Adrenoxyl

Adrenoxyl
Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 8 vỉ x 8 viên

Thành phần:

Carbazochrome sodium sulfonate hydrate 10mg
SĐK:VD-32205-19
Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi Việt Nam - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi Việt Nam Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Ðược dùng như thuốc cầm máu để chuẩn bị phẫu thuật ngoại khoa và điều trị xuất huyết do mao mạch.

Liều lượng - Cách dùng

- Người lớn: 1 đến 3 viên mỗi ngày, nên uống trước các bữa ăn 1 giờ.
- Trẻ em từ 30 tháng đến 15 tuổi: 1 đến 2 viên mỗi ngày, nên uống trước các bữa ăn.
- Nhũ nhi: 1/2 đến 1 viên/ngày.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần của thuốc.

Bảo quản:

Nơi mát, tránh ánh sáng.

Thông tin thành phần Carbazochrome

Dược lực:

Carbazochrome sodium sulfonate tác động lên mao mạch ức chế sự tăng tính thấm mao mạch làm tăng sức bền mao mạch, vì vậy rút ngắn thời gian chảy máu (tác dụng cầm máu) mà không ảnh hưởng đến sự đông máu hệ thống tiêu fibrin.

Dược động học :

Khi dùng 50 mg Carbazochrome sodium sulfonate đường tĩnh mạch ở nam giới khỏe mạnh, thời gian bán hủy của nồng độ trong huyết tương khoảng 40 phút và 75% liều dùng đường đào thải dưới dạng không đổi qua nước tiểu với một tốc độ tương đối nhanh.
Sau khi uống 150 mg Carbazochrome sodium sulfonate (5 viên) ở nam giới khỏe mạnh, nồng độ thuốc trong huyết tương đạt đến đỉnh cao nhất (25 ng/ml) sau 0,5-1 giờ. Thời gian bán hủy của nồng độ trong huyết tương là khoảng 1,5 giờ.
Lượng Carbazochrome sodium sulfonate bài tiết qua nước tiểu phù hợp với nồng độ thuốc trong huyết tương và đạt đến đỉnh cao sau khi uống 0,5-1,5 giờ và thuốc được đào thải qua nước tiểu trong vòng 24 giờ sau khi uống.

Tác dụng :

Cầm máu.
- Không có tác dụng trên sự đông máu nhưng có tác dụng cầm máu.
- Tác dụng chủ yếu trên thành mạch, đặc biệt là các mao mạch, do đó làm tăng sức bền của thành mạch.
- Với liều điều trị, Carbazochrome không có các tính chất giống giao cảm.

Chỉ định :

Ðược dùng như thuốc cầm máu để chuẩn bị phẫu thuật ngoại khoa và điều trị xuất huyết do mao mạch. 
- Xu hướng chảy máu (ban xuất huyết...) do giảm sức bền mao mạch tăng tính thấm mao mạch. 
- Chảy máu từ da, niêm mạc và nội mạc do giảm sức bền mao mạch, chảy máu ở đáy mắt, chảy máu thận và băng huyết. 
- Chảy máu bất thường trong và sau khi phẫu thuật do giảm sức bền mao mạch.

Liều lượng - cách dùng:

Người lớn:
1 đến 3 viên mỗi ngày, nên uống trước các bữa ăn 1 giờ.
Trẻ em từ 30 tháng đến 15 tuổi:
1 đến 2 viên mỗi ngày, nên uống trước các bữa ăn.
Nhũ nhi:
1/2 đến 1 viên/ngày.
Phẫu thuật: ngày trước và nửa giờ trước khi mổ.

Tác dụng phụ

Quá mẫn : Khi có phản ứng quá mẫn xảy ra như phát ban chẳng hạn thì ngưng dùng thuốc.
Dạ dày-ruột : Chán ăn, khó chịu ở dạ dày.v.v. có thể xảy ra không thường xuyên.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Kalyzym

SĐK:VD-3425-07
Lysozym chloride, Carbazochrome, Tocopherol acetate, Acid ascorbic

Dent. F Capsule

SĐK:VN-12128-11
Lysozyme Chloride, Carbazochrome, Tocopherol Acetate 50%, Acid ascorbic

Prime-Denti Capsule

SĐK:VN-5869-08
Lysozyme Chloride, Tocoferol calcium succinate, Acid ascorbic, Carbazochrome

Igatan Cap

SĐK:VN-5045-07
Lysozyme chloride, Tocopherol Calcium Succinate, Carbazochrome, Vitamin C

Jait Capsules

SĐK:VN-1486-06
Lysozyme Chloride, Tocopherol acetate, Carbazochrome, Inositol nicotinate, Aloin

Me Dentarone

SĐK:VN-6638-02
Lysozyme, Carbazochrome, Vitamin E

Thuốc gốc

Acid zoledronic

Zoledronic acid

Nadroparin

Nadroparin calcium

Pentoxifylline

Pentoxifyllin

Ferrous gluconate

Sắt gluconate

Ferrous fumarate

Sắt fumarat

Epoetin beta

Epoetin beta

Hydroxyethyl starch

Hydroxyethyl starch

Prasugrel

Prasugrel

Apixaban

Apixaban

Deferasirox

Deferasirox

Carbazochrome

Carbazochrome

Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn