Mahimox

Mahimox
Dạng bào chế:Bột pha hỗn dịch
Đóng gói:Hộp 30 túi x 2g

Thành phần:

Mỗi 2 gam bột chứa: Carbocistein 250mg
SĐK:VD-32069-19
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược TW MEDIPLANTEX - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược TW MEDIPLANTEX Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

Điều trị hỗ trợ các rối loạn đường hô hấp có đặc điểm là dịch nhầy nhớt quá mức, bao gồm cả chứng nghẹt thở đường hô hấp mãn tính

Liều lượng - Cách dùng

– Trẻ em từ 2 – 5 tuổi: Uống 1/2 – 1 gói/lần x 2 lần/ngày

– Trẻ em từ 5 – 12 tuổi: Uống 1 gói x 3 lần/ngày

– Người lớn (bao gồm cả người cao tuổi): liều dùng ban đầu thông thường là uống 3 gói/lần x 3 lần/ngày, sau đó nếu các triệu chứng được cải thiện liều có thể giảm xuống còn 2 gói/lần x 3 lần/ngày. Cách dùng: Hòa tan thuốc trong nước trước khi uống.

Quá liều:

– Quá liều: rối loạn tiêu hóa

– Cách xử trí: trường hợp khi sử dụng quá liều bệnh nhân nên được gây nôn và nôn. Nếu không gây nôn được nên tiến hành biện pháp rửa dạ dày và quan sát, điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Chống chỉ định:

– Người mẫn cảm với các thành phần của thuốc, bệnh nhân loét dạ dày đang tiến triển.
– Trẻ em dưới 2 tuổi

Tác dụng phụ:

– Rối loạn hệ thống miễn dịch

Đã có báo cáo về phản ứng phản vệ và ban thuốc cố định.

– Rối loạn tiêu hóa

Đã có báo cáo về xuất huyết tiêu hóa xảy ra trong quá trình điều trị bằng carbocistein.

Tần suất không biết: nôn, tiêu chảy.

– Rối loạn mô da và mô dưới da

Đã có báo cáo về phát ban da và ban da dị ứng. Các trường hợp bị viêm da nặng nề như hội chứng Stevens-Johnson và hồng ban đa dạng cũng đã được báo cáo.

– Báo cáo các phản ứng có thể nghi ngờ

Báo cáo các phản ứng phụ đáng nghi ngờ sau khi được phép của sản phẩm là rất quan trọng. Nó cho phép tiếp tục theo dõi cân bằng lợi ích, nguy cơ của sản phẩm.

Chú ý đề phòng:

* Khuyến cáo đặc biệt:

Cần thận trọng ở người cao tuổi, ở những người có tiền sử loét dạ dày – tá tràng, hoặc những người dùng thuốc gây chảy máu dạ dày ruột. Nếu xuất huyết tiêu hóa xảy ra, bệnh nhân nên ngừng dùng thuốc.

* Cảnh báo liên quan đến các tá dược:

– Thuốc có chứa lactose monohydrat: bệnh nhân có vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, chứng thiếu hụt sucrase-isomaltase hoặc rối loạn hấp thu glucose-galactose không nên dùng thuốc này.

– Thuốc có chứa aspartam: có thể gây hại trên những người bị phenylceton niệu.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

– Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai: Mặc dù các xét nghiệm ở động vật có vú đã cho thấy không có tác dụng gây quái thai, Mahimox không được khuyến cáo trong ba tháng đầu của thai kỳ.

– Sử dụng thuốc cho con bú: Các tác dụng không được biết đến.

NGƯỜI VẬN HÀNH MÁY MÓC TÀU XE: Được dùng

Thông tin thành phần Carbocisteine

Dược lực:
Thuốc biến đổi dịch tiết, có tính chất tiêu nhầy.
Dược động học :
Sau khi uống, thuốc được hấp thu nhanh và đạt nồng độ tối đa trong huyết tương sau 2 giờ.
Sinh khả dụng kém, dưới 10% liều dùng do được chuyển hóa mạnh và chịu ảnh hưởng khi qua gan lần đầu.
Thời gian bán hủy đào thải khoảng 2 giờ.
Thuốc và các chất chuyển hóa chủ yếu được đào thải qua thận.
Tác dụng :
Carbocisteine có tác dụng làm loãng đàm bằng cách cắt đứt cầu nối disulfures liên kết chéo các chuỗi peptide của mucin, yếu tố làm tăng độ nhớt của dịch tiết. Tính chất này làm giảm độ quánh của chất nhầy, làm thay đổi độ đặc của đàm và giúp khạc đàm dễ dàng.
Chỉ định :
Rối loạn cấp hay mãn tính đường hô hấp trên và dưới đi kèm theo tăng tiết đàm nhầy đặc và dai dẳng như viêm mũi, viêm xoang, viêm phế quản cấp và mãn, khí phế thũng và giãn phế quản.
Liều lượng - cách dùng:
Thời gian điều trị ngắn và không quá 5 ngày.
Người lớn và trẻ em trên 15 tuổi: mỗi lần uống 2 viên hoặc 1 muỗng lường xirô 5%, ngày 3 lần, nên uống thuốc xa bữa ăn.
Nhũ nhi và trẻ em dưới 15 tuổi: dùng dạng xirô 2%, liều 20-30mg/kg/ngày, chia làm 2-3 lần, uống xa bữa ăn.
- Dưới 5 tuổi: 1-2 muỗng café/ngày.
- Trên 5 tuổi: 3 muỗng café/ngày.
Chống chỉ định :
Quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Tác dụng phụ
Có thể xảy ra hiện tượng không dung nạp đường tiêu hóa (đau dạ dày, buồn nôn, ói mửa và tiêu chảy), nên giảm liều trong trường hợp này.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược
Maxxmucous-CC 200

Maxxmucous-CC 200

SĐK:VD-27772-17

Rhinathiol promethazin

Rhinathiol promethazin

SĐK:VD-24646-16

Rocamux

Rocamux

SĐK:VD-19166-13

Atilude

SĐK:VD-29690-18

Zipicar

SĐK:VN-16535-13

Rhinathiol

SĐK:VN-15628-12

Osacacbo 2%

SĐK:VN-15295-12

Osacacbo 5%

SĐK:VN-15296-12

Thuốc gốc

Montelukast

Montelukast

Dextromethorphan

Dextromethorphan hydrobromide

Ambroxol

Ambroxol hydrochloride

Theophylline

Theophylline

Erdosteine

Erdosteine

Natri benzoat

Natri benzoate

Umeclidinium + vilanterol

Umeclidinium + vilanterol

Beclomethasone

Beclomethasone dipropionate

Guaifenesin

glyceryl guaiacolate

Guaiphenesin

glyceryl guaiacolate

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn