên bệnh nhân dùng nadroparin , cần tiếp tục dùng heparin cho đến khi chỉ số INR ổn định theo mục tiêu.
Phối hợp với các thuốc chống đông khác và các thuốc chống kết dính tiểu cầu làm tăng tác dụng chảy máu.
Kết tủa, mất tác dụng khi trộn lẫn với gentamicin, colistin, cephaloridin.

Tác dụng phụ:

Xuất huyết.
Hoại tử da.
Tụ máu ở vị trí tiêm trích heparin hay các heparin có trọng lượng phân tử thấp đã được báo cáo.
Các phản ứng mẫn cảm da hay toàn thân đôi khi là những nốt cứng. Các nốt này mất đi sau vài ngày.
Tăng men transaminase, thường chỉ thoáng qua.
Một vài trường hợp ngoại lệ có tăng aldosteron đã được báo cáo hạơc có triệu chứng hoặc phối hợp với tăng kali máu, có hoặc không có tăng natri máu và hạơc thường phục hồi sau khi ngưng điều trị.

Chú ý đề phòng:

Sử dụng thuốc cẩn thận trong trường hợp có suy gan, suy thận, cao huyết áp nặng, tiền căn loét dạ dày hay tổn thương các cơ quan khác có xu hướng chảy máu, các bệnh lý mạch máu của hắc võng mạc, giai đoạn hậu phẫu sau phẫu thuật não, tuỷ sống hoặc mắt.
Cân nhắc giảm liều ở bệnh nhân suy thận nặng.
Cần theo dõi kali máu cho đối tượng nguy cơ tăng kali máu như tiểu đường, suy thận mạn, tiền rối loạn toan máu hay dùng thuốc tăng kali máu như ức chế men chuyển, kháng viêm không steroid.
Nguy cơ tụ máu tuỷ ngoài màng cứng tăng cao nếu đặt ống thông ngoài màng cứng hay dùng phối hợp với các chất ảnh hưởng đến càm máu: kháng viêm không steroid, ức chế tiểu cầu, kháng đông. Nguy cơ sẽ tăng lên do chấn thương hay do thực hiện chọn lọc dò tuỷ sống, chọc dò ngoài màng cứng nhiều lần.
Không nên sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Bảo quản:

Bảo quản trong báo bì kín, để ở nhiệt độ dưới 30 độ C.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

JAPET

SĐK:VD-31599-19
Ezetimibe 10mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrat) 20mg (21,69mg)

Atozet 10mg/10mg

Atozet 10mg/10mg

SĐK:VN-21207-18
Ezetimibe (dưới dạng micronized) 10mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystall ...

Atozet 10mg/20mg

Atozet 10mg/20mg

SĐK:VN-21208-18
Ezetimibe (dưới dạng micronized) 10mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat crystall ...

Shintovas 20mg

Shintovas 20mg

SĐK:VD-19681-13
Atorvastatin (calcium) 20 mg

Shintovas 10mg

Shintovas 10mg

SĐK:VD-19680-13
Atorvastatin (calcium) 10 mg

ATORLOG 20

ATORLOG 20

SĐK:VD-19317-13
Rosuvastatin calcium tương ứng 20 mg Rosuvastatin

Thuốc gốc

Acid zoledronic

Zoledronic acid

Nadroparin

Nadroparin calcium

Pentoxifylline

Pentoxifyllin

Ferrous gluconate

Sắt gluconate

Ferrous fumarate

Sắt fumarat

Epoetin beta

Epoetin beta

Hydroxyethyl starch

Hydroxyethyl starch

Calcium chloride

Calcium clorid

Calcium gluconate

Calci gluconate

Calci glycerophosphat

Calci glycerophosphate

Calcium Carbonate

Calcium Carbonate

Prasugrel

Prasugrel

Apixaban

Apixaban

Deferasirox

Deferasirox

Fosfomycin calcium hydrate

Fosfomycin calcium hydrat

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn